5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田吟
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Hofu, Yamaguchi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 132 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 前田吟.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 広島死闘篇
7.0
Phim điện ảnh
Phương trình Hạ chí
7.9
Truyền hình
ヒーロー
7.2
Phim điện ảnh
のぼうの城
7.8
Phim điện ảnh
男はつらいよ
7.0
Phim điện ảnh
3月のライオン 前編
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.5
Truyền hình
信長協奏曲
7.1
Phim điện ảnh
3月のライオン 後編
6.6
Phim điện ảnh
八甲田山
7.7
Phim điện ảnh
家族
6.8
Phim điện ảnh
続・男はつらいよ
6.0
Phim điện ảnh
君が若者なら
7.2
Phim điện ảnh
故郷
7.4
Phim điện ảnh
男はつらいよ フーテンの寅
8.4
Phim điện ảnh
男はつらいよ 私の寅さん
8.0
Phim điện ảnh
男はつらいよ 望郷篇
Danh sách phim đã đóng 132
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | てんてん ずっと独身でいるつもり? Phim điện ảnh | |
| 2024 | 老害の人 Truyền hình | (5 tập) |
| 2022 | 正直不動産 Truyền hình | Hideki Fujisaki (1 tập) |
| 2019 | 男はつらいよ お帰り 寅さん Phim điện ảnh | 阿博 |
| 2017 | 3月のライオン 後編 Phim điện ảnh | Someji Kawamoto |
| 2017 | 3月のライオン 前編 Phim điện ảnh | Someji Kawamoto |
| 2016 | 浅見光彦シリーズ35 風のなかの櫻香 Phim điện ảnh | |
| 2016 | フローレンスは眠る Phim điện ảnh | |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Masanobu Kaneko (1 tập) |
| 2014 | 信長協奏曲 Truyền hình | Muranaga (1 tập) |
| 2014 | Massan Truyền hình | Masashi Kameyama (150 tập) |
| 2014 | 遠い約束〜星になったこどもたち〜 Phim điện ảnh | |
| 2013 | R100 Phim điện ảnh | Kiichiro Sugiura |
| 2013 | Phương trình Hạ chí Phim điện ảnh | Shigeharu Kawabata |
| 2013 | リトル・マエストラ Phim điện ảnh | Tatsuji Minatogawa |
| 2013 | いつか陽のあたる場所で Truyền hình | Fumihiko Oshiba (10 tập) |
| 2012 | のぼうの城 Phim điện ảnh | Tahee |
| 2012 | ブラックボード〜時代を戦った教師たち〜 Truyền hình | Etsuo Nogami, Nogami Etsuo (1 tập) |
| 2011 | 隠密秘帖 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 月光ノ仮面 Phim điện ảnh | Tenraku Morinoga |
| 2010 | さらば愛しの大統領 Phim điện ảnh | |
| 2009 | スマイル Truyền hình | Machimura Sosuke (11 tập) |
| 2008 | 瞳 Truyền hình | Ishida Yujiro (156 tập) |
| 2005 | ニライカナイからの手紙 Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2005 | ハルウララ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | Genichi Koike (1 tập) |
| 2001 | 伊能忠敬 子午線の夢 Phim điện ảnh | |
| 2001 | ヒーロー Truyền hình | Seiichi Hasegawa (1 tập) |
| 2000 | 郡上一揆 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 十五才 学校IV Phim điện ảnh | |
| 1998 | 時雨の記 Phim điện ảnh | Sofue |
| 1998 | プライド 運命の瞬間 Phim điện ảnh | Sadao Akamatsu |
| 1998 | 家康が最も恐れた男 真田幸村 Truyền hình | (13 tập) |
| 1997 | 男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花(特別篇) Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1997 | GOING WEST 西へ… Phim điện ảnh | Susumu Sakuma |
| 1997 | 理想の上司 Truyền hình | Yoshiharu Tsuge (12 tập) |
| 1997 | Akahige Phim điện ảnh | |
| 1996 | 虹をつかむ男 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 宮澤賢治-その愛- Phim điện ảnh | Kimiko's Father |
| 1995 | 男はつらいよ 寅次郎紅の花 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1995 | マークスの山 Phim điện ảnh | Section chief Hanabusa |
| 1994 | 男はつらいよ 拝啓車寅次郎様 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1994 | 春よ、来い Truyền hình | 山名文平 (307 tập) |
| 1993 | 男はつらいよ 寅次郎の縁談 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1992 | 男はつらいよ 寅次郎の青春 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1991 | 男はつらいよ 寅次郎の告白 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1990 | 男はつらいよ 寅次郎の休日 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1990 | 渡る世間は鬼ばかり Truyền hình | (496 tập) |
| 1990 | 戦艦大和 Phim điện ảnh | Colonel Jiro Nomura |
| 1990 | 話してよいつものように Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | 蒼ざめた告発 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 男はつらいよ ぼくの伯父さん Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1989 | 男はつらいよ 寅次郎心の旅路 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1989 | 千羽づる Phim điện ảnh | |
| 1989 | 丹波哲郎の大霊界 死んだらどうなる Phim điện ảnh | 的場常雄 |
| 1988 | 男はつらいよ 寅次郎サラダ記念日 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1987 | 男はつらいよ 寅次郎物語 Phim điện ảnh | 阿博 |
| 1987 | 男はつらいよ 知床慕情 Phim điện ảnh | Hiroshi |
| 1987 | おんなの密書 Phim điện ảnh |