名取裕子

Diễn xuất

名取裕子

Ngày sinh
(69 tuổi)
Nơi sinh
日本神奈川县横须贺市
Danh sách thực hiện
116 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 名取裕子.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 116

NămTiêu đềVai trò
2025 TRUE COLORS Truyền hình Junko Kida (9 tập)
2024 団地のふたり Truyền hình Yoko Fukuda (10 tập)
2024 とやま庄川峡殺人事件 Phim điện ảnh
2023 ホリデイ~江戸の休日~ Phim điện ảnh
2022 警視庁考察一課 Truyền hình Natori Yu (6 tập)
2022 浅見光彦 軽井沢殺人事件 Phim điện ảnh
2020 オペレーションZ~日本破滅、待ったなし~ Truyền hình Nozomi Ayabe (6 tập)
2020 10の秘密 Truyền hình Junko Shirakawa (10 tập)
2018 Đội Điều Tra Đặc Biệt 9 Truyền hình Momoko Jinguji
2018 眠狂四郎 The Final Phim điện ảnh
2018 特命刑事 カクホの女 Truyền hình Yuriko Hojo (7 tập)
2018 BG〜身辺警護人〜 Truyền hình Kae Sakuma (1 tập)
2017 さくらの親子丼 Truyền hình Mitani Momoko (18 tập)
2017 巨悪は眠らせない 特捜検事の標的 Phim điện ảnh 越村みやび 厚生労働大臣・総理大臣候補
2017 法医学教室の事件ファイル 第43作 Phim điện ảnh
2015 最強のふたり Truyền hình Asako Natsuki (8 tập)
2015 ヤメゴク~ヤクザやめて頂きます~ Truyền hình Yumiko Nagamitsu (10 tập)
2014 罪火 Truyền hình (1 tập)
2014 マルホの女 Truyền hình Kashiwagi Natsuko (9 tập)
2014 チーム・バチスタFINAL ケルベロスの肖像 Phim điện ảnh Makoto Fujiwara
2013 安堂ロイド〜A.I. knows LOVE?〜 Truyền hình Keiko Andō(安堂 景子) (10 tập)
2012 葬儀屋 松子の事件簿 Truyền hình (1 tập)
2012 推理作家・池加代子 Truyền hình (2 tập)
2012 ブラックボード〜時代を戦った教師たち〜 Truyền hình Masa Shirahama, Shirahama Masa (1 tập)
2010 内田康夫ミステリー 湯布院殺人事件 Truyền hình (1 tập)
2010 チーム・バチスタ2: ジェネラル・ルージュの凱旋 Truyền hình Makoto Fujiwara (1 tập)
2009 チーム・バチスタ第2弾 ナイチンゲールの沈黙 Phim điện ảnh
2009 コールセンターの恋人 Truyền hình (10 tập)
2008 チーム・バチスタの栄光 Truyền hình Makoto Fujiwara (11 tập)
2008 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち Phim điện ảnh 中村カネ
2007 花いくさ~京都祇園伝説の芸妓・岩崎峰子~ Phim điện ảnh Umechiyo
2007 自虐の詩 Phim điện ảnh Miwako
2007 李香蘭 Phim điện ảnh Yamaguchi Ai
2007 李香兰 Truyền hình Ai Yamaguchi (Yoshiko's mother) (2 tập)
2006 銀座高級クラブママ青山みゆき Truyền hình (3 tập)
2005 銀座高級クラブママ vs 熱海老舗旅館女将 Truyền hình (1 tập)
2004 山村美紗サスペンス 小京都 飛騨高山殺人事件 Truyền hình (1 tập)
2004 南くんの恋人 Truyền hình Takeko Minami (11 tập)
2004 クイール Phim điện ảnh
2003 Kyouto Chiken no Onna Truyền hình (74 tập)
2003 京都地検の女 Truyền hình Tsurumaru Aya (16 tập)
2003 山村美紗サスペンス 税関検査官・今井陽子 密輸ダイヤモンド殺人事件! Truyền hình (1 tập)
2002 ノサップ岬の女 Truyền hình (1 tập)
2002 利家とまつ Truyền hình (51 tập)
2001 法医学教室の事件ファイル13 Phim điện ảnh Saki Ninomiya
2000 しあわせ家族計画 Phim điện ảnh Kimiko
2000 ガラスの脳 Phim điện ảnh Ritsuko Nagasawa
1999 あすか Truyền hình 藤吉(綾瀬)ひろこ (149 tập)
1999 必殺! 三味線屋・勇次 Phim điện ảnh "Kiwa"
1997 あぐり Truyền hình (156 tập)
1996 必殺! 主水死す Phim điện ảnh
1996 Nemuri Kyoshirō: The Man with No Tomorrow Phim điện ảnh
1996 SMAP×SMAP Truyền hình Bistro Guest (1 tập)
1996 幻想・アンダルシア Phim điện ảnh
1996 影武者 織田信長 Phim điện ảnh
1995 マークスの山 Phim điện ảnh Machiko Takagi
1994 釣りバカ日誌7 Phim điện ảnh
1994 忠臣蔵外伝 四谷怪談 Phim điện ảnh Ukihashi (courtesan)
1994 先生はワガママ Truyền hình (7 tập)
1993 KOYA 澄賢房覚え書 Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb