4.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石云鹏
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- 中国,北京
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 石云鹏.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.7
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Hoả Xa Đạo Chích
8.6
Truyền hình
小巷人家
6.9
Truyền hình
Thiếu Niên Du Chi Một Tấc Tương Tư
7.9
Truyền hình
Tình Yêu Của Kẻ Thực Dụng
8.9
Truyền hình
Quãng Đời Còn Lại Có Bến Về
7.3
Phim điện ảnh
神探之痕迹
9.0
Truyền hình
风车
8.0
Truyền hình
大时代
9.0
Truyền hình
Núi Và Biển Của Tôi
Phim điện ảnh
暖情
Truyền hình
良心无悔
Truyền hình
别忘了爱自己
Truyền hình
刑警时刻之风华正茂
Truyền hình
家有儿女新传
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 刑警时刻之风华正茂 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 家有儿女新传 Truyền hình | 唐小龙 (100 tập) |
| 2026 | 神探之痕迹 Phim điện ảnh | Ge Gui |
| 2026 | Núi Và Biển Của Tôi Truyền hình | Li Xingke (30 tập) |
| 2026 | Tình Yêu Của Kẻ Thực Dụng Truyền hình | Fei Ting (29 tập) |
| 2025 | Quãng Đời Còn Lại Có Bến Về Truyền hình | Ye Nianwen (18 tập) |
| 2025 | Hoả Xa Đạo Chích Phim điện ảnh | Jiang Mitiao |
| 2024 | 小巷人家 Truyền hình | Xiang Pengfei (40 tập) |
| 2020 | Thiếu Niên Du Chi Một Tấc Tương Tư Truyền hình | Zhu Yan (43 tập) |
| 2011 | 风车 Truyền hình | (38 tập) |
| 2011 | 大时代 Truyền hình | Juvenile Chen Dingtian (33 tập) |
| 2010 | Cảnh Sát Tương Lai Phim điện ảnh | K. W. Foster |
| 2009 | 良心无悔 Truyền hình | Wu Jie (Teenager) (38 tập) |
| 2006 | 别忘了爱自己 Truyền hình | Zhang Xiaoyu (20 tập) |
| 2005 | 暖情 Phim điện ảnh |