8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ivar Brogger
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Paul, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Ivar Brogger was born on January 10, 1947 in St. Paul, Minnesota, USA. He is an actor, known for Jersey Boys (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ
5.8
Phim điện ảnh
Annabelle
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.0
Truyền hình
DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
6.2
Phim điện ảnh
Vợ Chồng Siêu Quậy
7.6
Truyền hình
NCIS
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.8
Truyền hình
Scream Queens
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Monk
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.1
Phim điện ảnh
Little Children
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
6.7
Phim điện ảnh
Dreamgirls
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Lost with You Phim điện ảnh | Marv |
| 2024 | Chú Gấu Bông Ted Truyền hình | Father Odell (1 tập) |
| 2023 | Discovering Ella Phim điện ảnh | Moe Gale |
| 2022 | DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer Truyền hình | Judge (1 tập) |
| 2019 | Bob Hearts Abishola Truyền hình | Peter, Doctor (1 tập) |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Dean Chatterton (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Dr. Irving (1 tập) |
| 2017 | Killer Coach Phim điện ảnh | Thomas Hinge |
| 2017 | Trial & Error Truyền hình | Interviewer (1 tập) |
| 2016 | Tình Trường Vô Luật Phim điện ảnh | T.V. Newsman #1 |
| 2015 | Martyrs Phim điện ảnh | Priest |
| 2015 | Scream Queens Truyền hình | Mitch Mitchum (1 tập) |
| 2015 | Viện Atticus Phim điện ảnh | Therapist |
| 2014 | Annabelle Phim điện ảnh | Dr. Burgher |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Board Member (1 tập) |
| 2013 | Sát Thủ Tiền Thưởng Phim điện ảnh | Trevor |
| 2012 | Black November Phim điện ảnh | Bellamy |
| 2012 | Anger Management Truyền hình | Mr. Ventura (1 tập) |
| 2012 | Veep Truyền hình | Dr. Ron Addis (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2012 | Possessions Phim điện ảnh | Baxter |
| 2011 | The Exes Truyền hình | Dr. Grayson (1 tập) |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Jeffries (1 tập) |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Mr. Franklin (1 tập) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Paul Becker (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Merle Jarvis (1 tập) |
| 2009 | Lucky Bastard Phim điện ảnh | Mr. Howell |
| 2008 | The Coverup Phim điện ảnh | Judge Hallow |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Elliott Winston (1 tập) |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | Joseph Steinmetz (2 tập) |
| 2008 | The Last Word Phim điện ảnh | Priest |
| 2007 | Women's Murder Club Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Ronald Debray (1 tập) |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | George Thornhill (1 tập) |
| 2007 | Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Shuffle Royale VP |
| 2007 | The Poughkeepsie Tapes Phim điện ảnh | Leonard Schway |
| 2006 | Dreamgirls Phim điện ảnh | David Bennett |
| 2006 | Little Children Phim điện ảnh | ICU Counselor |
| 2006 | Shark Truyền hình | Judge Kenneth Woodruff (4 tập) |
| 2005 | Vợ Chồng Siêu Quậy Phim điện ảnh | Research Scientist |
| 2005 | Invasion Truyền hình | Father Jeffrey Scanlon, Father Jeffrey Scanlon (uncredited) (7 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | John Kelton (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Dr. William Graham (1 tập) |
| 2005 | Eyes Truyền hình | Dr. Ian Marcosi (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Graham Cunningham (1 tập) |
| 2005 | Blind Justice Truyền hình | Donald Kreiger (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Professor Matthew Tyler (1 tập) |
| 2004 | Century City Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Simon Katz (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Agent Reynolds, FBI Agent (1 tập) |
| 2003 | Return to the Batcave: The Misadventures of Adam and Burt Phim điện ảnh | Doctor |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Dr. Henderson (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Dr. Bedford (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Deputy Commissioner (1 tập) |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Frank Ames (1 tập) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Mr. Holland (6 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Michael Pascal (1 tập) |