7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Marshall Manesh
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Mashhad, Iran
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Height 5' 8" (1,73 m)
Marshall Manesh (born August 16, 1950) is an Iranian/American actor. He was born in Mashhad, Iran.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Lão Đại Lebowski
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
7.1
Phim điện ảnh
Lời Nói Dối Chân Thực
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.6
Phim điện ảnh
Tri Kỷ Ngày Tận Thế
5.0
Phim điện ảnh
Nổi loạn thời tiền sử
6.9
Phim điện ảnh
Hidalgo
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
5.6
Phim điện ảnh
Showtime
6.8
Phim điện ảnh
A Girl Walks Home Alone at Night
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.8
Truyền hình
Gái Ngoan
7.4
Truyền hình
Entourage
7.5
Truyền hình
Burn Notice
6.9
Truyền hình
Will & Grace
4.1
Phim điện ảnh
Barb Wire
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Goldfish Phim điện ảnh | |
| 2025 | Man in the Red Jacket Phim điện ảnh | Bruce |
| 2024 | The Last King Phim điện ảnh | Reza |
| 2022 | Something from Tiffany's Phim điện ảnh | Hot Dog Vendor (uncredited) |
| 2022 | The Greatest of All Tina Phim điện ảnh | Dr. Morvareed |
| 2021 | ستاره بازی Phim điện ảnh | |
| 2020 | Lần Thụ Thai Cuối Cùng Phim điện ảnh | Davidia Sikand |
| 2018 | Tiger Phim điện ảnh | Kulwant |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Bank Security Guard (1 tập) |
| 2017 | Benjamin Troubles Phim điện ảnh | Genie |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Juror (1 tập) |
| 2016 | The Next Big Thing Phim điện ảnh | Mr. Shah |
| 2016 | A Life Lived Phim điện ảnh | Danesh |
| 2016 | Jimmy Vestvood: Amerikan Hero Phim điện ảnh | Mehdi The Butcher |
| 2016 | Baskets Truyền hình | George (1 tập) |
| 2016 | Cooper Barrett's Guide to Surviving Life Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | The Magic Shoes Phim điện ảnh | Uncle Bijan |
| 2014 | A Girl Walks Home Alone at Night Phim điện ảnh | Hossein 'The Junkie' |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | President Aman Haddad (1 tập) |
| 2014 | Shirin in Love Phim điện ảnh | Nader |
| 2012 | Guys with Kids Truyền hình | Redondo (1 tập) |
| 2012 | The Beauty Inside Truyền hình | Alex #6 (1 tập) |
| 2012 | Political Animals Truyền hình | Amir Jobrani (1 tập) |
| 2012 | Tri Kỷ Ngày Tận Thế Phim điện ảnh | Indian Man |
| 2011 | A Girl Walks Home Alone at Night Phim điện ảnh | The Man |
| 2011 | Love Bites Truyền hình | Lorenzo (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Yang (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Arnie (1 tập) |
| 2009 | The League Truyền hình | Valet (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Older Afghan Man (1 tập) |
| 2009 | Nổi loạn thời tiền sử Phim điện ảnh | Slave Trader |
| 2009 | Sunset Vampires Phim điện ảnh | Steve |
| 2009 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Sanjar Baraheri |
| 2008 | Pants on Fire Phim điện ảnh | Aram |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | The Onion Movie Phim điện ảnh | Announcer |
| 2007 | Carts Phim điện ảnh | Fab |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Anwar (1 tập) |
| 2007 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới Phim điện ảnh | Sumbhajee |
| 2007 | Andy Barker, P.I. Truyền hình | Wally (6 tập) |
| 2006 | Car Babes Phim điện ảnh | Babu Gulab |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Bijan (1 tập) |
| 2006 | Looking for Comedy in the Muslim World Phim điện ảnh | Shaif Al-Rafi |
| 2005 | The Poseidon Adventure Phim điện ảnh | Jordanian General |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Ranjit Singh (22 tập) |
| 2005 | The L.A. Riot Spectacular Phim điện ảnh | Nephi |
| 2005 | New Car Smell Phim điện ảnh | Customer |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | George Keene (2 tập) |
| 2004 | Joey Truyền hình | Lloyd (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Rolls Royce Manager (1 tập) |
| 2004 | Hidalgo Phim điện ảnh | Camel Skinner |
| 2002 | Stealing Harvard Phim điện ảnh | Toy Store Manager |
| 2002 | Showtime Phim điện ảnh | Convenience Store Owner |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Pizza Guy, Akbar, Dr. Akbar (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Rajive (1 tập) |
| 2001 | Guardian Phim điện ảnh | Iraqi Colonel |
| 2001 | The Division Truyền hình | Abbas Zaid (1 tập) |
| 2000 | The Last Producer Phim điện ảnh | Cabbie |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Saleh Amir (1 tập) |
| 1999 | Supreme Sanction Phim điện ảnh | Hawk Face Man |