8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Scott Plank
- Ngày sinh
- Mất
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, District of Columbia, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Scott Plank (November 11, 1958 — October 24, 2002) was an American film and television actor, best known for playing Nick Reardon on Melrose Place, and as Wiley Farrell on Air America.
Description above from the Wikipedia article Scott Plank, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Những Cái Hố
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Phim điện ảnh
A Chorus Line
5.9
Truyền hình
Melrose Place
5.9
Phim điện ảnh
Mr. Baseball
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
8.0
Truyền hình
Crime Story
5.3
Truyền hình
V.I.P.
5.4
Phim điện ảnh
L.A. Takedown
5.8
Truyền hình
Red Shoe Diaries
4.7
Phim điện ảnh
Without Evidence
5.8
Phim điện ảnh
American Strays
6.1
Phim điện ảnh
The In Crowd
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Air America: Operation Jaguar Phim điện ảnh | Wiley Ferrell |
| 2003 | Những Cái Hố Phim điện ảnh | Trout Walker |
| 2001 | The Flying Dutchman Phim điện ảnh | Ethan |
| 2001 | The Division Truyền hình | John Exstead Jr. (5 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Eric Kevlin (1 tập) |
| 1999 | Three Secrets Phim điện ảnh | Gil |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Eric Lohman (1 tập) |
| 1998 | Air America Truyền hình | Wiley Ferrell (26 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Dex Decker (1 tập) |
| 1997 | Moonbase Phim điện ảnh | John Russell |
| 1996 | American Strays Phim điện ảnh | Sonny |
| 1996 | The Big Easy Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1996 | Marshal Law Phim điện ảnh | Randall Nelson |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Tim Wakefield (1 tập) |
| 1996 | Co-ed Call Girl Phim điện ảnh | Ron Tamblin |
| 1995 | Without Evidence Phim điện ảnh | Kevin Francke |
| 1995 | Strange Luck Truyền hình | (4 tập) |
| 1994 | Guns Before Butter Phim điện ảnh | |
| 1994 | Saints and Sinners Phim điện ảnh | Howard (Big Boy) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Chris Hunegs (1 tập) |
| 1994 | Red Shoe Diaries 4: Auto Erotica Phim điện ảnh | Zach (archive footage) |
| 1993 | Dying to Remember Phim điện ảnh | Inspector Jeff Alberts |
| 1993 | Without Warning: Terror in the Towers Phim điện ảnh | Gary Geidel |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Virgil Enders (1 tập) |
| 1992 | Mr. Baseball Phim điện ảnh | Ryan Ward |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Nick Reardon (14 tập) |
| 1992 | Red Shoe Diaries Truyền hình | Zach, Nick (1 tập) |
| 1991 | Sons and Daughters Truyền hình | Gary Hammersmith (13 tập) |
| 1990 | Pastime Phim điện ảnh | Randy Keever |
| 1990 | Panama Sugar Phim điện ảnh | Panama Sugar |
| 1989 | L.A. Takedown Phim điện ảnh | Vincent Hanna |
| 1988 | Hello Actors Studio Phim điện ảnh | Self |
| 1988 | Desert Rats Phim điện ảnh | Joshua Bodeen |
| 1988 | The In Crowd Phim điện ảnh | Dugan |
| 1986 | Crime Story Truyền hình | |
| 1986 | The Princess and the Call Girl Phim điện ảnh | Stanley |
| 1985 | A Chorus Line Phim điện ảnh | Dancer |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Buzz Berkeley (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Detective Glen McIntyre (1 tập) |