6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
池内淳子
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Sumida City, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 107 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 池内淳子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
6.9
Phim điện ảnh
新選組
5.3
Phim điện ảnh
Attack from Space
5.0
Phim điện ảnh
Evil Brain from Outer Space
6.7
Phim điện ảnh
秘剣
6.4
Phim điện ảnh
四谷怪談
4.6
Phim điện ảnh
Atomic Rulers
4.5
Phim điện ảnh
Invaders from Space
5.4
Phim điện ảnh
女吸血鬼
8.4
Phim điện ảnh
男はつらいよ 寅次郎恋歌
7.0
Truyền hình
薔薇のない花屋
7.2
Phim điện ảnh
沓掛時次郎 遊侠一匹
5.0
Phim điện ảnh
セクシー地帯
8.3
Phim điện ảnh
甘い汗
8.3
Truyền hình
利家とまつ
7.0
Phim điện ảnh
はぐれ念仏 歓喜まんだら
8.2
Phim điện ảnh
花嫁吸血魔
Danh sách phim đã đóng 107
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | Mine Watsuji |
| 2008 | 薔薇のない花屋 Truyền hình | Keiko Hishida (11 tập) |
| 2004 | 同窓會 Phim điện ảnh | Hatsue Matsumoto |
| 2002 | 利家とまつ Truyền hình | Fuku (51 tập) |
| 1998 | 天うらら Truyền hình | 大滝ハツコ (156 tập) |
| 1997 | 姑は名探偵芹澤雅子 八丈島南国リゾート殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1996 | SMAP×SMAP Truyền hình | Bistro Guest (1 tập) |
| 1994 | 春よ、来い Truyền hình | 野波ヒナ (307 tập) |
| 1993 | 虹の橋 Phim điện ảnh | |
| 1992 | ひらり Truyền hình | 明子 (151 tập) |
| 1988 | 妻たちの鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 道 Phim điện ảnh | Yoshiko Tajima |
| 1979 | 女たちの忠臣蔵 Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 男はつらいよ 寅次郎恋歌 Phim điện ảnh | 贵子 |
| 1970 | 社長学ABC Phim điện ảnh | Shōko Hosokawa |
| 1969 | 新選組 Phim điện ảnh | Oyuki |
| 1969 | 水戸黄門漫遊記 Phim điện ảnh | Taka Kunoichi |
| 1969 | 二人の恋人 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 喜劇 駅前桟橋 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 若者よ挑戦せよ Phim điện ảnh | Yuki Sasaki |
| 1968 | 女と味噌汁 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 喜劇 駅前火山 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 青春太郎 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 颱風とざくろ Phim điện ảnh | Tamiko Kawamura |
| 1967 | 喜劇 駅前探検 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続・何処へ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 喜劇 駅前満貫 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 喜劇 駅前競馬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 喜劇 駅前番頭 Phim điện ảnh | |
| 1966 | じゃじゃ馬ならし Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大工太平記 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 喜劇 駅前漫画 Phim điện ảnh | Someko |
| 1966 | 沓掛時次郎 遊侠一匹 Phim điện ảnh | Okinu |
| 1966 | 何処へ Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女は幾万ありとても Phim điện ảnh | Yuko Yatabe |
| 1966 | Evil Brain from Outer Space Phim điện ảnh | |
| 1966 | 社長行状記 Phim điện ảnh | Hifumi (Nagoya Geisha) |
| 1965 | 馬鹿と鋏 Phim điện ảnh | |
| 1965 | あんま太平記 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 喜劇駅前大学 Phim điện ảnh | Horiuchi Senko |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | Tamiko Narisawa |
| 1965 | 四谷怪談 Phim điện ảnh | Osode |
| 1965 | 喜劇 駅前金融 Phim điện ảnh | |
| 1965 | Invaders from Space Phim điện ảnh | |
| 1965 | Atomic Rulers Phim điện ảnh | Toshiko / Sister |
| 1965 | Attack from Space Phim điện ảnh | |
| 1965 | 喜劇 駅前医院 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 社長忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 花のお江戸の無責任 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 喜劇 駅前天神 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 甘い汗 Phim điện ảnh | Satoko |
| 1964 | 喜劇 駅前音頭 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 喜劇 陽気な未亡人 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ミスター・ジャイアンツ 勝利の旗 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 社長紳士録 Phim điện ảnh | Hamayu (Kagoshima's No. 1 Geisha) |
| 1963 | みれん Phim điện ảnh | Tomoko Aizawa |
| 1963 | わんぱく天使 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 秘剣 Phim điện ảnh | Miwa |
| 1963 | 台所太平記 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 河内風土記 おいろけ繁盛記 Phim điện ảnh |