6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Štěpán Bulejko
- Ngày sinh
- Mất
- (62 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Štěpán Bulejko.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Vyšší princip
8.0
Truyền hình
Chalupáři
8.0
Truyền hình
Hříšní lidé města pražského
6.3
Phim điện ảnh
Jan Hus
5.3
Phim điện ảnh
Transport z ráje
5.6
Phim điện ảnh
Maratón
5.9
Phim điện ảnh
Vzorný kinematograf Haška Jaroslava
7.3
Phim điện ảnh
Jan Žižka
6.4
Phim điện ảnh
Slasti Otce vlasti
5.6
Phim điện ảnh
Dny zrady
6.2
Phim điện ảnh
Blbec z Xeenemünde
7.0
Truyền hình
F. L. Věk
6.0
Phim điện ảnh
Klíč
7.0
Phim điện ảnh
Němá barikáda
6.8
Truyền hình
Des Christoffel von Grimmelshausen abenteuerlicher Simplizissimus
7.5
Phim điện ảnh
Kazimierz Wielki
5.3
Phim điện ảnh
Osvobození Prahy
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Dlouhé dopoledne Phim điện ảnh | |
| 1977 | Zítra vstanu a opařím se čajem Phim điện ảnh | Admiral Wolf |
| 1977 | Osvobození Prahy Phim điện ảnh | |
| 1976 | Muž na radnici Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Kazimierz Wielki Phim điện ảnh | |
| 1976 | Kateřina zlé pověsti Phim điện ảnh | |
| 1975 | Chalupáři Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Des Christoffel von Grimmelshausen abenteuerlicher Simplizissimus Truyền hình | Bauer (1 tập) |
| 1975 | Nejmladší z rodu Hamrů Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Sám proti městu Phim điện ảnh | |
| 1974 | Vysoká modrá zeď Phim điện ảnh | |
| 1974 | Kdo hledá, najde Phim điện ảnh | |
| 1973 | Dny zrady Phim điện ảnh | |
| 1972 | Svět otevřený náhodám Phim điện ảnh | |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (2 tập) |
| 1971 | F. L. Věk Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Klíč Phim điện ảnh | |
| 1969 | Hříšní lidé města pražského Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Slasti Otce vlasti Phim điện ảnh | |
| 1969 | Vajíčko Phim điện ảnh | |
| 1968 | Maratón Phim điện ảnh | |
| 1965 | Hvězda zvaná Pelyněk Phim điện ảnh | |
| 1965 | Strakatí andělé Phim điện ảnh | |
| 1963 | Transport z ráje Phim điện ảnh | |
| 1963 | Horoucí srdce Phim điện ảnh | |
| 1963 | Blbec z Xeenemünde Phim điện ảnh | |
| 1960 | Vyšší princip Phim điện ảnh | |
| 1958 | Černý prapor Phim điện ảnh | Lord |
| 1956 | Vzorný kinematograf Haška Jaroslava Phim điện ảnh | |
| 1956 | Jan Žižka Phim điện ảnh | Ambassador |
| 1955 | Z mého života Phim điện ảnh | composer Franz Liszt |
| 1955 | Jan Hus Phim điện ảnh | žoldnéř v kostele |
| 1955 | Psohlavci Phim điện ảnh | |
| 1954 | Botostroj Phim điện ảnh | Hans Hahn, director of the German branch |
| 1954 | Třicet stříbrných Phim điện ảnh | |
| 1954 | Přicházejí z tmy Phim điện ảnh | Agent Willy |
| 1954 | Výstraha Phim điện ảnh | |
| 1953 | Slovo dělá ženu Phim điện ảnh | |
| 1953 | Únos Phim điện ảnh | German researcher, CEO von Glesgen |
| 1952 | Mordová rokle Phim điện ảnh | |
| 1951 | Zocelení Phim điện ảnh | lieutenant of gendarmes |
| 1950 | Past Phim điện ảnh | Station Commander |
| 1950 | Veliká příležitost Phim điện ảnh | |
| 1949 | Daleká cesta Phim điện ảnh | Transport Announcer (uncredited) |
| 1949 | Němá barikáda Phim điện ảnh |