8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Marc Grapey
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Marc Grapey was born on April 5, 1964. He is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
6.4
Phim điện ảnh
Adventureland
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
6.1
Phim điện ảnh
Theo sát gia đình nhà Jone
7.0
Phim điện ảnh
Khi Anh Hôn Mê
6.7
Phim điện ảnh
Ali
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
7.9
Truyền hình
Arrested Development
5.7
Phim điện ảnh
Đế Chế Mới
8.3
Truyền hình
Chicago Med
7.1
Truyền hình
Empire
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.0
Truyền hình
Philip K. Dick's Electric Dreams
7.5
Truyền hình
The Good Fight
5.4
Phim điện ảnh
At Any Price
7.4
Truyền hình
Những Cô Gái Tỏa Sáng - Shining Girls
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Những Cô Gái Tỏa Sáng - Shining Girls Truyền hình | Dr. Howard Loebel (3 tập) |
| 2019 | Mad About You Truyền hình | Hercules Schlein (1 tập) |
| 2019 | Friend Request Phim điện ảnh | Sterling |
| 2019 | Đế Chế Mới Phim điện ảnh | Mayor Ed Lee |
| 2019 | Working Man Phim điện ảnh | Unemployment Line Man |
| 2017 | Philip K. Dick's Electric Dreams Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Max Fisherwood (1 tập) |
| 2016 | Theo sát gia đình nhà Jone Phim điện ảnh | Bernie |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Peter Kalmick (47 tập) |
| 2015 | Empire Truyền hình | Dr. Rheamer (1 tập) |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Floyd Bishop (2 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Victor (1 tập) |
| 2012 | At Any Price Phim điện ảnh | Agent #1 |
| 2009 | Chicago Overcoat Phim điện ảnh | 31st Street Crew |
| 2009 | Adventureland Phim điện ảnh | Panda Con Dad |
| 2006 | Conviction Truyền hình | Max Griggs (1 tập) |
| 2003 | The Company Phim điện ảnh | Toast Master |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Rollo (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Stuart (1 tập) |
| 2002 | Joshua Phim điện ảnh | Steve Casey (as Mark Grapey) |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Bob Arum |
| 2000 | A Piece of Eden Phim điện ảnh | Bob Tredici |
| 2000 | God, the Devil and Bob Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Russ Bianco (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | J.J. Mitchell (2 tập) |
| 1998 | March in Windy City Phim điện ảnh | Det Pete Swartz |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 1997 | Cracker Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Daytrippers Phim điện ảnh | Aaron |
| 1997 | Chicago Sons Truyền hình | Andy (1 tập) |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Harvey Wiggins (1 tập) |
| 1995 | Khi Anh Hôn Mê Phim điện ảnh | Intern |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Manny Adelstein (2 tập) |
| 1993 | Watch It Phim điện ảnh | Jewelry Salesman |
| 1993 | The Untouchables Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | Body Waves Phim điện ảnh | Larry |
| 1992 | Big Girls Don't Cry... They Get Even Phim điện ảnh | Employee |
| 1987 | Tour of Duty Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Crime Story Truyền hình | Patrolman (1 tập) |