6.1
Truyền hình
Diễn xuất
עידו ברטל
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho עידו ברטל.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
חופש גדול
4.8
Phim điện ảnh
שש פעמים
7.0
Truyền hình
Bros
5.0
Truyền hình
בובות
6.5
Phim điện ảnh
בתי אהובתי
8.5
Phim điện ảnh
חמדה
8.0
Phim điện ảnh
קשת בענן
9.0
Truyền hình
ריקוד האש
10.0
Truyền hình
נויורק
9.0
Truyền hình
בני מצווה
7.0
Truyền hình
גולדה ומאיר
Phim điện ảnh
תיכון מגשימים
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Retreat Phim điện ảnh | יונתן ברמן |
| 2026 | תיכון מגשימים Phim điện ảnh | Victor Reshef |
| 2024 | חמדה Phim điện ảnh | |
| 2024 | Bros Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | בני מצווה Truyền hình | Ariel Oren (21 tập) |
| 2023 | בתי אהובתי Phim điện ảnh | Dori |
| 2022 | גולדה ומאיר Truyền hình | אדם נוי (15 tập) |
| 2022 | ריקוד האש Truyền hình | Srulik (8 tập) |
| 2013 | שש פעמים Phim điện ảnh | Alon |
| 2013 | בני ערובה Truyền hình | Yonatan (10 tập) |
| 2012 | חופש גדול Phim điện ảnh | Noam |
| 2012 | נויורק Truyền hình | Nadav Friedenberg (148 tập) |
| 2012 | קשת בענן Phim điện ảnh | |
| 2007 | בובות Truyền hình | Adam Koren (6 tập) |