7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Stride
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
John Stride (11 July 1936 – April 20, 2018) was an English actor, best known for his television work during the 1970s. He was also a noted stage performer and founder member of the Old Vic company.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Cây Cầu Quá Xa
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.1
Phim điện ảnh
Macbeth
6.3
Phim điện ảnh
Juggernaut
6.0
Phim điện ảnh
Brannigan
5.9
Phim điện ảnh
Thirteen at Dinner
5.6
Phim điện ảnh
Oh! Heavenly Dog
6.2
Phim điện ảnh
Bitter Harvest
5.4
Phim điện ảnh
The Ice House
6.6
Truyền hình
Play for Today
5.2
Truyền hình
BBC Play of the Month
4.2
Truyền hình
Thirty-Minute Theatre
7.4
Truyền hình
A Ghost Story for Christmas
5.8
Phim điện ảnh
Something to Hide
6.0
Truyền hình
Armchair Theatre
6.0
Truyền hình
The BBC Television Shakespeare
6.6
Phim điện ảnh
Henry VIII
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | The Old Devils Phim điện ảnh | Alun Weaver |
| 1992 | Growing Rich Truyền hình | Sir Bernard Bellamy (6 tập) |
| 1990 | TECX Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Chelworth Truyền hình | Ewan Chivers (1 tập) |
| 1989 | Jumping The Queue Truyền hình | Tom (2 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Tommy Mayfield (1 tập) |
| 1988 | Hanna's War Phim điện ảnh | Dr. Komoly |
| 1987 | The Trial of Klaus Barbie Phim điện ảnh | Procureur General |
| 1987 | Imaginary Friends Truyền hình | Prof. Tom McMann (3 tập) |
| 1986 | ScreenPlay Truyền hình | Procureur General (1 tập) |
| 1985 | Thirteen at Dinner Phim điện ảnh | Film Director |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | Wayne Monroe (3 tập) |
| 1983 | Number 10 Truyền hình | David Lloyd George (1 tập) |
| 1981 | Diamonds Truyền hình | Frank Coleman (13 tập) |
| 1980 | Oh! Heavenly Dog Phim điện ảnh | Alistair Becket |
| 1979 | Love Among the Artists Truyền hình | Owen Jack (5 tập) |
| 1979 | Henry VIII Phim điện ảnh | Henry VIII |
| 1978 | The Ice House Phim điện ảnh | Paul |
| 1978 | The BBC Television Shakespeare Truyền hình | Henry VIII (1 tập) |
| 1978 | Hess Phim điện ảnh | |
| 1978 | Wilde Alliance Truyền hình | Rupert Wilde (13 tập) |
| 1977 | Cây Cầu Quá Xa Phim điện ảnh | Grenadier Guards Major |
| 1977 | A Photograph Phim điện ảnh | Michael Otway |
| 1976 | Đứa Con Của Satan Phim điện ảnh | The Psychiatrist |
| 1975 | Brannigan Phim điện ảnh | Insp. Traven |
| 1974 | Juggernaut Phim điện ảnh | Hughes |
| 1973 | Heil Caesar Truyền hình | Mark Antony (3 tập) |
| 1973 | Something to Hide Phim điện ảnh | Sergeant Tom Winnington |
| 1973 | John Keats: His Life and Death Phim điện ảnh | John Keats |
| 1973 | The Bible as Literature: Part 1 - Saga and Story in the Old Testament Phim điện ảnh | Reader |
| 1971 | A Ghost Story for Christmas Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1971 | Macbeth Phim điện ảnh | Ross |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Michael Otway (1 tập) |
| 1969 | The Main Chance Truyền hình | David Main (45 tập) |
| 1969 | W. Somerset Maugham Truyền hình | Guy Wilkes (1 tập) |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | Gordon Trappe (1 tập) |
| 1968 | The Root of All Evil? Truyền hình | David (1 tập) |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Greg, Morris Townsend (1 tập) |
| 1965 | Thirty-Minute Theatre Truyền hình | George Pollock (1 tập) |
| 1965 | Knock on Any Door Truyền hình | David Burton (1 tập) |
| 1965 | The Scarlet and the Black Truyền hình | Julien Sorel (5 tập) |
| 1963 | Late Summer Phim điện ảnh | David |
| 1963 | Bitter Harvest Phim điện ảnh | Bob |
| 1960 | Sink the Bismarck! Phim điện ảnh | Tom Shepard, Captain Shepard's son, TAG - Ark Royal's Swordfish Squadron (uncredited) |
| 1956 | Armchair Theatre Truyền hình | David (1 tập) |