7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
孫越
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Yuyao, Zhejiang, China
- Danh sách thực hiện
- 111 tác phẩm
Tiểu sử
Sun Yueh (Chinese: 孫越; pinyin: Sūn Yuè; 26 October 1930 – 1 May 2018) was a Taiwanese actor. Born in Yuyao, Zhejiang on 26 October 1930, he moved to Taiwan in 1949. Sun appeared in his first film in 1962, and retired in 1989. Over the course of his career, he received the Golden Horse Award for Best Supporting Actor in 1968, and the Golden Horse Award for Best Leading Actor in 1983. Sun stopped smoking after his baptism as a Christian in 1981, and in later life became a humanitarian known for his work with the John Tung Foundation. He cautioned youth against the use of tobacco, and drew attention to ailments related to smoking, namely chronic obstructive pulmonary disease.In 2010, Sun received a Golden Horse Award for special contributions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
4.8
Phim điện ảnh
Biệt Đội Rồng
7.3
Phim điện ảnh
Không Sơn Linh Vũ
7.4
Phim điện ảnh
Truyền Kỳ Trong Núi
6.9
Phim điện ảnh
Quần Long Hí Phụng
6.3
Phim điện ảnh
精武門續集
7.0
Phim điện ảnh
搭錯車
6.4
Phim điện ảnh
八國聯軍
4.5
Phim điện ảnh
七煞街
5.6
Phim điện ảnh
神腿
6.0
Phim điện ảnh
路客与刀客
7.4
Phim điện ảnh
達摩密宗血神飄
4.5
Phim điện ảnh
孽子
6.0
Phim điện ảnh
情人石
6.8
Phim điện ảnh
饕餮功
6.9
Phim điện ảnh
獵人
5.8
Phim điện ảnh
破曉時分
6.8
Phim điện ảnh
冬暖
Danh sách phim đã đóng 111
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 惊情48小时 Truyền hình | 程铁 /Tie Cheng (30 tập) |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | Fong the Baker |
| 1989 | 兩個油漆匠 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 老科的最後一個秋天 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 海峽兩岸 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Long Hổ Phong Vân Phim điện ảnh | Inspector Lau Ting-Kuang |
| 1986 | 孽子 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 二手貨 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 七隻狐狸 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 台北神話 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 無里頭島 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 笑匠 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 老莫的第二個春天 Phim điện ảnh | Lao Mo |
| 1983 | 1938大驚奇 Phim điện ảnh | |
| 1983 | ลุยละว๊ะ! เฉินหลง 9มังกรคาบแก้ว ภาค2 Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1983 | 四傻害羞 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 搭錯車 Phim điện ảnh | Uncle Ya |
| 1983 | Biệt Đội Rồng Phim điện ảnh | Sun |
| 1983 | 黑白珠 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新西遊記續集 孫悟空大戰飛人國 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大追擊 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 人偷人 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 神檯貓 Phim điện ảnh | Chee Tso Sheung |
| 1981 | 終身大事 Phim điện ảnh | Matsumoto |
| 1981 | 中國女兵 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 上行列車 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 錢搵錢 Phim điện ảnh | Lu Zhou |
| 1981 | 王牌大老千 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大俠頑皮豹 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大笑将军 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 俠影留香 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 血濺冷鷹堡 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天才蠢才 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 真假大亨 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 魔鬼剋星 Phim điện ảnh | Diao Si |
| 1980 | 月夜斬 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天下一大笑 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Truyền Kỳ Trong Núi Phim điện ảnh | General Han |
| 1979 | Không Sơn Linh Vũ Phim điện ảnh | Esquire Wen An |
| 1979 | Du guo chou cheng Phim điện ảnh | |
| 1979 | Da can quan Phim điện ảnh | |
| 1979 | 饕餮功 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 糊塗福星闖江湖 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 真白蛇傳 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 大英雄 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 神腿 Phim điện ảnh | Ge Fan |
| 1977 | Kuai dao luan ma zhan Phim điện ảnh | Chao Kun |
| 1977 | 達摩密宗血神飄 Phim điện ảnh | Highness's Toady |
| 1977 | 俠士鏢客殺手 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Feng piao piao gui piao piao Phim điện ảnh | |
| 1977 | 跳躍的愛情 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 精武門續集 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 她的爸的媽媽的 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Shen huan Phim điện ảnh | |
| 1976 | 星期六的約會 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 八國聯軍 Phim điện ảnh | Xiao Li |
| 1976 | 昨夜,今夜,明夜 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 森山虎 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 辣椒兵團 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 枕边魔 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 四傻害羞 Phim điện ảnh | Songs |