6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lee Ho
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lee Ho.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Độc Thủ Đại Hiệp Tái Xuất Giang Hồ
6.2
Phim điện ảnh
愛奴
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
6.0
Phim điện ảnh
飛刀手
6.5
Phim điện ảnh
邊城三俠
6.0
Phim điện ảnh
黑店
6.5
Phim điện ảnh
風雷魔鏡
5.9
Phim điện ảnh
神刀
5.2
Phim điện ảnh
十二金錢鏢
6.4
Phim điện ảnh
鳳飛飛
6.8
Phim điện ảnh
七十二家房客
7.2
Phim điện ảnh
惡虎村
6.8
Phim điện ảnh
玉面飛狐
5.8
Phim điện ảnh
金菩薩
5.8
Phim điện ảnh
落叶飞刀
6.2
Phim điện ảnh
鐵觀音
6.2
Phim điện ảnh
小雲雀
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 失声画眉 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 東京來的小寡婦 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Kera sakti Phim điện ảnh | |
| 1977 | 佈局 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 醒目雙星香港淘金記 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 惡虎村 Phim điện ảnh | Jiao's Martial Expert Friend |
| 1973 | 大丈夫興騷寡婦 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 七十二家房客 Phim điện ảnh | Boss Ching's Birdcage Handler |
| 1973 | Xiao za zhong Phim điện ảnh | Gu's Nephew #4 |
| 1972 | 黑店 Phim điện ảnh | Liu Tong, the Iron Arm |
| 1972 | 愛奴 Phim điện ảnh | Chou Hai |
| 1972 | Thập Tứ Nữ Anh Hào Phim điện ảnh | Hsia Captive |
| 1972 | 落叶飞刀 Phim điện ảnh | Japanese |
| 1972 | 我们要洞房 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 風雷魔鏡 Phim điện ảnh | Jin Bao |
| 1972 | 林沖夜奔 Phim điện ảnh | Master Kao's page |
| 1971 | 鳳飛飛 Phim điện ảnh | Jin Shau |
| 1971 | 齊人樂 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 乾坤大醉俠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 大羅劍俠 Phim điện ảnh | Fourth Brother |
| 1970 | 遺產伍億圓 Phim điện ảnh | Huang Yi-Qiang |
| 1969 | 飛刀手 Phim điện ảnh | Green Dragon's Thug |
| 1969 | 十二金錢鏢 Phim điện ảnh | Jade Face Bear |
| 1969 | Độc Thủ Đại Hiệp Tái Xuất Giang Hồ Phim điện ảnh | Xu Long |
| 1968 | 三燕迎春 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 神刀 Phim điện ảnh | Suen Jiou |
| 1968 | 春暖花開 Phim điện ảnh | University Student |
| 1968 | 玉面飛狐 Phim điện ảnh | Er Fu |
| 1968 | 花月良宵 Phim điện ảnh | Chen's boyfriend |
| 1967 | 明日之歌 Phim điện ảnh | Night club extra |
| 1967 | 艷陽天 Phim điện ảnh | Musician in musical troupe |
| 1967 | Độc Thủ Đại Hiệp Phim điện ảnh | Feng's Disciple |
| 1967 | 龍虎溝 Phim điện ảnh | Te Piao |
| 1967 | 鐵頭皇帝 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 烽火萬里情 Phim điện ảnh | Liang's bestman at wedding |
| 1967 | 香江花月夜 Phim điện ảnh | Hsiao Hua's Lover |
| 1967 | 鐵觀音 Phim điện ảnh | Dark Angel's member escorting diamond |
| 1966 | 邊城三俠 Phim điện ảnh | Bandit |
| 1966 | 不是冤家不聚頭 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 野姑娘 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 金菩薩 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 何日君再來 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 小雲雀 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 蝴蝶杯 Phim điện ảnh | Bandit |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | 要命毒狐狸 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Ci ke lie zhuan Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1973 | 大丈夫興騷寡婦 Phim điện ảnh | Assistant Director |