6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
李菁
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Li Ching, also spelled Lee Ching (Chinese: 李菁; pinyin: Lǐ Jīng; 8 November 1948 – 22 February 2018), was a Hong Kong actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
7.1
Phim điện ảnh
Bảo Tiêu
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
6.8
Phim điện ảnh
鐵手無情
5.8
Phim điện ảnh
冰天俠女
6.3
Phim điện ảnh
鷹王
5.8
Phim điện ảnh
埋伏
7.3
Phim điện ảnh
豪俠傳
5.9
Phim điện ảnh
神刀
6.5
Phim điện ảnh
玉堂春
6.9
Phim điện ảnh
盜劍
6.4
Phim điện ảnh
Dead End
5.9
Phim điện ảnh
仙女下凡
5.9
Phim điện ảnh
豔女還魂
5.9
Phim điện ảnh
餓狼谷
7.2
Phim điện ảnh
Jin mao shi wang
6.5
Phim điện ảnh
群英會
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 师情 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 古代奇案 Truyền hình | (15 tập) |
| 1983 | 風水二十年 Phim điện ảnh | Concert Guest |
| 1982 | 血旗变 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 賭王千王群英會 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 新紅樓夢 Phim điện ảnh | Xue Bao Chai (Precious Clasp) |
| 1977 | 筧橋英烈傳 Phim điện ảnh | Kao Rung-Ran |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | 黑珍珠 |
| 1976 | 我係老夫子 Phim điện ảnh | Ms. Chen |
| 1976 | 狐天狐地 Phim điện ảnh | Hu Hsiao Shan |
| 1976 | 洞房艷事 Phim điện ảnh | |
| 1975 | Jin mao shi wang Phim điện ảnh | Lu Wen Fang |
| 1975 | 新啼笑姻緣 Phim điện ảnh | He Li-Shia |
| 1975 | 情鎖 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 神化外母古惑妻 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 色中餓鬼 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 雙星伴月 Phim điện ảnh | Ah Jiao |
| 1975 | 捉奸趣事 Phim điện ảnh | Mistress |
| 1974 | 朱門怨 Phim điện ảnh | Shu Jen, 1st Madam |
| 1974 | 鬼馬小天使 Phim điện ảnh | Chen Shu-Fang |
| 1974 | 香港73 Phim điện ảnh | Ambulance Nurse |
| 1973 | 豔女還魂 Phim điện ảnh | Song Lian-Hua |
| 1973 | 蕩女奇行 Phim điện ảnh | Long Pei-Pei |
| 1973 | 丹麦娇娃 Phim điện ảnh | Yang Jiao-Jiao |
| 1973 | 埋伏 Phim điện ảnh | Fan Shiou Shiou |
| 1973 | 牛鬼蛇神 Phim điện ảnh | Widow Chang |
| 1972 | 亡命徒 Phim điện ảnh | Ming Ming |
| 1972 | Thập Tứ Nữ Anh Hào Phim điện ảnh | Yang Pa Mei |
| 1972 | 娃娃夫人 Phim điện ảnh | Xu Zhenzhen |
| 1972 | 群英會 Phim điện ảnh | Xu Feng Ying |
| 1972 | 仙女下凡 Phim điện ảnh | Seventh Sister |
| 1971 | 冰天俠女 Phim điện ảnh | Shen Ping Hong |
| 1971 | Độc Thủ Đại Hiệp Mới Phim điện ảnh | Ba Jiao |
| 1971 | 鷹王 Phim điện ảnh | 7th Chief An Yuk Lin / 8th Chief An Bing E |
| 1970 | 餓狼谷 Phim điện ảnh | Song Jie |
| 1970 | 玉女親情 Phim điện ảnh | Ivy Jang |
| 1970 | 女校春色 Phim điện ảnh | Helen Li |
| 1969 | Bảo Tiêu Phim điện ảnh | Yun Piao Piao |
| 1969 | 三笑 Phim điện ảnh | Autumn Fragrance |
| 1969 | Dead End Phim điện ảnh | Wen You |
| 1969 | 鐵手無情 Phim điện ảnh | Kuei Ku |
| 1969 | 豪俠傳 Phim điện ảnh | Ma Jin Ling |
| 1968 | 神刀 Phim điện ảnh | Bai Feng |
| 1968 | 李後主 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 花月良宵 Phim điện ảnh | Chang Hsiao Ping |
| 1967 | 連瑣 Phim điện ảnh | Lian Suo / Ms Tong |
| 1967 | 盜劍 Phim điện ảnh | Zhong Jiao Long |
| 1967 | 珊珊 Phim điện ảnh | Susanna Lin |
| 1967 | 垂死天鵝 Phim điện ảnh | Singer |
| 1967 | 鐵頭皇帝 Phim điện ảnh | Princess Kue Qi (Kingdom Cai) |
| 1967 | 大侠复仇记 Phim điện ảnh | Wang Dan-Ping |
| 1967 | 菁菁 Phim điện ảnh | Wei Jing Jing |
| 1967 | 女巡按 Phim điện ảnh | Huo Ding Jin |
| 1966 | 歡樂青春 Phim điện ảnh | Herself [cameo] |
| 1966 | 野姑娘 Phim điện ảnh | Jin Xiaofang |
| 1966 | 文素臣 Phim điện ảnh | Chin |
| 1965 | 西廂記 Phim điện ảnh | Hong Niang |
| 1965 | 宋宮秘史 Phim điện ảnh | Fei's Maid Act As Zhu's Ghost |
| 1965 | 寶蓮燈 Phim điện ảnh | Fairy Ling Chih |
| 1965 | 魚美人 Phim điện ảnh | Peony / Mermaid |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | 蛇形醉步 Phim điện ảnh | Producer |