7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cui Chaoming
- Ngày sinh
- Mất
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- 中国,广州
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cui Chaoming.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
我这一辈子
8.4
Phim điện ảnh
哀樂中年
6.2
Phim điện ảnh
女篮五号
7.5
Phim điện ảnh
太太萬歲
7.0
Phim điện ảnh
阿诗玛
5.7
Phim điện ảnh
三进山城
5.7
Phim điện ảnh
不夜城
6.5
Truyền hình
Thiên Ảnh
6.0
Phim điện ảnh
渡江侦察记
6.0
Phim điện ảnh
五号机要员
8.0
Phim điện ảnh
小字辈
8.0
Phim điện ảnh
阿谭内传
6.0
Phim điện ảnh
平原游击队
9.0
Phim điện ảnh
腐蚀
9.0
Phim điện ảnh
椰林曲
8.0
Phim điện ảnh
雾海夜航
9.0
Phim điện ảnh
金沙江畔
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 阿谭内传 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 特区姑娘 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 五号机要员 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 小城春秋 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 小字辈 Phim điện ảnh | 老高 |
| 1976 | 雁鸣湖畔 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 平原游击队 Phim điện ảnh | 杨老宗 |
| 1965 | 阿诗玛 Phim điện ảnh | Rebubala |
| 1965 | 特快列车 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 三进山城 Phim điện ảnh | 黄队长 |
| 1963 | 金沙江畔 Phim điện ảnh | Qiu Wanli |
| 1958 | 雾海夜航 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 第一列快车 Phim điện ảnh | 局长 |
| 1957 | 女篮五号 Phim điện ảnh | Lin's Father |
| 1957 | 不夜城 Phim điện ảnh | Zhang Yao-Tang |
| 1957 | 情长谊深 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1957 | 椰林曲 Phim điện ảnh | Fei Hong |
| 1954 | 渡江侦察记 Phim điện ảnh | Enemy Corps Commander |
| 1950 | 腐蚀 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 我这一辈子 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 錶 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 表 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 哀樂中年 Phim điện ảnh | |
| 1948 | 小城之春 Phim điện ảnh | Lao Huang |
| 1947 | 太太萬歲 Phim điện ảnh | Lawyer Yang (as Cui Chao-Ming) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Thiên Ảnh Truyền hình | Production Coordinator (26 tập) |