6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Max Hegewald
- Ngày sinh
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Max Hegewald.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Weissensee
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
6.1
Phim điện ảnh
Scherbenpark
5.8
Truyền hình
Notruf Hafenkante
5.1
Phim điện ảnh
Vatertage - Opa über Nacht
5.4
Truyền hình
Heiter bis tödlich - Morden im Norden
5.0
Truyền hình
Bettys Diagnose
6.0
Truyền hình
SOKO Stuttgart
6.4
Truyền hình
SOKO Köln
5.4
Truyền hình
Letzte Spur Berlin
5.9
Truyền hình
SOKO München
6.8
Phim điện ảnh
Und morgen mittag bin ich tot
6.0
Truyền hình
SOKO Potsdam
6.3
Truyền hình
Die Chefin
3.4
Phim điện ảnh
Extraklasse 2+
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 5 Seasons - eine Reise Phim điện ảnh | Emil 3+4 |
| 2021 | Extraklasse 2+ Phim điện ảnh | Roman |
| 2019 | Meine Nachbarn mit dem dicken Hund Phim điện ảnh | Robert |
| 2018 | Extraklasse Phim điện ảnh | Roman |
| 2018 | Der Prag-Krimi - Die Wasserleiche Phim điện ảnh | Sven |
| 2018 | Der Prag-Krimi Truyền hình | Sven (1 tập) |
| 2018 | Mùi hương Truyền hình | Sebastian Läufer (1 tập) |
| 2018 | SOKO Potsdam Truyền hình | Milo Berger (1 tập) |
| 2017 | Am Tag die Sterne Phim điện ảnh | David |
| 2017 | Obst & Gemüse Phim điện ảnh | Kunde im Laden |
| 2017 | Katie Fforde: Herzenssache Phim điện ảnh | Ray Gaynor |
| 2017 | WaPo Bodensee Truyền hình | Sascha Bauer (1 tập) |
| 2016 | Shakespeares letzte Runde Phim điện ảnh | Hamlet |
| 2015 | Die Kinder meines Bruders Phim điện ảnh | Nico |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Lennert Rieken (1 tập) |
| 2015 | Bettys Diagnose Truyền hình | Daniel van den Berg (1 tập) |
| 2014 | Zu mir oder zu dir? Phim điện ảnh | Kai Schmidt |
| 2014 | Mord am Höllengrund Phim điện ảnh | Dominik Haller |
| 2014 | Und morgen mittag bin ich tot Phim điện ảnh | Moritz |
| 2013 | Scherbenpark Phim điện ảnh | Felix Trebur |
| 2013 | Arnes Nachlass Phim điện ảnh | Arne |
| 2013 | Doc meets Dorf Truyền hình | Justus (1 tập) |
| 2013 | Wenn es am schönsten ist Phim điện ảnh | Lukas |
| 2012 | Vatertage - Opa über Nacht Phim điện ảnh | Fels |
| 2012 | Letzte Spur Berlin Truyền hình | Hannes Körber, Mario Vesper (1 tập) |
| 2012 | Die Chefin Truyền hình | Max Koch (1 tập) |
| 2012 | Heiter bis tödlich - Morden im Norden Truyền hình | Armin Lange (1 tập) |
| 2011 | Der Mauerschütze Phim điện ảnh | Paul Schrader |
| 2011 | Hamburg Journal Truyền hình | self (1 tập) |
| 2010 | Weissensee Truyền hình | Thomas Henning (1 tập) |
| 2010 | Philipp Phim điện ảnh | Philipp |
| 2009 | Résiste - Aufstand der Praktikanten Phim điện ảnh | junger Till |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Frater Gregor (1 tập) |
| 2009 | Keine Angst Phim điện ảnh | Bente |
| 2008 | Mordkommission Istanbul Truyền hình | Jascha Bagaschwili (1 tập) |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Tim Weber, Alex Bischoff (1 tập) |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | SOKO Köln Truyền hình | Frederik Wolf (1 tập) |
| 2003 | Kommissarin Lucas Truyền hình | David Liebrecht (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Patrick Winkler (1 tập) |
| 1984 | Goldene Kamera Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Felix Drossart (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | Matthias Wisnieski "Matze" (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Free at Heart Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2022 | Im Sturm Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Luft Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Schnee essen Phim điện ảnh | Editor, Music, Director, Writer |