5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ernest Mauser
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Canadian actor who worked in nearly 100 Hong Kong movies from 1983-2008. He retired to Canada.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
7.2
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 2: Nam Nhi Đương Tự Cường
7.2
Phim điện ảnh
Thần Bài
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
6.9
Phim điện ảnh
Thánh Bài 2: Đao Tử
6.8
Phim điện ảnh
Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao
6.5
Phim điện ảnh
Trường Học Uy Long III
6.4
Phim điện ảnh
文雀
6.8
Phim điện ảnh
原振俠與衛斯理
6.2
Phim điện ảnh
Tân Anh Hùng Bản Sắc
6.5
Phim điện ảnh
Trạng Sư Xảo Quyệt
6.3
Phim điện ảnh
Sư Huynh Trúng Tà
4.6
Phim điện ảnh
Robo Vampire
6.5
Phim điện ảnh
Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn
6.8
Phim điện ảnh
Vô Địch Hạnh Vận Tinh
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Thần Hủy Diệt 2
6.3
Phim điện ảnh
Phích Lịch Tiên Phong
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | 文雀 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 兄弟 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 恐怖熱線之大頭怪嬰 Phim điện ảnh | Iranian Principal |
| 2001 | Sát Thủ Chuyên Nghiệp Phim điện ảnh | Priest (uncredited) |
| 1998 | Knock Off Phim điện ảnh | |
| 1997 | Trạng Sư Xảo Quyệt Phim điện ảnh | |
| 1995 | 特警急先鋒 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 追女仔95之綺夢 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 一千零一夜之夢中人 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 迷魂黨 Phim điện ảnh | Police Chief |
| 1994 | 男兒當入樽 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Tân Anh Hùng Bản Sắc Phim điện ảnh | Snr Police Officer |
| 1994 | O記重案實錄 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 一屋哨牙鬼 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 擋不住的瘋情 Phim điện ảnh | Catering Chef |
| 1993 | Trường Học Uy Long III Phim điện ảnh | Party Musician |
| 1992 | Thiên Thần Hủy Diệt 2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Hoàng Phi Hồng 2: Nam Nhi Đương Tự Cường Phim điện ảnh | British Soldier |
| 1992 | Bá Chủ Bịp Thành 1 Phim điện ảnh | Portugese Official |
| 1991 | 我老婆唔係人 Phim điện ảnh | Vampire |
| 1990 | Thánh Bài 2: Đao Tử Phim điện ảnh | Gambler on Ship |
| 1990 | Vô Địch Hạnh Vận Tinh Phim điện ảnh | Man Comes Out of Toilet |
| 1990 | Hồng Phấn Chí Tôn Phim điện ảnh | |
| 1990 | 聖戰風雲 Phim điện ảnh | Man/Police Officer |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao Phim điện ảnh | |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | Pianist |
| 1990 | Sư Huynh Trúng Tà Phim điện ảnh | Ceausescu |
| 1990 | Ma Vui Vẻ 4 Phim điện ảnh | Restaurant Guest |
| 1990 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh 4 Phim điện ảnh | Member of Western Embassy in China |
| 1990 | Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1990 | Nhất Kế Nhì Tài Phim điện ảnh | |
| 1990 | 再戰江湖 Phim điện ảnh | Senior Police officer |
| 1989 | Thần Bài Phim điện ảnh | Guest on Boat |
| 1989 | 三狼奇案 Phim điện ảnh | Restaurant Pianist |
| 1989 | 壯志雄心 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Tân Ca Truyền Kỳ Phim điện ảnh | Baccarat Dealer |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Welcoming Party on Pier |
| 1989 | 猛鬼大廈 Phim điện ảnh | Police officer |
| 1989 | 最佳男朋友 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Đối Tác Ăn Ý 5 Phim điện ảnh | Police Officer (uncredited) |
| 1989 | 合家歡 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Robo Vampire Phim điện ảnh | HK Drug Lord Bill Young |
| 1988 | 三人世界 Phim điện ảnh | Restaurant Customer |
| 1988 | Phích Lịch Tiên Phong Phim điện ảnh | Hostage |
| 1988 | Tôi Yêu Maria Phim điện ảnh | Hero Gang's engineer |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1988 | Crocodile Fury Phim điện ảnh | Rudy |
| 1987 | Project G-7 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 原振俠與衛斯理 Phim điện ảnh | Party Guest |
| 1983 | Nhà Vô Địch Phim điện ảnh | VIP at Soccer Stadium Opening |
| 1983 | 星際鈍胎 Phim điện ảnh |