6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Daniel Cassady
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Daniel Cassady.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
6.5
Phim điện ảnh
Mắt Đại Bàng
6.0
Phim điện ảnh
Yêu Nhầm Sát Thủ
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
7.5
Truyền hình
The Fosters
6.9
Truyền hình
Happy Endings
6.9
Truyền hình
Drunk History
6.3
Truyền hình
Bad Judge
6.4
Truyền hình
Comedy Bang! Bang!
4.6
Phim điện ảnh
The Dramatics: A Comedy
6.6
Truyền hình
Bajillion Dollar Propertie$
3.5
Phim điện ảnh
Freak Dance
5.0
Phim điện ảnh
Rubberhead
Truyền hình
Downbeat
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Blood, Sweat and Beers, or How the Sloppy Boys Made an Album on a Farm in West Texas Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Downbeat Truyền hình | Jared (1 tập) |
| 2016 | Bajillion Dollar Propertie$ Truyền hình | Robbie Cass (1 tập) |
| 2014 | Rubberhead Phim điện ảnh | Self (segment "Lisa") |
| 2014 | Bad Judge Truyền hình | Gerald (1 tập) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | William (1 tập) |
| 2013 | Drunk History Truyền hình | Various (7 tập) |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Eric Humble (3 tập) |
| 2012 | Comedy Bang! Bang! Truyền hình | Stagehand (1 tập) |
| 2011 | Transformers: Bóng Tối Mặt Trăng Phim điện ảnh | NASA Launch Technician (1969) |
| 2011 | Happy Endings Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 2010 | Freak Dance Phim điện ảnh | Funky Bunch |
| 2010 | Yêu Nhầm Sát Thủ Phim điện ảnh | Milo |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Devin L. Tourguide (1 tập) |
| 2008 | Mắt Đại Bàng Phim điện ảnh | White House Staffer |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Tyler, Gideon (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Downbeat Truyền hình | Vocals (1 tập) |
| 2015 | The Dramatics: A Comedy Phim điện ảnh | Music |
| 2014 | Rubberhead Phim điện ảnh | Writer |