8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Julia Sweeney
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Spokane, Washington, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Julia Anne Sweeney (born October 10, 1959) is an American actress, comedian and author, best known as a cast member on Saturday Night Live and for her autobiographical solo shows.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Lò Đào Tạo Quái Vật
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
6.5
Phim điện ảnh
Gremlins 2: The New Batch
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.1
Truyền hình
Những Vị Thần Nước Mỹ
5.3
Phim điện ảnh
Em Yêu, Anh Đã Phóng To Các Con
5.5
Phim điện ảnh
Coneheads
7.7
Truyền hình
Frasier
6.0
Phim điện ảnh
Vegas Vacation
7.8
Truyền hình
What's New, Scooby-Doo?
7.5
Truyền hình
3rd Rock from the Sun
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
6.5
Truyền hình
According to Jim
5.1
Phim điện ảnh
Beethoven's 3rd
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cowgirl's Last Ride Phim điện ảnh | |
| TBA | The Making of 'Jesus Diabetes' Phim điện ảnh | Barb |
| 2026 | Growth Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | The Threesome Phim điện ảnh | Suzanne |
| 2025 | We Are Pat Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | SNL50: The Homecoming Concert Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Julia Sweeney’s Older and Wider Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Eggland Truyền hình | Elizabeth (voice) (1 tập) |
| 2023 | Not Dead Yet Truyền hình | Terri Lawrence (1 tập) |
| 2019 | Work in Progress Truyền hình | Julia Sweeney (8 tập) |
| 2019 | The Last Days of Phil Hartman Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Shrill Truyền hình | Vera Easton (6 tập) |
| 2017 | Những Vị Thần Nước Mỹ Truyền hình | Ann-Marie Hinzelmann (8 tập) |
| 2014 | Party Central Phim điện ảnh | Ms. Squibbles (voice) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Pam (1 tập) |
| 2013 | Lò Đào Tạo Quái Vật Phim điện ảnh | Ms. Squibbles (voice) |
| 2010 | The Women of SNL Phim điện ảnh | Pat (archive footage) |
| 2009 | The Goode Family Truyền hình | Margo (voice) (7 tập) |
| 2008 | Letting Go of God Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Saturday Night Live in the '90s: Pop Culture Nation Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | The War at Home Truyền hình | Jamie Mandelbaum (1 tập) |
| 2005 | Don't Come Knocking Phim điện ảnh | Producer 2 |
| 2004 | Joey Truyền hình | Tracy (1 tập) |
| 2004 | Father of the Pride Truyền hình | Britney (voice) (1 tập) |
| 2002 | What's New, Scooby-Doo? Truyền hình | Aunt Meg (voice) (1 tập) |
| 2002 | Clockstoppers Phim điện ảnh | Jenny Gibbs |
| 2002 | A Baby Blues Christmas Special Phim điện ảnh | Wanda MacPherson (voice) |
| 2002 | Teamo Supremo Truyền hình | (voice) (39 tập) |
| 2001 | Beethoven's 4th Phim điện ảnh | Beth Newton |
| 2001 | Maybe It's Me Truyền hình | Mary Krupp-Stage (22 tập) |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Bobbi Coker (1 tập) |
| 2000 | Sammy Truyền hình | Marie (voice) (1 tập) |
| 2000 | Baby Blues Truyền hình | (voice) (8 tập) |
| 2000 | Beethoven's 3rd Phim điện ảnh | Beth Newton |
| 2000 | Clerks Truyền hình | Mother (voice) (1 tập) |
| 2000 | Quyết Chí Cưa Nàng Phim điện ảnh | Kate Woodman |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy Phim điện ảnh | Mrs. Keeper |
| 1999 | Saturday Night Live: Christmas Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1999 | Thick as Thieves Phim điện ảnh | Sarah |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Woman in Bar (voice) (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Sister Anne Marie (1 tập) |
| 1998 | God Said, 'Ha!' Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Saturday Night Live: The Best of Phil Hartman Phim điện ảnh | Self / Various Characters |
| 1998 | Saturday Night Live: A Tribute to Chris Farley Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | George & Leo Truyền hình | Alice (4 tập) |
| 1997 | Pepper Ann Truyền hình | Ms. Sneed (voice) (1 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Vegas Vacation Phim điện ảnh | Mirage Reception Person |
| 1997 | Meet Wally Sparks Phim điện ảnh | Martha Karp |
| 1996 | Pulp Comics Truyền hình | herself (1 tập) |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Rachel (1 tập) |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Patty (1 tập) |
| 1995 | The Barefoot Executive Phim điện ảnh | |
| 1995 | Stuart Saves His Family Phim điện ảnh | Mea C. |
| 1995 | Hope and Gloria Truyền hình | Charity (1 tập) |
| 1994 | Chuyện Tào Lao Phim điện ảnh | Raquel |
| 1994 | It's Pat Phim điện ảnh | Pat Riley |
| 1994 | Neo Homo Promo Phim điện ảnh | (Archival) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Ann Hodges (2 tập) |
| 1993 | Coneheads Phim điện ảnh | Principal |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Julia Sweeney’s Older and Wider Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2019 | Work in Progress Truyền hình | Executive Producer (8 tập) |
| 2008 | Letting Go of God Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Consulting Producer (13 tập) |
| 1998 | God Said, 'Ha!' Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1994 | It's Pat Phim điện ảnh | Characters, Writer |
| 1986 | Elvira's Halloween Special Phim điện ảnh | Writer |