7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrew E.
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Naga City, Camarines Sur, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Andrew Ford Valentino Espiritu is a Filipino rapper, record producer, actor, toy collector and comedian.He is best known in the Philippines for his 1990 debut hit single "Humanap Ka Ng Panget".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Markova: Comfort Gay
4.0
Phim điện ảnh
Shoot Shoot! Di Ko Siya Titigilan!
9.0
Phim điện ảnh
Banyo Queen
6.0
Phim điện ảnh
Pakboys: Takusa
10.0
Phim điện ảnh
D' Uragons
3.0
Phim điện ảnh
Ikaw ang Miss Universe ng Buhay Ko
3.3
Phim điện ảnh
Alabang Girls
7.5
Phim điện ảnh
Pitong Gamol
7.7
Phim điện ảnh
S2pid Luv
9.0
Phim điện ảnh
Si Mokong, si Astig, at si Gamol
7.5
Phim điện ảnh
Sanggano, Sanggago’t Sanggwapo 2
3.5
Phim điện ảnh
Pretty Boy
4.0
Phim điện ảnh
Bikini Watch
8.0
Phim điện ảnh
Where 'D' Girls 'R'
6.5
Phim điện ảnh
Neber 2 Geder
7.0
Phim điện ảnh
Megamol
10.0
Phim điện ảnh
Mana-mana Tiba-tiba
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A.B. Normal College Truyền hình | Andres |
| 2021 | Sanggano, Sanggago’t Sanggwapo 2 Phim điện ảnh | Andy |
| 2021 | Shoot Shoot! Di Ko Siya Titigilan! Phim điện ảnh | Jack |
| 2020 | Pakboys: Takusa Phim điện ảnh | John |
| 2019 | Sanggano, Sanggago't Sanggwapo Phim điện ảnh | Andy |
| 2017 | I Can See Your Voice Truyền hình | Self - SING-vestigator (95 tập) |
| 2013 | Raketeros Phim điện ảnh | Andoy |
| 2003 | A.B. Normal College Phim điện ảnh | Andres |
| 2002 | D' Uragons Phim điện ảnh | Orot |
| 2002 | S2pid Luv Phim điện ảnh | George |
| 2002 | Burles King Daw O... Phim điện ảnh | Troy |
| 2001 | Banyo Queen Phim điện ảnh | |
| 2001 | Tusong Twosome Phim điện ảnh | Bano |
| 2000 | Markova: Comfort Gay Phim điện ảnh | Kenkoy |
| 2000 | Mana-mana Tiba-tiba Phim điện ảnh | |
| 1997 | Extranghero Phim điện ảnh | Betong / Extranghero |
| 1997 | Matinik Na Bading, Mga Syokeng Buking Phim điện ảnh | Tirso / Tricia |
| 1997 | Si Mokong, si Astig, at si Gamol Phim điện ảnh | Gamol |
| 1996 | Where 'D' Girls 'R' Phim điện ảnh | Andong |
| 1996 | Neber 2 Geder Phim điện ảnh | Berto |
| 1995 | Bilog Na Naman Ang Buwan Phim điện ảnh | |
| 1995 | Bikini Watch Phim điện ảnh | Kiko |
| 1995 | Bangers Phim điện ảnh | |
| 1995 | P're Hanggang Sa Huli Phim điện ảnh | Cooper Guerrero |
| 1994 | Megamol Phim điện ảnh | |
| 1994 | Ikaw ang Miss Universe ng Buhay Ko Phim điện ảnh | Robin |
| 1994 | Pinagbiyak Na Bunga: Lookalayk Phim điện ảnh | Blackie / Urot |
| 1993 | Manchichiritchit Phim điện ảnh | Isko |
| 1993 | Row 4: Baliktorians Phim điện ảnh | |
| 1993 | Gagay: Prinsesa ng Brownout Phim điện ảnh | 18th Birthday Dance |
| 1993 | Ang Boyfriend Kong Gamol Phim điện ảnh | Tom Cruz |
| 1993 | Pretty Boy Phim điện ảnh | Pretty Boy / Cute |
| 1992 | Mahirap Maging Pogi Phim điện ảnh | Perding Pogi |
| 1992 | Alabang Girls Phim điện ảnh | Unat / Straight |
| 1991 | Pitong Gamol Phim điện ảnh | Ambong Dila |
| 1991 | Andrew Ford Medina: Wag kang gamol! Phim điện ảnh | |
| 1991 | Humanap Ka Ng Panget Phim điện ảnh | Andy |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Banyo Queen Phim điện ảnh | Story |
| 1997 | Askal Phim điện ảnh | Music |