7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
J. Michael Hunter
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Portsmouth, Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho J. Michael Hunter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
6.1
Phim điện ảnh
The Handmaid's Tale
5.8
Phim điện ảnh
Little Monsters
5.8
Phim điện ảnh
First Kid
8.1
Truyền hình
Homicide: Life on the Street
6.3
Phim điện ảnh
The Bedroom Window
7.0
Truyền hình
Matlock
8.1
Truyền hình
From the Earth to the Moon
5.9
Phim điện ảnh
Crazy People
5.6
Phim điện ảnh
Track 29
5.1
Phim điện ảnh
New Best Friend
4.8
Phim điện ảnh
Fall Time
4.6
Phim điện ảnh
Dracula's Widow
6.8
Phim điện ảnh
The Twilight Zone: Rod Serling's Lost Classics
5.0
Phim điện ảnh
Ambushed
5.7
Phim điện ảnh
Wild Thing
6.2
Truyền hình
Golden Years
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | The Locket Phim điện ảnh | Professor Doxey |
| 2002 | New Best Friend Phim điện ảnh | Charlie |
| 1998 | Legacy Truyền hình | Jack Bartz (1 tập) |
| 1998 | Ambushed Phim điện ảnh | Mintz |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | Skip Chauvin (1 tập) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Robert Caufield (1 tập) |
| 1997 | The Killing Secret Phim điện ảnh | Cal |
| 1996 | Timepiece Phim điện ảnh | George |
| 1996 | A Different Kind of Christmas Phim điện ảnh | Driver |
| 1996 | The Lottery Phim điện ảnh | Walt Bigalow |
| 1996 | First Kid Phim điện ảnh | Clark |
| 1996 | Twilight Man Phim điện ảnh | Department Store Cop |
| 1995 | Fall Time Phim điện ảnh | Big John |
| 1994 | Against Her Will: The Carrie Buck Story Phim điện ảnh | Dr. Harry Laughlin |
| 1994 | The Twilight Zone: Rod Serling's Lost Classics Phim điện ảnh | (segment "Where the Dead Are") |
| 1994 | Bandit: Bandit's Silver Angel Phim điện ảnh | Bob |
| 1993 | Labor of Love: The Arlette Schweitzer Story Phim điện ảnh | Henry Sedway |
| 1993 | The Judas Project Phim điện ảnh | Andy |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Lt. Nat Galvin (1 tập) |
| 1992 | T Bone N Weasel Phim điện ảnh | Foreman |
| 1992 | O Pioneers! Phim điện ảnh | Barney Finn |
| 1991 | Iron Maze Phim điện ảnh | Louis |
| 1991 | Murder in New Hampshire: The Pamela Wojas Smart Story Phim điện ảnh | Detective #2 |
| 1991 | Golden Years Truyền hình | Pilot (1 tập) |
| 1990 | Crazy People Phim điện ảnh | Eric the Orderly |
| 1990 | The Handmaid's Tale Phim điện ảnh | Preacher |
| 1989 | Little Monsters Phim điện ảnh | Mr. Finn |
| 1989 | Terror on Highway 91 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Quiet Victory: The Charlie Wedemeyer Story Phim điện ảnh | Larry Ames |
| 1988 | Traxx Phim điện ảnh | Matt |
| 1988 | Dracula's Widow Phim điện ảnh | Dave |
| 1988 | Track 29 Phim điện ảnh | Waiter |
| 1988 | Windmills of the Gods Truyền hình | Dr. Doug Schiffer (2 tập) |
| 1987 | Wild Thing Phim điện ảnh | Teenager |
| 1987 | The Bedroom Window Phim điện ảnh | Pool Player at Edgar's |
| 1986 | Nhung Xanh Phim điện ảnh | Hunter |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Mitchell Jackson, Jeff, Assistant D.A. (2 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Barney Flinn (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Barney Flinn (1 tập) |