7.2
Truyền hình
Diễn xuất
William Chubb
- Nơi sinh
- Marylebone, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho William Chubb.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
7.8
Truyền hình
The Sandman: Người cát
6.0
Phim điện ảnh
Sáu Ngày Thảm Sát
6.6
Phim điện ảnh
Rạp Chiếu Ánh Sáng
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
6.8
Truyền hình
Miracle Workers
7.5
Truyền hình
Học Viện Ma Cà Rồng
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
8.1
Truyền hình
House of Cards
7.6
Truyền hình
Pistol
6.9
Truyền hình
Quiz
5.6
Phim điện ảnh
The Affair of the Necklace
7.5
Truyền hình
Silk
7.6
Truyền hình
As Time Goes By
7.1
Phim điện ảnh
H Is for Hawk
7.1
Truyền hình
Heartbeat
3.9
Phim điện ảnh
Gladiatress
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Uncle Vanya Phim điện ảnh | Professor Serebryakov |
| 2025 | H Is for Hawk Phim điện ảnh | Master |
| 2022 | Rạp Chiếu Ánh Sáng Phim điện ảnh | Doctor Laird |
| 2022 | Học Viện Ma Cà Rồng Truyền hình | Kieran Tanner (1 tập) |
| 2022 | Chúa Tể Những Chiếc Nhẫn: Những Chiếc Nhẫn Quyền Năng Truyền hình | High Priest (4 tập) |
| 2022 | The Sandman: Người cát Truyền hình | Edmund (1 tập) |
| 2022 | Pistol Truyền hình | Judge Knightley (1 tập) |
| 2020 | The Chippie Phim điện ảnh | Principal Hargreaves |
| 2020 | Quiz Truyền hình | Quiz Master (1 tập) |
| 2019 | Miracle Workers Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2018 | Adrift in Soho Phim điện ảnh | The Count |
| 2017 | Sáu Ngày Thảm Sát Phim điện ảnh | MI5 Spokesman |
| 2017 | National Theatre Live: Rosencrantz & Guildenstern Are Dead Phim điện ảnh | Polonius |
| 2015 | Richard II - Live at Shakespeare's Globe Phim điện ảnh | Duke of York |
| 2015 | Don't Take My Baby Phim điện ảnh | Dr Marcuson |
| 2013 | National Theatre Live: Othello Phim điện ảnh | Brabantio |
| 2011 | Silk Truyền hình | HHJ Briscoe (1 tập) |
| 2010 | The Taking of Prince Harry Phim điện ảnh | Brigadier Mike Reeves |
| 2007 | A Very British Sex Scandal Phim điện ảnh | Chief Constable |
| 2005 | Cherished Phim điện ảnh | Professor Barry |
| 2004 | Gladiatress Phim điện ảnh | Chamberlain |
| 2002 | Mrs Caldicot's Cabbage War Phim điện ảnh | Manager |
| 2001 | The Affair of the Necklace Phim điện ảnh | Gendarme |
| 2001 | Murder in Mind Truyền hình | James Carlson (1 tập) |
| 2000 | Tough Love Phim điện ảnh | Matt Collins |
| 1999 | Extremely Dangerous Truyền hình | Ericson (3 tập) |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 1997 | Breakout Phim điện ảnh | Det. Insp. Matthews |
| 1997 | The Vanishing Man Truyền hình | Gordon Wells (1 tập) |
| 1997 | The Vanishing Man Phim điện ảnh | Gordon Wells |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Digby Frears (1 tập) |
| 1995 | Bugs Truyền hình | Cottrell (1 tập) |
| 1995 | Signs and Wonders Truyền hình | Piers Dearbourne (4 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Keith Llewellyn (1 tập) |
| 1992 | Downtown Lagos Truyền hình | Brian Freed (3 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Porter (1 tập) |
| 1992 | Just Us Truyền hình | Steve Holdsworth (24 tập) |
| 1992 | As Time Goes By Truyền hình | Hotel Manager (2 tập) |
| 1991 | Sleepers Phim điện ảnh | George Wetherby |
| 1991 | Sleepers Truyền hình | George Wetherby (4 tập) |
| 1990 | House of Cards Truyền hình | John Krajewski (4 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Blake (1 tập) |