7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
名取裕子
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- 日本神奈川县横须贺市
- Danh sách thực hiện
- 116 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 名取裕子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
肉体の門
6.9
Phim điện ảnh
異人たちとの夏
5.5
Phim điện ảnh
忠臣蔵外伝 四谷怪談
7.1
Truyền hình
BG〜身辺警護人〜
7.3
Phim điện ảnh
226
7.8
Truyền hình
安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜
5.6
Phim điện ảnh
櫂
6.2
Phim điện ảnh
首都消失
5.6
Phim điện ảnh
吉原炎上
5.9
Phim điện ảnh
自虐の詩
5.8
Phim điện ảnh
Thần Bì A Tu La
4.6
Phim điện ảnh
ガラスの脳
6.0
Phim điện ảnh
マークスの山
6.8
Truyền hình
Đội Điều Tra Đặc Biệt 9
9.2
Truyền hình
団地のふたり
8.0
Truyền hình
TRUE COLORS
5.3
Phim điện ảnh
チーム・バチスタFINAL ケルベロスの肖像
Danh sách phim đã đóng 116
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | TRUE COLORS Truyền hình | Junko Kida (9 tập) |
| 2024 | 団地のふたり Truyền hình | Yoko Fukuda (10 tập) |
| 2024 | とやま庄川峡殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ホリデイ~江戸の休日~ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 警視庁考察一課 Truyền hình | Natori Yu (6 tập) |
| 2022 | 浅見光彦 軽井沢殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2020 | オペレーションZ~日本破滅、待ったなし~ Truyền hình | Nozomi Ayabe (6 tập) |
| 2020 | 10の秘密 Truyền hình | Junko Shirakawa (10 tập) |
| 2018 | Đội Điều Tra Đặc Biệt 9 Truyền hình | Momoko Jinguji |
| 2018 | 眠狂四郎 The Final Phim điện ảnh | |
| 2018 | 特命刑事 カクホの女 Truyền hình | Yuriko Hojo (7 tập) |
| 2018 | BG〜身辺警護人〜 Truyền hình | Kae Sakuma (1 tập) |
| 2017 | さくらの親子丼 Truyền hình | Mitani Momoko (18 tập) |
| 2017 | 巨悪は眠らせない 特捜検事の標的 Phim điện ảnh | 越村みやび 厚生労働大臣・総理大臣候補 |
| 2017 | 法医学教室の事件ファイル 第43作 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 最強のふたり Truyền hình | Asako Natsuki (8 tập) |
| 2015 | ヤメゴク~ヤクザやめて頂きます~ Truyền hình | Yumiko Nagamitsu (10 tập) |
| 2014 | 罪火 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | マルホの女 Truyền hình | Kashiwagi Natsuko (9 tập) |
| 2014 | チーム・バチスタFINAL ケルベロスの肖像 Phim điện ảnh | Makoto Fujiwara |
| 2013 | 安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜 Truyền hình | Keiko Andō(安堂 景子) (10 tập) |
| 2012 | 葬儀屋 松子の事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 推理作家・池加代子 Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | ブラックボード〜時代を戦った教師たち〜 Truyền hình | Masa Shirahama, Shirahama Masa (1 tập) |
| 2010 | 内田康夫ミステリー 湯布院殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | チーム・バチスタ2: ジェネラル・ルージュの凱旋 Truyền hình | Makoto Fujiwara (1 tập) |
| 2009 | チーム・バチスタ第2弾 ナイチンゲールの沈黙 Phim điện ảnh | |
| 2009 | コールセンターの恋人 Truyền hình | (10 tập) |
| 2008 | チーム・バチスタの栄光 Truyền hình | Makoto Fujiwara (11 tập) |
| 2008 | 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち Phim điện ảnh | 中村カネ |
| 2007 | 花いくさ~京都祇園伝説の芸妓・岩崎峰子~ Phim điện ảnh | Umechiyo |
| 2007 | 自虐の詩 Phim điện ảnh | Miwako |
| 2007 | 李香蘭 Phim điện ảnh | Yamaguchi Ai |
| 2007 | 李香兰 Truyền hình | Ai Yamaguchi (Yoshiko's mother) (2 tập) |
| 2006 | 銀座高級クラブママ青山みゆき Truyền hình | (3 tập) |
| 2005 | 銀座高級クラブママ vs 熱海老舗旅館女将 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 山村美紗サスペンス 小京都 飛騨高山殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 南くんの恋人 Truyền hình | Takeko Minami (11 tập) |
| 2004 | クイール Phim điện ảnh | |
| 2003 | Kyouto Chiken no Onna Truyền hình | (74 tập) |
| 2003 | 京都地検の女 Truyền hình | Tsurumaru Aya (16 tập) |
| 2003 | 山村美紗サスペンス 税関検査官・今井陽子 密輸ダイヤモンド殺人事件! Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | ノサップ岬の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 利家とまつ Truyền hình | (51 tập) |
| 2001 | 法医学教室の事件ファイル13 Phim điện ảnh | Saki Ninomiya |
| 2000 | しあわせ家族計画 Phim điện ảnh | Kimiko |
| 2000 | ガラスの脳 Phim điện ảnh | Ritsuko Nagasawa |
| 1999 | あすか Truyền hình | 藤吉(綾瀬)ひろこ (149 tập) |
| 1999 | 必殺! 三味線屋・勇次 Phim điện ảnh | "Kiwa" |
| 1997 | あぐり Truyền hình | (156 tập) |
| 1996 | 必殺! 主水死す Phim điện ảnh | |
| 1996 | Nemuri Kyoshirō: The Man with No Tomorrow Phim điện ảnh | |
| 1996 | SMAP×SMAP Truyền hình | Bistro Guest (1 tập) |
| 1996 | 幻想・アンダルシア Phim điện ảnh | |
| 1996 | 影武者 織田信長 Phim điện ảnh | |
| 1995 | マークスの山 Phim điện ảnh | Machiko Takagi |
| 1994 | 釣りバカ日誌7 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 忠臣蔵外伝 四谷怪談 Phim điện ảnh | Ukihashi (courtesan) |
| 1994 | 先生はワガママ Truyền hình | (7 tập) |
| 1993 | KOYA 澄賢房覚え書 Phim điện ảnh |