5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michał Sieczkowski
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Łódź, łódzkie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michał Sieczkowski.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
4.9
Phim điện ảnh
Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem
6.8
Phim điện ảnh
Życie jako śmiertelna choroba przenoszona drogą płciową
6.4
Phim điện ảnh
Colette
5.2
Phim điện ảnh
Mniejsze zło
6.5
Phim điện ảnh
Suplement
5.1
Phim điện ảnh
Nadzieja
5.1
Truyền hình
Oficerowie
3.7
Phim điện ảnh
Pramen života – Der Lebensborn
6.0
Truyền hình
Já, Mattoni
7.3
Truyền hình
Fałszerze - Powrót Sfory
7.3
Truyền hình
Ekipa
7.0
Truyền hình
O ztracené lásce
5.5
Truyền hình
Zákony vlka
4.0
Phim điện ảnh
Hany
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Zákony vlka Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Já, Mattoni Truyền hình | učitel (1 tập) |
| 2014 | Hany Phim điện ảnh | Egon |
| 2013 | Colette Phim điện ảnh | |
| 2009 | Mniejsze zło Phim điện ảnh | Brunet |
| 2007 | Nadzieja Phim điện ảnh | Kurier w galerii Webera |
| 2007 | Ekipa Truyền hình | nadkomisarz Kozłowski, negocjator (2 tập) |
| 2007 | Fałszerze - Powrót Sfory Truyền hình | oficer ABW (3 tập) |
| 2006 | Oficerowie Truyền hình | mecenas Samek reprezentujący Korytę (1 tập) |
| 2003 | Stara baśń. Kiedy Słońce było bogiem Phim điện ảnh | Leszek |
| 2002 | Zemsta Phim điện ảnh | Servant #5 |
| 2002 | Suplement Phim điện ảnh | Patient Sosnowski |
| 2002 | O ztracené lásce Truyền hình | Pecivál (1 tập) |
| 2000 | Życie jako śmiertelna choroba przenoszona drogą płciową Phim điện ảnh | Chory muzyk |
| 2000 | Pramen života – Der Lebensborn Phim điện ảnh | Leo |