8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Bart Hansard
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Atlanta, Georgia, USA
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bart Hansard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Ký Ức Ảo Giác
6.0
Phim điện ảnh
Tâm Sự Bà Bầu
7.0
Phim điện ảnh
Trouble with the Curve
5.4
Phim điện ảnh
Cuộc Gọi Nhỡ
7.4
Phim điện ảnh
The Best of Enemies
6.0
Phim điện ảnh
Khi Cháu Là Siêu Quậy
5.9
Phim điện ảnh
The Front Runner
7.1
Phim điện ảnh
Fluke
6.5
Phim điện ảnh
Diary of a Mad Black Woman
6.2
Phim điện ảnh
Gonker – Chú chó mất tích
6.6
Phim điện ảnh
Why Did I Get Married?
7.0
Phim điện ảnh
ATL
6.4
Phim điện ảnh
Giáng Sinh với Madea
4.9
Phim điện ảnh
Chill Factor
7.6
Truyền hình
Tyler Perry's House of Payne
6.3
Truyền hình
Elvis
6.2
Phim điện ảnh
Songcatcher
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Gonker – Chú chó mất tích Phim điện ảnh | Claude |
| 2019 | The Best of Enemies Phim điện ảnh | Horace Bray |
| 2018 | The Front Runner Phim điện ảnh | Hunter 2 |
| 2017 | The Quad Truyền hình | Booking Photographer (1 tập) |
| 2016 | Cậu bé mất tích Truyền hình | Pennhurst Guard #1 (1 tập) |
| 2013 | Giáng Sinh với Madea Phim điện ảnh | Country Lawyer |
| 2013 | The Watsons Go to Birmingham Phim điện ảnh | Movie Ticket Salesperson |
| 2012 | Khi Cháu Là Siêu Quậy Phim điện ảnh | Joey |
| 2012 | Trouble with the Curve Phim điện ảnh | Bo's Father |
| 2012 | Tâm Sự Bà Bầu Phim điện ảnh | Marco's Boss |
| 2008 | Cuộc Gọi Nhỡ Phim điện ảnh | Howie |
| 2007 | Why Did I Get Married? Phim điện ảnh | Bartender |
| 2007 | Tyler Perry's House of Payne Truyền hình | (2 tập) |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Pawn Broker (1 tập) |
| 2007 | Motives 2 : Retribution Phim điện ảnh | Gill Tate |
| 2006 | Ký Ức Ảo Giác Phim điện ảnh | Ed Elkins |
| 2006 | ATL Phim điện ảnh | Deputy |
| 2005 | Elvis Truyền hình | Steve Sholes (2 tập) |
| 2005 | Warm Springs Phim điện ảnh | Stationmaster at Bullochsville |
| 2005 | Diary of a Mad Black Woman Phim điện ảnh | Guard |
| 2001 | Songcatcher Phim điện ảnh | Hilliard |
| 1999 | Chill Factor Phim điện ảnh | Crew Member #2 |
| 1997 | Blessed Assurance Phim điện ảnh | Buddy |
| 1995 | Fluke Phim điện ảnh | Day Guard |
| 1995 | Kleptomania Phim điện ảnh | Limo Driver |
| 1994 | The Yearling Phim điện ảnh | Millwheel Forrester |