8.2
Truyền hình
Diễn xuất
David Bowe
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
David Bowe (born January 4, 1964) is an often seen but rarely recognized character actor in American movies and television. His best known role is that of "Weird Al" Yankovic's sidekick, Bob, in 1989's UHF. His other film credits include A Few Good Men (1992), Made in America (1993, starring Whoopi Goldberg), The Rock (1996), Kicking & Screaming (2005) and Rubber (2010).
Bowe also had a recurring role on the short-lived television series Life... and Stuff, which aired in 1997 and co-starred Andrea Martin.
His wife is Olivia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Transformers: Bại Binh Phục Hận
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Tù Đá
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.6
Phim điện ảnh
Chỉ Vài Người Tốt
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.3
Phim điện ảnh
Nhà Có Một Tá Con
8.0
Truyền hình
DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
6.0
Phim điện ảnh
Gã thợ cáp
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.0
Truyền hình
Castle
8.1
Truyền hình
Gã Điên
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Diều hâu Hawkins Truyền hình | Bones Tamarack (1 tập) |
| 2024 | St. Denis Medical Truyền hình | Dr. Jones (1 tập) |
| 2024 | Matlock Truyền hình | Dr. Gordon Roberts (1 tập) |
| 2022 | DAHMER – Quái vật: Câu chuyện về Jeffrey Dahmer Truyền hình | Russell Goldstein (1 tập) |
| 2021 | Trường Tiểu Học Abbott Truyền hình | Paulie (1 tập) |
| 2021 | Them Truyền hình | Mitch (1 tập) |
| 2019 | Bản Tin Sáng - The Morning Show Truyền hình | Clyde Canter (1 tập) |
| 2019 | Cuộc Chiến Không Gian - For All Mankind Truyền hình | CIA Dep. Director Robert Burks (1 tập) |
| 2018 | Dirty John Truyền hình | Ronald P. Ollen (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Dr. Gordon (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Bolton (1 tập) |
| 2014 | black-ish Truyền hình | Stranger (1 tập) |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Scoot (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Bernard Layton (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Bob (5 tập) |
| 2010 | Rubber Phim điện ảnh | M. Hughes |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Smithsonian Guard |
| 2009 | Castle Truyền hình | Max Haverstock (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Brady Walton (1 tập) |
| 2008 | Vệ Sĩ Ruồi Phim điện ảnh | Male Teacher |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Dr. Adams (1 tập) |
| 2006 | Checking Out Phim điện ảnh | Allen |
| 2006 | Where There's a Will Phim điện ảnh | Reverend Stevens |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Kruger Spence (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Howard Fileman (1 tập) |
| 2005 | McBride: The Doctor is Out...Really Out Phim điện ảnh | Leo |
| 2005 | Kicking & Screaming Phim điện ảnh | Forest Avery |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Don (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Doug (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Jeffrey Addario (1 tập) |
| 2004 | Entourage Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2003 | Nhà Có Một Tá Con Phim điện ảnh | TV Interviewer |
| 2003 | Mystery Woman Phim điện ảnh | Mike Landry |
| 2003 | Grind Phim điện ảnh | Registration Clerk |
| 2002 | They Shoot Divas, Don't They? Phim điện ảnh | Jay |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Life with Bonnie Truyền hình | Bruce Chevillat (1 tập) |
| 2002 | Air Panic Phim điện ảnh | Co-Pilot |
| 2002 | Ablaze Phim điện ảnh | Rick Woods |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Phil Boyd (1 tập) |
| 2000 | Python Phim điện ảnh | Boone |
| 2000 | Dark Justice Phim điện ảnh | Jack |
| 1999 | Freaks and Geeks Truyền hình | Salesman (1 tập) |
| 1999 | Late Last Night Phim điện ảnh | Guy at Club |
| 1999 | A Dog's Tale Phim điện ảnh | Henry Webster |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Jerry, Photographer, Lloyd (1 tập) |
| 1998 | The Shadow Men Phim điện ảnh | Harry |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Robert Brooks (1 tập) |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Weird Al Show Truyền hình | Miner (1 tập) |
| 1997 | Life... and Stuff Truyền hình | Andy Boswell (4 tập) |
| 1997 | Sleeping with the Devil Phim điện ảnh | Dr. Jerrold Petrofsky |
| 1997 | The Practice Truyền hình | School Attorney, Mr. Reed (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Producer (1 tập) |
| 1996 | Gã thợ cáp Phim điện ảnh | Helicopter Paramedic |
| 1996 | Nhà Tù Đá Phim điện ảnh | Dr. Ling |
| 1995 | Heavyweights Phim điện ảnh | Chris Donelly |
| 1994 | Future Shock Phim điện ảnh | Fred |
| 1994 | Heaven Sent Phim điện ảnh | Howard |