7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Charles Levin
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Charles Herbert Levin was an American actor who appeared in television, movies and on stage. He was best known for the role of Elliot Novak on the series Alice having become a regular in the show's ninth season and the recurring role of Eddie Gregg on Hill Street Blues from 1982 to 1986.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Manhattan
8.3
Truyền hình
Seinfeld
7.4
Phim điện ảnh
Đây Là Spinal Tap
5.9
Phim điện ảnh
Cậu Bé Vàng
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.5
Phim điện ảnh
A Civil Action
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
5.7
Phim điện ảnh
The Man with One Red Shoe
7.2
Truyền hình
Family Ties
7.3
Truyền hình
Night Court
6.6
Truyền hình
Doogie Howser, M.D.
4.7
Phim điện ảnh
No Holds Barred
5.5
Phim điện ảnh
The Couch Trip
7.2
Truyền hình
Punky Brewster
7.2
Truyền hình
Tales from the Darkside
7.0
Truyền hình
L.A. Law
4.6
Phim điện ảnh
Deal of the Century
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | A Civil Action Phim điện ảnh | Geologist |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Hearts Afire Truyền hình | Tommy (1 tập) |
| 1991 | Sins of the Mother Phim điện ảnh | Tom Brody |
| 1990 | Opposites Attract Phim điện ảnh | Marcino |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mr. Schuster (1 tập) |
| 1990 | Capital News Truyền hình | Vinnie DiSalvo (13 tập) |
| 1989 | Immediate Family Phim điện ảnh | Eli's Dad |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Mohel (1 tập) |
| 1989 | No Holds Barred Phim điện ảnh | Ordway |
| 1988 | Empty Nest Truyền hình | Stan (1 tập) |
| 1988 | Home Free Phim điện ảnh | Barry Kramer |
| 1988 | The Couch Trip Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 1987 | J. Edgar Hoover Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | Cậu Bé Vàng Phim điện ảnh | TV Host |
| 1986 | Designing Women Truyền hình | Chuck (3 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Robert Caporale (1 tập) |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Coco (1 tập) |
| 1985 | The Man with One Red Shoe Phim điện ảnh | CIA Dentist |
| 1985 | Do You Remember Love Phim điện ảnh | Dr. Raymond Sawyer |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Danny Squires (1 tập) |
| 1984 | Punky Brewster Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 1984 | The Duck Factory Truyền hình | Leonard (1 tập) |
| 1984 | Đây Là Spinal Tap Phim điện ảnh | Disc 'n' Dat Manager |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Mark Colson (1 tập) |
| 1983 | Deal of the Century Phim điện ảnh | Dr. Rechtin |
| 1983 | Goodnight, Beantown Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Dr. "Crazy Larry" Waxman (1 tập) |
| 1982 | Washington Mistress Phim điện ảnh | Larry |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Arthur Haberman (2 tập) |
| 1981 | Skokie Phim điện ảnh | Rabbi Steinberg |
| 1980 | Honeysuckle Rose Phim điện ảnh | Sid |
| 1979 | The Seduction of Joe Tynan Phim điện ảnh | John Cairn |
| 1979 | Chuyện Tình Manhattan Phim điện ảnh | Television Actor #1 |
| 1978 | A Doonesbury Special Phim điện ảnh | Mark Slackmeyer |
| 1978 | Rush It Phim điện ảnh | Dr. Levy |
| 1977 | Between the Lines Phim điện ảnh | Paul |
| 1977 | Kẻ Tâm Thần Phim điện ảnh | Actor in Rehearsal |
| 1976 | Everybody Rides the Carousel Phim điện ảnh | Stage 6 (voice) |
| 1976 | Alice Truyền hình | Elliot Novak (16 tập) |