7.1
Phim điện ảnh
Kịch bản
Marek Dobeš
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Prague, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Marek Dobeš (* 14 February 1971 Prague) is a Czech actor, director, producer and screenwriter. After graduating from Charles University he worked as a film critic and contributed to film magazines. Later he began writing film and television scenarios.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Medieval
7.5
Truyền hình
Nobel - fred for enhver pris
5.4
Phim điện ảnh
Kajínek
6.2
Phim điện ảnh
Masaryk
7.6
Truyền hình
Tannbach – Schicksal eines Dorfes
2.7
Phim điện ảnh
Cool Girl!
7.3
Truyền hình
Kosmo
5.1
Phim điện ảnh
Choking Hazard
7.4
Phim điện ảnh
I Was a Teenage Intellectual (Byl jsem mladistvým intelektuálem)
6.4
Truyền hình
Polda
5.4
Truyền hình
Temný Kraj
5.5
Phim điện ảnh
Kde končí láska
6.0
Truyền hình
Vraždy v kruhu
7.0
Truyền hình
Jitřní záře
5.0
Phim điện ảnh
Monstrum
8.7
Truyền hình
Hvězdy nad hlavou
2.0
Truyền hình
Škoda lásky
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Na tělo Truyền hình | kolega bankéře (1 tập) |
| 2025 | Kde končí láska Phim điện ảnh | |
| 2024 | Ďáblova sbírka Phim điện ảnh | |
| 2023 | Cool Girl! Phim điện ảnh | |
| 2022 | Jitřní záře Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Odznak Vysočina Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Noční tramvaj Phim điện ảnh | Older Man |
| 2021 | Hvězdy nad hlavou Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Anatomie života Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Monstrum Phim điện ảnh | |
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | Masaryk Phim điện ảnh | Rabiát |
| 2017 | Temný Kraj Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Kosmo Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Polda Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Nobel - fred for enhver pris Truyền hình | Norwegian Ambassador (2 tập) |
| 2015 | Case Brief Phim điện ảnh | Gangster (voice) |
| 2015 | Padre Phim điện ảnh | The Confessing One |
| 2015 | Vraždy v kruhu Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | Tannbach – Schicksal eines Dorfes Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Škoda lásky Truyền hình | (Mokré tričko) (1 tập) |
| 2011 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Chiến Dịch Bóng Ma Phim điện ảnh | Russian News Anchor |
| 2006 | Místo v životě Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Ďáblova sbírka Truyền hình | Director, Writer (7 tập) |
| 2024 | Ďáblova sbírka Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 2022 | Medieval Phim điện ảnh | Author |
| 2021 | Česká fotbalová mašina Truyền hình | Creator |
| 2014 | Blaze Bayley - Live in Prague Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Kajínek: Zločin a trest? Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2010 | Kajínek Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2008 | O život Phim điện ảnh | Co-Writer |
| 2004 | Choking Hazard Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2004 | Místo nahoře Truyền hình | Screenplay, Story (13 tập) |
| 1999 | I Was a Teenage Intellectual (Byl jsem mladistvým intelektuálem) Phim điện ảnh | Director, Screenplay |