8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Yakushimaru Hiroko
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Aoyama, Minato, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
After passing the audition for the film produced by Haruki Kadokawa, she began her acting career. Along with teen idols Tomoyo Harada and Noriko Watanabe who debuted from Kadokawa Haruki Corporation, she was often dubbed as one of "Kadokawa Sannin-musume" in her early career.
Yakushimaru made her acting debut in the 1978 movie Never Give Up. In 1981, she came into prominence with Sailor Suit and Machine Gun, the film where she played the leading role. She also recorded the same-titled theme song for the film, which hit No. 1 on Oricon in late 1981, and stayed there until January 18, 1982.
Since rising to fame, Yakushimaru has gained success as both an actress and a pop singer, mainly during the 1980s. She had also worked as a prolific recording artist until her marriage with Kōji Tamaki, the leader of the band Anzen Chitai.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Dị Thường
7.0
Phim điện ảnh
セーラー服と機関銃
7.3
Phim điện ảnh
8年越しの花嫁 奇跡の実話
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
6.6
Phim điện ảnh
コーヒーが冷めないうちに
7.5
Phim điện ảnh
ハナミズキ
7.1
Phim điện ảnh
めがね
5.8
Phim điện ảnh
戦国自衛隊
7.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura
5.9
Phim điện ảnh
里見八犬伝
6.5
Phim điện ảnh
ねらわれた学園
6.7
Phim điện ảnh
ラストマイル
6.3
Phim điện ảnh
地球へ…
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.7
Phim điện ảnh
Wの悲劇
7.2
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3
6.4
Phim điện ảnh
メイン・テーマ
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 薬師丸ひろ子 35th Anniversary Best Songs 1981-2017 ~Live in 春日大社~ Phim điện ảnh | |
| TBA | 食彩の王国 Truyền hình | 旁白 (84 tập) |
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう Phim điện ảnh | Iku Ooshima |
| 2024 | ラストマイル Phim điện ảnh | Misumi Natsuyo |
| 2024 | Blue Period Phim điện ảnh | Masako Saeki |
| 2023 | だが、情熱はある Truyền hình | Shima Takako (12 tập) |
| 2023 | 薬師丸ひろ子 40th Anniversary Tour 2022 ~アナタノコトバ~ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 拾われた男 Truyền hình | President Yamamura (10 tập) |
| 2022 | Live at GLORIA CHAPEL 2021 Phim điện ảnh | |
| 2022 | とんび Phim điện ảnh | Taeko |
| 2021 | 川っぺりムコリッタ Phim điện ảnh | |
| 2021 | Người Yêu Dấu Nhất Truyền hình | Azusa Sanada (10 tập) |
| 2020 | みをつくし料理帖 Phim điện ảnh | |
| 2020 | エール Truyền hình | (120 tập) |
| 2019 | ブラック校則 Phim điện ảnh | Virginia Wolf |
| 2019 | 絆のペダル Phim điện ảnh | 宮澤純子 |
| 2018 | コーヒーが冷めないうちに Phim điện ảnh | Kayo Takatake |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | Misumi Natsuyo (10 tập) |
| 2017 | 8年越しの花嫁 奇跡の実話 Phim điện ảnh | Hatsumi Nakahara |
| 2017 | Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura Phim điện ảnh | Female owner |
| 2017 | 富士ファミリー 2017 Phim điện ảnh | Oguni Takako |
| 2016 | 百合子さんの絵本~陸軍武官小野寺夫婦の戦争~ Phim điện ảnh | Yuriko Onodera |
| 2016 | 富士ファミリー Phim điện ảnh | 鷹子(長女) |
| 2015 | 赤めだか Phim điện ảnh | Narrator |
| 2015 | ど根性ガエル Truyền hình | Mom (10 tập) |
| 2015 | シンドバッド ~空とぶ姫と秘密の島~ Phim điện ảnh | Latifa (voice) |
| 2014 | おやじの背中 Truyền hình | Marui Yumiko (1 tập) |
| 2013 | こうのとりのゆりかご〜「赤ちゃんポスト」の6年間と救われた92の命の未来〜 Phim điện ảnh | Yumiko Yasuda |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Hiromi Suzuka (157 tập) |
| 2013 | 泣くな、はらちゃん Truyền hình | Yaguchi Yuriko (10 tập) |
| 2012 | 車イスで僕は空を飛ぶ Phim điện ảnh | Hasebe Haruko |
| 2012 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 Phim điện ảnh | Tomoe Suzuki |
| 2011 | Cô Gái Tham Vọng Truyền hình | Sakuragawa Shoko (11 tập) |
| 2011 | わさお Phim điện ảnh | Setsuko |
| 2010 | 外科医 須磨久善 Phim điện ảnh | 須磨千代子 |
| 2010 | ハナミズキ Phim điện ảnh | Ryoko |
| 2010 | うぬぼれ刑事 Truyền hình | Nobuko Maehara (1 tập) |
| 2009 | 今度は愛妻家 Phim điện ảnh | Sakura Kitami |
| 2009 | ホームレス中学生2 Phim điện ảnh | Keiko Tamura |
| 2008 | あるがままの君でいて Phim điện ảnh | Yuka Enomoto |
| 2008 | なでしこ隊 Phim điện ảnh | |
| 2008 | うた魂♪ Phim điện ảnh | Yoko Senuma |
| 2007 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 Phim điện ảnh | Tomoe Suzuki |
| 2007 | めがね Phim điện ảnh | Morishita |
| 2007 | 1 Litre Of Tears SP Phim điện ảnh | Shioka Ikeuchi |
| 2007 | バブルへGO!!タイムマシンはドラム式 Phim điện ảnh | Mariko Tanaka |
| 2006 | ありがとう Phim điện ảnh | |
| 2006 | 木更津キャッツアイ ワールドシリーズ Phim điện ảnh | Mirei |
| 2006 | あおげば尊し Phim điện ảnh | Mari Minegishi |
| 2005 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn Phim điện ảnh | Tomoe Suzuki |
| 2005 | Một Lít Nước Mắt Truyền hình | Shioka Ikeuchi (11 tập) |
| 2005 | オペレッタ狸御殿 Phim điện ảnh | Ohagi no tsubone |
| 2005 | タイガー&ドラゴン Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 鉄人28号 Phim điện ảnh | Yoko Kaneda |
| 2005 | レイクサイド マーダーケース Phim điện ảnh | Minako Namiki |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh | Mirei Asada |
| 2002 | Mama no Idenshi Truyền hình | (10 tập) |
| 2002 | ママの遺伝子 Truyền hình | 藤木七海 (1 tập) |
| 2002 | 香港明星迷 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 木更津キャッツアイ Truyền hình | Asada Mirei (9 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | 女の勲章 Truyền hình | Theme Song Performance (2 tập) |
| 1989 | レディ! レディ READY! LADY Phim điện ảnh | Theme Song Performance |