7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Charles Cyphers
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Niagara Falls, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Charles Cyphers (July 28, 1939 – August 4, 2024) was an American actor who had starred in many films and on television. He was known in the horror movie community for his work in the films of John Carpenter, especially his role as Sheriff Leigh Brackett in Carpenter's 1978 hit horror movie Halloween. He reprised his role in Halloween II (1981) and Halloween Kills (2021).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Chạy Trốn Khỏi New York
6.4
Phim điện ảnh
Sát Nhân Halloween
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.6
Phim điện ảnh
Halloween 2
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
6.7
Phim điện ảnh
Làn Sương Ma
7.3
Phim điện ảnh
Assault on Precinct 13
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.9
Phim điện ảnh
Major League
6.1
Phim điện ảnh
National Lampoon's Loaded Weapon 1
6.2
Phim điện ảnh
Death Wish II
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.0
Truyền hình
Wonder Woman
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.6
Truyền hình
Sliders
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
The Six Million Dollar Man
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stingy Jack Phim điện ảnh | Sheriff Taggart - age 59 |
| 2021 | Sát Nhân Halloween Phim điện ảnh | Leigh Brackett |
| 2020 | Grizzly II: Revenge Phim điện ảnh | Steve |
| 2013 | The Night She Came Home!! Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Halloween: The Inside Story Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Methodic Phim điện ảnh | Chief Sperranza |
| 2006 | Sin-Jin Smyth Phim điện ảnh | Sheriff Stoops |
| 2003 | Halloween: A Cut Above the Rest Phim điện ảnh | Self / Leigh Brackett |
| 2001 | Critical Mass Phim điện ảnh | Henderson |
| 2001 | Mach 2 Phim điện ảnh | Harry Olson |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Coach Carl Marin (1 tập) |
| 1996 | Nick Freno: Licensed Teacher Truyền hình | Al Yaroker (43 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Jesse (1 tập) |
| 1995 | Murder One Truyền hình | Patrick McQueen, Patrick McQueen (uncredited) (4 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Coach Almquist (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Injured Civil-War Reenactor (1 tập) |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Calvin Shelley (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Thaddeus Roarke (1 tập) |
| 1993 | National Lampoon's Loaded Weapon 1 Phim điện ảnh | Interrogator |
| 1992 | Renegade Truyền hình | Zachary Quinn (1 tập) |
| 1992 | California Dreams Truyền hình | Coach Cotler (1 tập) |
| 1990 | The Outsiders Truyền hình | Tim's Boss (1 tập) |
| 1989 | Mancuso, F.B.I. Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Gardner (1 tập) |
| 1989 | Major League Phim điện ảnh | Charlie Donovan |
| 1989 | Gleaming the Cube Phim điện ảnh | Harvey McGill |
| 1988 | Freddy's Nightmares Truyền hình | Ben Ostroff (1 tập) |
| 1988 | China Beach Truyền hình | The General (1 tập) |
| 1988 | Aaron's Way Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Big Bad Mama II Phim điện ảnh | Stark |
| 1987 | Jake and the Fatman Truyền hình | Benny Kraus (1 tập) |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Team Doctor (1 tập) |
| 1986 | Hunter's Blood Phim điện ảnh | Woody |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Tom Coyle (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Lt. Timothy Chance (1 tập) |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Joe Ganns (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Leo (1 tập) |
| 1983 | Little House: Look Back to Yesterday Phim điện ảnh | Zack Taylor |
| 1983 | Memorial Day Phim điện ảnh | Jack Ruskin |
| 1982 | Honkytonk Man Phim điện ảnh | Stubbs |
| 1982 | Bài Ca Đao Phủ Phim điện ảnh | Noall Wootton |
| 1982 | Death Wish II Phim điện ảnh | Donald Kay |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Sergeant Lester (1 tập) |
| 1981 | Halloween 2 Phim điện ảnh | Sheriff Leigh Brackett |
| 1981 | Chạy Trốn Khỏi New York Phim điện ảnh | Secretary of State |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Captain Leder, Commander #1 (2 tập) |
| 1980 | Borderline Phim điện ảnh | Ski |
| 1980 | Friendly Fire Phim điện ảnh | Tom Loomis |
| 1980 | Làn Sương Ma Phim điện ảnh | Dan O'Bannon |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | Lester (1 tập) |
| 1979 | The Onion Field Phim điện ảnh | Chaplain |
| 1979 | A Force of One Phim điện ảnh | Dr. Eppis |
| 1979 | Elvis Phim điện ảnh | Sam Phillips |
| 1978 | Someone's Watching Me! Phim điện ảnh | Gary Hunt |
| 1978 | Halloween Phim điện ảnh | Brackett |
| 1978 | Dallas Truyền hình | Bertram Pogue (2 tập) |
| 1978 | Gray Lady Down Phim điện ảnh | |
| 1978 | Coming Home Phim điện ảnh | Pee Wee |
| 1977 | The Trial of Lee Harvey Oswald Truyền hình | Michael Brandon (2 tập) |
| 1977 | Lou Grant Truyền hình | Jerry Baldwin (1 tập) |