7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陳龍
- Danh sách thực hiện
- 111 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 陳龍.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
7.3
Phim điện ảnh
Xà Hình Điêu Thủ
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Phúc Tinh
7.0
Phim điện ảnh
Trái Tim Của Rồng
7.0
Phim điện ảnh
Phương Thế Ngọc
7.3
Phim điện ảnh
Phi Ưng Phương Đông
6.7
Phim điện ảnh
Phương Thế Ngọc 2
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Đả Quỷ
7.0
Phim điện ảnh
Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải
7.0
Phim điện ảnh
Phá Gia Chi Tử
6.7
Phim điện ảnh
Phú Quý Hỏa Xa
5.4
Phim điện ảnh
Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
6.8
Phim điện ảnh
天下無雙
7.0
Phim điện ảnh
Tạp Gia Tiểu Tử
6.9
Phim điện ảnh
Quần Long Hí Phụng
Danh sách phim đã đóng 110
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | 天下無雙 Phim điện ảnh | Horse Thief |
| 1999 | 黃金噩夢 Phim điện ảnh | Watanabe |
| 1997 | 生日多戀事 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 最後判決 Phim điện ảnh | Chi Lone |
| 1996 | 电影故事 Phim điện ảnh | Kwong |
| 1995 | 怒海威龙 Phim điện ảnh | Mainland Drug Buyer |
| 1995 | Kẻ Thù Bóng Đêm Phim điện ảnh | Hood |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Rapist at Scrapyard |
| 1994 | 飞虎雄师之极道战士 Phim điện ảnh | Officer Cheung |
| 1994 | 仙人掌 Phim điện ảnh | Roy |
| 1994 | 喂,搵邊位? Phim điện ảnh | Biu |
| 1994 | Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 5 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Lục Chỉ Cầm Ma Phim điện ảnh | Lui Lun's Master |
| 1993 | Phương Thế Ngọc 2 Phim điện ảnh | Macu |
| 1993 | 婚禮中的槍聲 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Phương Thế Ngọc Phim điện ảnh | Macu |
| 1992 | Nữ Bá Vương 4 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Tuyệt Đại Song Kiêu Phim điện ảnh | |
| 1992 | Hoàng Kim Đạo Sĩ Phim điện ảnh | Evil Monk |
| 1992 | 甩皮鬼 Phim điện ảnh | Master Chan |
| 1992 | 俾鬼玩 Phim điện ảnh | Buddha |
| 1991 | Thám Trưởng Lôi Lạc PII Phim điện ảnh | Kirin / Fire Dragon |
| 1991 | 一世好命 Phim điện ảnh | Monk |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | Tiger Lui |
| 1991 | Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3 Phim điện ảnh | Vampire |
| 1991 | 羞羞鬼 Phim điện ảnh | Mr Wang |
| 1991 | Nhân Quỷ Thần Phim điện ảnh | Uncle Shau |
| 1991 | 難得有情郎 Phim điện ảnh | Taoist Priest |
| 1990 | 龍鳳賊捉賊 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1990 | Nữ Bá Vương 3 Phim điện ảnh | Bald Gambler |
| 1990 | 衰鬼撬墻腳 Phim điện ảnh | Big Chao |
| 1990 | 捉鬼合家欢 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 傲氣雄鷹 Phim điện ảnh | Psycho at gas station |
| 1989 | Quần Long Hí Phụng Phim điện ảnh | |
| 1988 | 猛鬼出千 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 黑心鬼 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 神探父子兵 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ling huan xiao jie Phim điện ảnh | Priest Troublesome |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Thug at Factory |
| 1987 | Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh | "Onion Head" Ma Bat-Kau |
| 1986 | Thần Thám Song Hùng Phim điện ảnh | Loanshark Tsai's son |
| 1986 | Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh | Wild Bull |
| 1985 | 生死線 Phim điện ảnh | Tai Fat |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Ah Tad's SWAT Buddy |
| 1985 | Mr Boo gặp Pom Pom Phim điện ảnh | Robber |
| 1984 | 神勇雙響炮 Phim điện ảnh | Mr. Sha |
| 1984 | Nhân Hách Quỷ Phim điện ảnh | Piao |
| 1983 | Ngũ Phúc Tinh Phim điện ảnh | Chan Chiu's Bald Bodyguard |
| 1982 | Tang Lễ Và Lễ Tang Phim điện ảnh | Mao-Mao, Uncle Ko's Worker |
| 1982 | 血旗变 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Phá Gia Chi Tử Phim điện ảnh | Yee Tung Choi |
| 1981 | Shanghai Massacre Phim điện ảnh | |
| 1981 | 帶槍過境 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Quỷ Đả Quỷ Phim điện ảnh | Priest Chin Hoi |
| 1980 | Chu zha hu Phim điện ảnh | |
| 1980 | 大師 Phim điện ảnh | Collaborator |
| 1980 | 佛掌羅漢拳 Phim điện ảnh | Yu |
| 1980 | Bo za Phim điện ảnh | |
| 1980 | 身不由已 Phim điện ảnh | Yuet Yee's Brother |
| 1980 | 瘋狂大老千 Phim điện ảnh | Mok Ming |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1980 | 大師 Phim điện ảnh | Writer |
| 1980 | 搶孤 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |