6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
アンドレ
- Ngày sinh
- Mất
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Andre (アンドレ, November 2, 1965–January 12, 2011) was a Japanese actor from Tokyo. His real and old stage name was Tsuyoshi Yamaguchi (山口 剛, Yamaguchi Tsuyoshi). He also used the stage name of Reiji Andō (安藤 麗二, Andō Reiji). The agency at the time of his passing away was Riki Project. He made his debut in the 1984 movie Barrow Gang BC.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
ノーバディ
Phim điện ảnh
修羅がゆく11 名古屋頂上戦争
Phim điện ảnh
修羅がゆく4 東京大戦争
Phim điện ảnh
修羅がゆく8 首都血戦
Phim điện ảnh
修羅がゆく9 北海道進攻作戦
Phim điện ảnh
グッドバイ
Phim điện ảnh
ムラマサ 七ノ章 大蛇
Phim điện ảnh
ムラマサ 十ノ章 沓黄泉
Phim điện ảnh
ムラマサ 八ノ章 月黄泉
Phim điện ảnh
ムラマサ 十一ノ 章伽夢威
Phim điện ảnh
修羅がゆく10 北陸代理決戦
Phim điện ảnh
影の交渉人 ナニワ人情列伝
Phim điện ảnh
めいど in あきはばら
Phim điện ảnh
武闘派仁義 完結篇
Phim điện ảnh
どチンピラ 19 仁VS浪花コマシ屋
Phim điện ảnh
どチンピラ 20 魅惑のコギャル天国
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | 影の交渉人 ナニワ人情列伝 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ムラマサ 十一ノ 章伽夢威 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ムラマサ 十ノ章 沓黄泉 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ムラマサ 八ノ章 月黄泉 Phim điện ảnh | |
| 2006 | ムラマサ 七ノ章 大蛇 Phim điện ảnh | |
| 2005 | めいど in あきはばら Phim điện ảnh | Kinkaku |
| 2000 | 修羅がゆく9 北海道進攻作戦 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 修羅がゆく11 名古屋頂上戦争 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 修羅がゆく10 北陸代理決戦 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 修羅がゆく8 首都血戦 Phim điện ảnh | |
| 1997 | どチンピラ 20 魅惑のコギャル天国 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 修羅がゆく4 東京大戦争 Phim điện ảnh | |
| 1997 | どチンピラ 19 仁VS浪花コマシ屋 Phim điện ảnh | |
| 1994 | ノーバディ Phim điện ảnh | |
| 1994 | 武闘派仁義 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 真・仮面ライダー序章 Phim điện ảnh | Goushima / Transformed Goushima / Cyborg Soldier Level 2 |
| 1989 | グッドバイ Phim điện ảnh |