7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Aherne
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- King's Norton, Worcestershire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Patrick Aherne.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.6
Truyền hình
Adventures of Superman
4.9
Phim điện ảnh
Rocketship X-M
6.0
Phim điện ảnh
Q Planes
6.1
Phim điện ảnh
Forever Amber
7.4
Phim điện ảnh
Ask a Policeman
6.3
Phim điện ảnh
Green Dolphin Street
6.0
Phim điện ảnh
The Return of Bulldog Drummond
6.1
Phim điện ảnh
Rogue's March
5.6
Phim điện ảnh
Warn That Man
6.8
Truyền hình
Sergeant Preston of the Yukon
5.8
Phim điện ảnh
The Outcast
7.5
Phim điện ảnh
The Challenge
9.0
Phim điện ảnh
Carry On!
9.0
Phim điện ảnh
The Pride of the Force
8.0
Phim điện ảnh
My Old Duchess
10.0
Phim điện ảnh
Auld Lang Syne
8.0
Phim điện ảnh
The City of Play
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1957 | Nhân Chứng Buộc Tội Phim điện ảnh | Court Officer (uncredited) |
| 1956 | White Corridors Phim điện ảnh | |
| 1956 | The Man Who Knew Too Much Phim điện ảnh | Handyman (uncredited) |
| 1955 | The Court Jester Phim điện ảnh | Sir Pertwee |
| 1955 | Sergeant Preston of the Yukon Truyền hình | (1 tập) |
| 1954 | The Whistler Truyền hình | (2 tập) |
| 1954 | Knock on Wood Phim điện ảnh | Reporter (uncredited) |
| 1953 | The Desert Rats Phim điện ảnh | English Officer (uncredited) |
| 1953 | Rogue's March Phim điện ảnh | Maj. Wensley |
| 1952 | Adventures of Superman Truyền hình | Murray (3 tập) |
| 1951 | The Son of Dr. Jekyll Phim điện ảnh | Tenement Landlord (uncredited) |
| 1950 | Rocketship X-M Phim điện ảnh | Reporter #1 |
| 1948 | The Challenge Phim điện ảnh | Jerome Roberts |
| 1948 | A Woman's Vengeance Phim điện ảnh | Warder (uncredited) |
| 1947 | Forever Amber Phim điện ảnh | |
| 1947 | Singapore Phim điện ảnh | British Officer (uncredited) |
| 1947 | Green Dolphin Street Phim điện ảnh | Kapua-Manga |
| 1945 | Dead of Night Phim điện ảnh | Doctor at Psychiatric Hospital (Segment "The Ventriloquist's Dummy") (Uncredited) |
| 1943 | Warn That Man Phim điện ảnh | Mellows |
| 1943 | Thursday's Child Phim điện ảnh | Lance Sheridan (uncredited) |
| 1939 | Ask a Policeman Phim điện ảnh | Motorist |
| 1939 | Q Planes Phim điện ảnh | Officer |
| 1934 | The Outcast Phim điện ảnh | Burke |
| 1934 | My Old Duchess Phim điện ảnh | Gaston |
| 1934 | The Return of Bulldog Drummond Phim điện ảnh | Jerry Seymour |
| 1934 | Eight Cylinder Love Phim điện ảnh | Bill Gardner |
| 1933 | The Pride of the Force Phim điện ảnh | Max Heinrich |
| 1932 | Come Into My Parlour Phim điện ảnh | Gerry |
| 1929 | The City of Play Phim điện ảnh | Richard von Rolf |
| 1929 | Auld Lang Syne Phim điện ảnh | Angus McTavish |
| 1928 | Double Dealing Phim điện ảnh | |
| 1928 | The Silver Lining Phim điện ảnh | Thomas Hurst |
| 1927 | Carry On! Phim điện ảnh | Bob Halliday |
| 1927 | Huntingtower Phim điện ảnh | Captain John Heritage |
| 1924 | The Cost of Beauty Phim điện ảnh |