8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Eisner
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Eisner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.1
Truyền hình
Thấy - See
6.0
Phim điện ảnh
Extreme Measures
5.4
Phim điện ảnh
Bless the Child
6.0
Phim điện ảnh
Happy Birthday to Me
7.5
Truyền hình
Transplant
7.0
Truyền hình
Saving Hope
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.6
Truyền hình
Due South
4.2
Phim điện ảnh
Left Behind: World at War
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.8
Phim điện ảnh
To Catch a Killer
7.5
Truyền hình
Law & Order Toronto: Criminal Intent
4.3
Phim điện ảnh
Swarmed
7.4
Truyền hình
The State Within
6.3
Truyền hình
Total Recall 2070
6.2
Phim điện ảnh
Hanukkah on Rye
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Eight Nights for Love Phim điện ảnh | Harvey |
| 2025 | Loathe Thy Neighbor Phim điện ảnh | Dr. Nelson |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | Benny Donahue (1 tập) |
| 2023 | Less Than Kosher Truyền hình | Rabbi Morris (6 tập) |
| 2022 | Hanukkah on Rye Phim điện ảnh | Gabe |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Ray Grisholm (2 tập) |
| 2019 | Thấy - See Truyền hình | Ambassador Scopus (1 tập) |
| 2014 | Remedy Truyền hình | Dr. Graeme Kane (1 tập) |
| 2012 | Saving Hope Truyền hình | Dr. Stroman (1 tập) |
| 2011 | Three Inches Phim điện ảnh | Track Suit |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Board Member (1 tập) |
| 2008 | Will You Merry Me? Phim điện ảnh | Marvin Fine |
| 2006 | The State Within Truyền hình | Sam Levinson |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | David Orsow |
| 2005 | Left Behind: World at War Phim điện ảnh | Chief of Staff Allan Campbell |
| 2005 | Choice: The Henry Morgentaler Story Phim điện ảnh | Dr. Henry Morgentaler |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | Martin and Lewis Phim điện ảnh | Lew Wasserman |
| 2002 | Two Against Time Phim điện ảnh | Dr. Cooper |
| 2001 | Jenifer Phim điện ảnh | Impatient Passenger |
| 2001 | The Familiar Stranger Phim điện ảnh | Robert Becker |
| 2000 | Bless the Child Phim điện ảnh | Dr. Ben |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Dr. Dan Brickner (1 tập) |
| 1999 | Judgment Day: The Ellie Nesler Story Phim điện ảnh | Inmate Advocate |
| 1999 | Total Recall 2070 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Rescuers: Stories of Courage - Two Couples Phim điện ảnh | Brecht |
| 1997 | Chàng Will Tốt Bụng Phim điện ảnh | Executive #3 |
| 1997 | Let Me Call You Sweetheart Phim điện ảnh | Barney Haskell |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Hybrid (1 tập) |
| 1997 | Time to Say Goodbye? Phim điện ảnh | Justis |
| 1996 | Extreme Measures Phim điện ảnh | Guy's Lawyer |
| 1995 | Cagney & Lacey: The View Through the Glass Ceiling Phim điện ảnh | Paul Bustany |
| 1995 | Butterbox Babies Phim điện ảnh | Mr. Kellerman |
| 1994 | Due South Truyền hình | Dr. Howard (1 tập) |
| 1993 | Woman on Trial: The Lawrencia Bembenek Story Phim điện ảnh | Ron Lester |
| 1992 | To Catch a Killer Phim điện ảnh | Williams |
| 1992 | This Is My Life Phim điện ảnh | Oliver |
| 1988 | A New Life Phim điện ảnh | Billy |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Gordon Blake (1 tập) |
| 1984 | Samson and Delilah Phim điện ảnh | Arin |
| 1981 | Happy Birthday to Me Phim điện ảnh | Rudi |