6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
عبدالله محمود
- Ngày sinh
- Mất
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actor, born in 1959 in Cairo, worked in the field of acting as a child when he was participating in school plays. He joined the Higher Institute of Dramatic Arts, and began his artistic career through the series (Al-Bostaji), which qualified him to participate in a large number of television series, including: Asfour Al-Nar, Gates of the City, Innocents. As for the cinema, the late director Youssef Chahine presented him through his important movie (Alexandria, why?) and then participated in many important films, including: Bus Driver, The Ring and the Bracelet, Tal' Al Nakhl, The Egyptian Citizen. At the end of his life, Abdullah Mahmoud turned to the field of production, where he produced the movie (One Cappuccino), which is his first absolute starring, but he died in 2005 before the movie was shown in theaters due to complications from cancer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria... Tại sao?
7.3
Phim điện ảnh
الحريف
6.2
Phim điện ảnh
حنفي الأبهة
5.8
Phim điện ảnh
شمس الزناتي
6.8
Phim điện ảnh
عرق البلح
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria: Câu chuyện Ai Cập
7.7
Phim điện ảnh
سواق الأتوبيس
6.6
Phim điện ảnh
الطوق والإسورة
6.5
Phim điện ảnh
المواطن مصري
6.6
Phim điện ảnh
عودة مواطن
5.7
Phim điện ảnh
الطريق الي ايلات
5.8
Phim điện ảnh
عفاريت الاسفلت
7.3
Phim điện ảnh
Pyramid
5.7
Phim điện ảnh
الإمبراطور
6.7
Phim điện ảnh
العاصفة
7.7
Truyền hình
الوتد
4.5
Phim điện ảnh
الاحتياط واجب
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | واحد كابوتشينو Phim điện ảnh | |
| 2005 | واحد كابتشينو Phim điện ảnh | Saeed |
| 2002 | Pyramid Phim điện ảnh | Nakht |
| 2001 | العاصفة Phim điện ảnh | Hassan |
| 1999 | عرق البلح Phim điện ảnh | |
| 1997 | Vận mệnh Phim điện ảnh | Borhan |
| 1996 | قصة الحي الغربي Phim điện ảnh | |
| 1996 | الوتد Truyền hình | Issa (25 tập) |
| 1996 | عفاريت الاسفلت Phim điện ảnh | Ringo |
| 1995 | الزيني بركات Truyền hình | (21 tập) |
| 1994 | أيام المنيرة Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | الطريق الي ايلات Phim điện ảnh | Morsy (as Abdullah Mahmoud) |
| 1994 | ديسكو ديسكو Phim điện ảnh | |
| 1994 | سر الأرض Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | ذئاب الجبل Truyền hình | (18 tập) |
| 1992 | الفاس فى الراس Phim điện ảnh | Nour |
| 1991 | المواطن مصري Phim điện ảnh | Masry Abdel Mawjoud |
| 1991 | شمس الزناتي Phim điện ảnh | Awad El-klaf |
| 1991 | اشتباه Phim điện ảnh | |
| 1991 | ولدي Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | اللعب مع الشياطين Phim điện ảnh | Fathy |
| 1990 | الإمبراطور Phim điện ảnh | Khamees |
| 1990 | حنفي الأبهة Phim điện ảnh | أحمد صابر |
| 1990 | Youth on the palm of the imp Phim điện ảnh | Galal |
| 1988 | Shabab Fi Al-Jahim Phim điện ảnh | Osama |
| 1988 | طالع النخل Phim điện ảnh | |
| 1988 | صائد الأحلام Phim điện ảnh | علي |
| 1987 | عصفور النار Truyền hình | El-Husainy (1 tập) |
| 1987 | البيات الشتوي Phim điện ảnh | Engineer Ismat |
| 1987 | الرجل الصعيدي Phim điện ảnh | |
| 1987 | المواجهة Phim điện ảnh | |
| 1986 | عودة مواطن Phim điện ảnh | |
| 1986 | الطوق والإسورة Phim điện ảnh | Saad |
| 1985 | سنوات الخطر Phim điện ảnh | Abdullah |
| 1985 | الأوغاد Phim điện ảnh | |
| 1985 | ملائكة الشوارع Phim điện ảnh | Abdullah - the pickpocket |
| 1985 | عسل الحب المر Phim điện ảnh | |
| 1984 | الدخان Phim điện ảnh | Ghareeb |
| 1983 | الاحتياط واجب Phim điện ảnh | دغيدي |
| 1983 | الحريف Phim điện ảnh | Mokhtar |
| 1983 | Tower of Tanneries Phim điện ảnh | Ahmed Abbas ElHawary |
| 1982 | Alexandria: Câu chuyện Ai Cập Phim điện ảnh | |
| 1982 | سواق الأتوبيس Phim điện ảnh | Hamdy Elbrens |
| 1981 | أبواب المدينة Truyền hình | فوزي (22 tập) |
| 1979 | Alexandria... Tại sao? Phim điện ảnh | Mohsen |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | واحد كابتشينو Phim điện ảnh | Producer |