6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Pascal Pistacio
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pascal Pistacio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Les Misérables
6.7
Phim điện ảnh
Coup de foudre
6.5
Phim điện ảnh
Cible émouvante
5.8
Phim điện ảnh
Scènes de crimes
6.2
Phim điện ảnh
Réveillon chez Bob
6.5
Phim điện ảnh
Poussière d'ange
6.1
Phim điện ảnh
L'Honneur d'un capitaine
6.2
Truyền hình
Femmes de loi
7.1
Truyền hình
Commissaire Moulin
5.6
Phim điện ảnh
Billy Ze Kick
6.2
Phim điện ảnh
Suivez mon regard
6.5
Phim điện ảnh
Tonka
6.0
Phim điện ảnh
François Villon - Poetul vagabond
10.0
Phim điện ảnh
Victor Schœlcher, l'abolition
8.0
Phim điện ảnh
The Legendary Life of Ernest Hemingway
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Les Misérables Truyền hình | Client prostituée (4 tập) |
| 2000 | Femmes de loi Truyền hình | Médecin légiste (1 tập) |
| 2000 | Scènes de crimes Phim điện ảnh | Forensic Team Leader |
| 1998 | Victor Schœlcher, l'abolition Phim điện ảnh | Legouvé |
| 1997 | Tonka Phim điện ảnh | The DCI Agent |
| 1993 | Cible émouvante Phim điện ảnh | Roland Balto |
| 1988 | The Legendary Life of Ernest Hemingway Phim điện ảnh | |
| 1987 | Poussière d'ange Phim điện ảnh | Le petit truand |
| 1987 | François Villon - Poetul vagabond Phim điện ảnh | Jean le Loup |
| 1986 | Suivez mon regard Phim điện ảnh | Hector |
| 1985 | Billy Ze Kick Phim điện ảnh | Hippo |
| 1984 | Réveillon chez Bob Phim điện ảnh | |
| 1984 | Les Ripoux Phim điện ảnh | Jésus |
| 1984 | Péchés originaux Truyền hình | (2 tập) |
| 1983 | Coup de foudre Phim điện ảnh | Un militaire |
| 1982 | L'Honneur d'un capitaine Phim điện ảnh | César Mignon, voltigeur de pointe |
| 1976 | Commissaire Moulin Truyền hình | Le docteur Lebon (1 tập) |