6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高木永二
- Ngày sinh
- Mất
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Kobe, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 高木永二.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
新しき土
7.8
Phim điện ảnh
続大岡政談 魔像篇第一
8.0
Phim điện ảnh
盤嶽の一生
7.0
Phim điện ảnh
大地は微笑む 第一篇
10.0
Phim điện ảnh
都会交響楽
10.0
Phim điện ảnh
人生劇場 青春篇
10.0
Phim điện ảnh
生ける人形
7.0
Phim điện ảnh
仇討選手
8.0
Phim điện ảnh
新版大岡政談 第一篇
Phim điện ảnh
新版大岡政談 第二篇
Phim điện ảnh
新版大岡政談 第三篇 解決篇
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1940 | 織田信長 Phim điện ảnh | Saitō Dōsan |
| 1938 | 人生劇場 残侠篇 Phim điện ảnh | |
| 1937 | 新しき土 Phim điện ảnh | Kosaku Kanda |
| 1936 | 人生劇場 青春篇 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 娘十六 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 盤嶽の一生 Phim điện ảnh | |
| 1933 | 祇園しぐれ Phim điện ảnh | |
| 1931 | 仇討選手 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 続大岡政談 魔像解決篇 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 花火 Phim điện ảnh | Kojiji Ando |
| 1930 | 続大岡政談 魔像篇第一 Phim điện ảnh | |
| 1929 | 摩天楼 争闘篇 Phim điện ảnh | |
| 1929 | 東京行進曲 Phim điện ảnh | 藤本良樹の父(富豪) |
| 1929 | 生ける人形 Phim điện ảnh | Aohara |
| 1929 | 都会交響楽 Phim điện ảnh | Kinnosuke Fujii |
| 1928 | 新版大岡政談 第三篇 解決篇 Phim điện ảnh | |
| 1928 | 新版大岡政談 第二篇 Phim điện ảnh | |
| 1928 | 新版大岡政談 第一篇 Phim điện ảnh | |
| 1927 | 慈悲心鳥 Phim điện ảnh | Ryutaro Kawai |
| 1926 | 日輪 前篇 Phim điện ảnh | |
| 1925 | 大地は微笑む 第二篇 Phim điện ảnh | |
| 1925 | 大地は微笑む 第三篇 Phim điện ảnh | |
| 1925 | 大地は微笑む 第一篇 Phim điện ảnh | Murata Hakase |
| 1924 | お澄と母 Phim điện ảnh | |
| 1924 | Untenshu eikichi Phim điện ảnh | |
| 1923 | 女と海賊 Phim điện ảnh |