8.0
Truyền hình
Diễn xuất
小池徹平
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Teppei Koike (小池徹平) is a Japanese singer and actor. Koike and Eiji Wentz (ウエンツ瑛士) forms the singer-songwriter duo WaT. The duo released their debut single Boku no Kimochi (僕のキモチ) in 2005.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.7
Truyền hình
ドラゴン桜
6.5
Phim điện ảnh
ラブ★コン
7.3
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP ロマンス編
6.6
Phim điện ảnh
ごくせん THE MOVIE
8.3
Truyền hình
Nữ Thợ Lặn
5.9
Phim điện ảnh
KIDS
7.0
Truyền hình
医龍-Team Medical Dragon-
7.3
Truyền hình
リバース
5.2
Phim điện ảnh
ブラック会社に勤めてるんだが、もう俺は限界かもしれない
6.2
Phim điện ảnh
覚悟はいいかそこの女子。
6.9
Truyền hình
風間公親-教場0-
5.6
Truyền hình
覚悟はいいかそこの女子。
7.2
Truyền hình
書けないッ!? 〜脚本家 吉丸圭佑の筋書きのない生活〜
7.2
Truyền hình
WATER BOYS
5.2
Truyền hình
鬼嫁日記
7.2
Truyền hình
DOPE 麻薬取締部特捜課
7.0
Phim điện ảnh
誰がために
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ダウト-15年目の復讐- Truyền hình | Yutaka Koizumi (4 tập) |
| 2026 | 科捜研の女 ファイナル Phim điện ảnh | |
| 2026 | 身代金は誘拐です Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | 見え見え Phim điện ảnh | |
| 2025 | ミュージカル「ある男」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | DOPE 麻薬取締部特捜課 Truyền hình | Shunji Tokura (10 tập) |
| 2025 | 失踪人捜索班 消えた真実 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 私の知らない私 Truyền hình | Kanata Nishijima (11 tập) |
| 2024 | 舞台「西遊記」 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 愛してるって、言いたい Truyền hình | Sato Kohei (10 tập) |
| 2024 | 離婚しない男 ―サレ夫と悪嫁の騙し愛― Truyền hình | (9 tập) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | ミュージカル「るろうに剣心 京都編」 Phim điện ảnh | |
| 2022 | わげもん~長崎通訳異聞~ Truyền hình | (4 tập) |
| 2021 | 半径1メートルの君 〜上を向いて歩こう〜 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 書けないッ!? 〜脚本家 吉丸圭佑の筋書きのない生活〜 Truyền hình | Takashi Sumi (8 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!Bunkamuraシアターコクーン編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | ギルティ~この恋は罪ですか?~ Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | キレイ〜神様と待ち合わせした女〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | ダブルベット Truyền hình | (21 tập) |
| 2019 | 奪い愛、夏 Truyền hình | Kiriyama Tsubaki (8 tập) |
| 2019 | コンフィデンスマンJP ロマンス編 Phim điện ảnh | Kimihiko Katsura |
| 2019 | Ψυχή Phim điện ảnh | |
| 2018 | 覚悟はいいかそこの女子。 Phim điện ảnh | Takatsugu Masaki |
| 2018 | 覚悟はいいかそこの女子。 Truyền hình | Takatsugu Masaki (5 tập) |
| 2018 | 1789 -バスティーユの恋人たち- Phim điện ảnh | Ronan Mazurier |
| 2018 | 我が家の問題 Truyền hình | [Husband] (1 tập) |
| 2017 | デスノート THE MUSICAL Phim điện ảnh | L |
| 2017 | リバース Truyền hình | Yoshiki Hirosawa (10 tập) |
| 2016 | サブイボマスク Phim điện ảnh | Gonsuke |
| 2015 | 佐武と市捕物控 Phim điện ảnh | Sabu |
| 2015 | デスノート The Musical Phim điện ảnh | L |
| 2015 | 婚活刑事 Truyền hình | Fujioka Tsutsuji (12 tập) |
| 2014 | ボーダーライン Truyền hình | 카와바타 아키라 (5 tập) |
| 2014 | ほんとにあった怖い話 15周年スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Hiroshi Adachi (157 tập) |
| 2012 | 浪花少年探偵団 Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | サラリーマンNEO 劇場版(笑 Phim điện ảnh | Makoto Shinjo |
| 2011 | 湘南☆夏恋物語 Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | Tofu Kozō: Cuộc Phiêu Lưu Huyền Bí Phim điện ảnh | |
| 2010 | 鉄の骨 Truyền hình | Heita Tomishima (5 tập) |
| 2009 | ブラック会社に勤めてるんだが、もう俺は限界かもしれない Phim điện ảnh | Masao Oneta |
| 2009 | おひとりさま Truyền hình | Shinichi Kanzaka (10 tập) |
| 2009 | ごくせん THE MOVIE Phim điện ảnh | Keita Takeda |
| 2008 | ホームレス中学生 Phim điện ảnh | Hiroshi Tamura |
| 2008 | シバトラ Truyền hình | Taketora Shibata (11 tập) |
| 2008 | KIDS Phim điện ảnh | Asato |
| 2006 | ラブ★コン Phim điện ảnh | Atsushi Otani |
| 2006 | 医龍-Team Medical Dragon- Truyền hình | Noboru ijuin (43 tập) |
| 2005 | 誰がために Phim điện ảnh | |
| 2005 | 鬼嫁日記 Truyền hình | (22 tập) |
| 2005 | ドラゴン桜 Truyền hình | Hideki Ogata (11 tập) |
| 2004 | 放課後。 Truyền hình | Komiya Kaname (4 tập) |
| 2003 | ヤンキー母校に帰る Truyền hình | Motoya Murase (10 tập) |
| 2003 | WATER BOYS Truyền hình | Iwao Iwata (12 tập) |
| 2003 | あなたの人生お運びします! Truyền hình | 小暮芳松 (11 tập) |
| 2002 | 天体観測 Truyền hình | (12 tập) |
| 2002 | Gokusen Truyền hình | Keita Takeda (10 tập) |