7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cung Thạc Lương
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cung Thạc Lương.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
順流逆流
5.4
Phim điện ảnh
Bất Nhị Thần Thám
6.4
Phim điện ảnh
Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện
6.4
Phim điện ảnh
Đại Truy Bổ
6.4
Phim điện ảnh
打擂台
6.3
Phim điện ảnh
Báo Ứng
6.1
Phim điện ảnh
同門
4.1
Phim điện ảnh
Lan Quế Phường
4.3
Phim điện ảnh
Bao La Vùng Trời
4.8
Phim điện ảnh
妖夜迴廊
5.9
Phim điện ảnh
暗色天堂
6.0
Phim điện ảnh
四大天王
5.8
Phim điện ảnh
紀念日
2.8
Phim điện ảnh
落魄保镖之危机疑云
7.0
Phim điện ảnh
Thập Phương
2.0
Phim điện ảnh
高舉‧愛
Phim điện ảnh
L.O.V.E in F.R.A.M.E.S
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 谢霆锋「Evolution Nic 进化」巡回演唱会・南昌站 Phim điện ảnh | 鼓手 |
| 2019 | Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện Phim điện ảnh | Cho Tai |
| 2019 | L.O.V.E in F.R.A.M.E.S Phim điện ảnh | |
| 2019 | Thập Phương Phim điện ảnh | |
| 2015 | 紀念日 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha Phim điện ảnh | Hung Mun-Biu |
| 2015 | Bao La Vùng Trời Phim điện ảnh | TM's manager |
| 2013 | Bất Nhị Thần Thám Phim điện ảnh | Criminal |
| 2012 | 高舉‧愛 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Đại Truy Bổ Phim điện ảnh | Former acquaintance of Eugene |
| 2011 | Lan Quế Phường Phim điện ảnh | Leslie |
| 2011 | Báo Ứng Phim điện ảnh | Pang's accomplice |
| 2009 | 同門 Phim điện ảnh | Sandpaper |
| 2006 | 四大天王 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 順流逆流 Phim điện ảnh | Miquel |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 落魄保镖之危机疑云 Phim điện ảnh | Music |
| 2016 | 暗色天堂 Phim điện ảnh | Sound |
| 2010 | 打擂台 Phim điện ảnh | Sound |
| 2006 | 四大天王 Phim điện ảnh | Music |
| 2003 | 妖夜迴廊 Phim điện ảnh | Sound |
| 2000 | 順流逆流 Phim điện ảnh | Original Music Composer |