6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
김재원
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Jae-won is a South Korean actor and model.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.7
Truyền hình
신의 퀴즈
5.9
Truyền hình
Kỹ Nữ Hwang Jin Yi
4.5
Truyền hình
Bức Họa Vương Quyền - Hwajung
4.1
Truyền hình
북경 내 사랑
5.6
Truyền hình
Kỳ Vọng Lớn Lao
6.6
Truyền hình
내 마음이 들리니?
7.8
Truyền hình
내 사랑 팥쥐
6.8
Truyền hình
원더풀 라이프
5.9
Truyền hình
스캔들: 매우 충격적이고 부도덕한 사건
4.9
Truyền hình
아버님 제가 모실게요
5.0
Truyền hình
그녀로 말할 것 같으면
7.3
Truyền hình
메이퀸
6.3
Truyền hình
로망스
4.5
Truyền hình
딜리버리
5.5
Truyền hình
MBC 연기대상
8.0
Phim điện ảnh
特務J
5.0
Truyền hình
우리집
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 딜리버리 Truyền hình | Do Jae Min (8 tập) |
| 2019 | 겟잇뷰티 2019 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 그녀로 말할 것 같으면 Truyền hình | Han Kang-Woo (40 tập) |
| 2016 | 아버님 제가 모실게요 Truyền hình | Lee Hyeon Woo (50 tập) |
| 2015 | Bức Họa Vương Quyền - Hwajung Truyền hình | Prince Neungyang (50 tập) |
| 2013 | 스캔들: 매우 충격적이고 부도덕한 사건 Truyền hình | Ha Eun-joong (36 tập) |
| 2012 | 메이퀸 Truyền hình | Kang San (38 tập) |
| 2011 | 내 마음이 들리니? Truyền hình | Cha Dong-joo (30 tập) |
| 2010 | 신의 퀴즈 Truyền hình | Hyun Sang-Pil (16 tập) |
| 2007 | 特務J Phim điện ảnh | 韩国私人保镖 |
| 2006 | Kỹ Nữ Hwang Jin Yi Truyền hình | Kim Jung-han (48 tập) |
| 2006 | Kỳ Vọng Lớn Lao Truyền hình | Kang Hyun-se (17 tập) |
| 2005 | 원더풀 라이프 Truyền hình | Han Seung-wan (18 tập) |
| 2004 | 북경 내 사랑 Truyền hình | Na Min-kook (20 tập) |
| 2004 | 내 사랑 싸가지 Phim điện ảnh | Ahn Hyung-joon |
| 2003 | 술의 나라 Truyền hình | 서준 역 (16 tập) |
| 2002 | 내 사랑 팥쥐 Truyền hình | Kang Seung-Joon (10 tập) |
| 2002 | 라이벌 Truyền hình | (20 tập) |
| 2002 | 로망스 Truyền hình | Choi Kwan-woo (16 tập) |
| 2001 | 우리집 Truyền hình | Han Wu Ri (20 tập) |
| 1974 | MBC 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |