8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Malen
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jonathan Malen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Những Cô Nàng Lắm Chiêu
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
5.8
Phim điện ảnh
Ác Mộng Cuối Phố
6.2
Truyền hình
Quái Vật Sương Mù
6.9
Phim điện ảnh
Take the Lead
6.7
Phim điện ảnh
Charlie Bartlett
6.1
Phim điện ảnh
The Rocker
5.8
Phim điện ảnh
Perfect Sisters
7.1
Phim điện ảnh
PAW Patrol: Ready, Race, Rescue!
8.4
Truyền hình
Hudson & Rex
7.4
Phim điện ảnh
Cat Pack: A PAW Patrol Exclusive Event
5.8
Phim điện ảnh
The River King
7.5
Truyền hình
Wild Kratts
5.3
Truyền hình
Angela Anaconda
5.4
Phim điện ảnh
Possessed
7.0
Truyền hình
Republic of Doyle
6.2
Truyền hình
Pretty Hard Cases
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Heiress of Christmas Phim điện ảnh | Kevin |
| 2022 | Cat Pack: A PAW Patrol Exclusive Event Phim điện ảnh | Daring Danny X |
| 2021 | Wild Kratts: Cats and Dogs Phim điện ảnh | Jimmy Z (voice) |
| 2021 | Pretty Hard Cases Truyền hình | Jake Mardy (6 tập) |
| 2020 | Stealing School Phim điện ảnh | Joshua Bertier |
| 2019 | PAW Patrol: Ready, Race, Rescue! Phim điện ảnh | Daring Danny X |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Miles Chaffey (1 tập) |
| 2019 | Học viện Umbrella Truyền hình | Ned (1 tập) |
| 2017 | Quái Vật Sương Mù Truyền hình | Ted (4 tập) |
| 2017 | Wild Kratts: Back in Creature Time Phim điện ảnh | |
| 2016 | Wild Kratts: Creatures of the Deep Sea Phim điện ảnh | Jimmy J |
| 2015 | Wild Kratts: A Creature Christmas Phim điện ảnh | Jimmy Z |
| 2015 | People Hold On Phim điện ảnh | Freddy |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Jeremy (1 tập) |
| 2014 | Sly Cad Phim điện ảnh | Window Washer |
| 2014 | Perfect Sisters Phim điện ảnh | David |
| 2013 | Ti ho cercata in tutti i necrologi Phim điện ảnh | Frankie |
| 2012 | Ác Mộng Cuối Phố Phim điện ảnh | Ray |
| 2011 | Wild Kratts Truyền hình | Jimmy Z (171 tập) |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Dwayne (3 tập) |
| 2008 | The Rocker Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2008 | Charlie Bartlett Phim điện ảnh | Jordan Sunder |
| 2006 | Take the Lead Phim điện ảnh | Kurd |
| 2005 | Swarmed Phim điện ảnh | Rafe |
| 2005 | The River King Phim điện ảnh | Nathaniel Gibb |
| 2004 | Dark Oracle Truyền hình | (26 tập) |
| 2004 | Những Cô Nàng Lắm Chiêu Phim điện ảnh | Kristen's Boyfriend |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | Duncan (1 tập) |
| 2003 | The Blobheads Truyền hình | (20 tập) |
| 2002 | Girlstuff/Boystuff Truyền hình | Ben (39 tập) |
| 2001 | The Ripping Friends Truyền hình | Daniel Wilson (voice) (1 tập) |
| 2001 | Screech Owls Truyền hình | (26 tập) |
| 2000 | Possessed Phim điện ảnh | Robbie Mannheim |
| 1999 | Angela Anaconda Truyền hình | Ray Wu (130 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Mookie's Law Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Us & Them Phim điện ảnh | Producer |