7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Михаил Кузнецов
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Bogorodsk, Russian SFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Михаил Кузнецов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Иван Грозный. Сказ второй: Боярский заговор
6.5
Phim điện ảnh
Skazochnoye puteshestviye mistera Bilbo Begginsa. Khobbita
7.2
Phim điện ảnh
Марья-искусница
5.0
Phim điện ảnh
Гиперболоид инженера Гарина
5.7
Phim điện ảnh
Машенька
4.8
Phim điện ảnh
Тарас Шевченко
5.4
Phim điện ảnh
Синяя тетрадь
5.4
Phim điện ảnh
Актриса
5.6
Phim điện ảnh
ЧП – Чрезвычайное происшествие
5.7
Phim điện ảnh
Воздушный извозчик
6.5
Truyền hình
Россия молодая
4.7
Phim điện ảnh
Секретарь райкома
6.4
Phim điện ảnh
Юнга Северного флота
4.8
Phim điện ảnh
Командир корабля
5.0
Phim điện ảnh
Судьба Марины
5.2
Phim điện ảnh
Драгоценный подарок
9.0
Phim điện ảnh
Неразлучные друзья
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | Skazochnoye puteshestviye mistera Bilbo Begginsa. Khobbita Phim điện ảnh | Fili |
| 1985 | Багратион Phim điện ảnh | Kutuzov |
| 1985 | Господин гимназист Phim điện ảnh | |
| 1984 | Россия молодая Truyền hình | воевода Прозоровский (9 tập) |
| 1983 | Пробуждение Phim điện ảnh | |
| 1982 | Служа Отечеству Phim điện ảnh | Sitskov |
| 1982 | Нам здесь жить Phim điện ảnh | Oleg Borisovich Konstantinov |
| 1980 | Тайное голосование Phim điện ảnh | |
| 1980 | Алые погоны Truyền hình | (3 tập) |
| 1980 | Циркачонок Phim điện ảnh | |
| 1979 | Прости - прощай Phim điện ảnh | ded Vasiliy Petrovich |
| 1979 | Алые погоны Phim điện ảnh | |
| 1978 | Квартет Гварнери Phim điện ảnh | |
| 1975 | Дорога Phim điện ảnh | |
| 1975 | Повторная свадьба Phim điện ảnh | Павел Прокофьевич |
| 1973 | Юнга Северного флота Phim điện ảnh | midshipman Lukyanov |
| 1972 | Юлька Phim điện ảnh | |
| 1965 | Залп «Авроры» Phim điện ảnh | |
| 1965 | Гиперболоид инженера Гарина Phim điện ảnh | профессор Хлынов |
| 1965 | Игра без правил Phim điện ảnh | Ларцев |
| 1963 | Серебряный тренер Phim điện ảnh | Anton Lutenko |
| 1963 | Синяя тетрадь Phim điện ảnh | Vladimir Lenin |
| 1960 | Чужая беда Phim điện ảnh | Федор Денисов |
| 1959 | В степной тиши Phim điện ảnh | Farzanov |
| 1959 | Марья-искусница Phim điện ảnh | The Old Soldier |
| 1958 | ЧП – Чрезвычайное происшествие Phim điện ảnh | Kovalenko |
| 1958 | Иван Грозный. Сказ второй: Боярский заговор Phim điện ảnh | Fyodor Basmanov |
| 1958 | Дожди Phim điện ảnh | Nepeyvoda |
| 1957 | Без вести пропавший Phim điện ảnh | |
| 1956 | Драгоценный подарок Phim điện ảnh | Pyotr Petrovich Sperantov |
| 1955 | Море студёное Phim điện ảnh | Fyodor Verigin |
| 1955 | Матрос Чижик Phim điện ảnh | |
| 1954 | Калиновая роща Phim điện ảnh | |
| 1954 | Командир корабля Phim điện ảnh | |
| 1954 | Судьба Марины Phim điện ảnh | |
| 1953 | Неразлучные друзья Phim điện ảnh | Professor Belov |
| 1951 | Тарас Шевченко Phim điện ảnh | Skobelev |
| 1951 | Щедрое лето Phim điện ảnh | Pyotr Sereda |
| 1947 | Рядовой Александр Матросов Phim điện ảnh | |
| 1947 | Наше сердце Phim điện ảnh | Aleksandr Samokhin |
| 1946 | Во имя жизни Phim điện ảnh | Dr. Aleksandr Kolesov |
| 1945 | Это было в Донбассе Phim điện ảnh | |
| 1944 | Иван Грозный Phim điện ảnh | Fyodor Basmanov |
| 1943 | Воздушный извозчик Phim điện ảnh | Co-Pilot |
| 1943 | Актриса Phim điện ảnh | |
| 1942 | Секретарь райкома Phim điện ảnh | Sasha Rusov |
| 1942 | Боевой киносборник № 10 Phim điện ảnh | Teodor Christia |
| 1942 | Машенька Phim điện ảnh | Alyosha |
| 1942 | Наши девушки Phim điện ảnh | Nikolay |