7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Keung Hon
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Keung Hon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
5.5
Phim điện ảnh
油鬼子
5.9
Phim điện ảnh
天龍八部
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.2
Phim điện ảnh
清宮大刺殺
5.6
Phim điện ảnh
Shatter
7.3
Phim điện ảnh
Vạn Nhân Trảm
6.2
Phim điện ảnh
廣東十虎與後五虎
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
6.0
Phim điện ảnh
洋妓
6.6
Phim điện ảnh
Huyết Anh Vũ
5.6
Phim điện ảnh
打蛇
7.0
Phim điện ảnh
Hầu Quyền
6.1
Phim điện ảnh
風流斷劍小小刀
6.7
Phim điện ảnh
教頭
5.8
Phim điện ảnh
蝙蝠傳奇
6.1
Phim điện ảnh
Ân Tình Bích Huyết Kiếm
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 江湖了斷 Phim điện ảnh | He Min |
| 1985 | 教頭發威 Phim điện ảnh | Soldier |
| 1984 | 盜腦者 Phim điện ảnh | Big-mouth So |
| 1984 | 擂台 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 暗渠 Phim điện ảnh | Triad Boss at Nightclub |
| 1983 | 水晶人 Phim điện ảnh | Thug |
| 1982 | 俠客行 Phim điện ảnh | Zhentian gang chief |
| 1982 | 小子有種 Phim điện ảnh | Johnny's supporter at boxing match |
| 1982 | Càn Long Hoàng Đế Quân Thần Đấu Trí Phim điện ảnh | Beggar |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Inspector Zhang De Biao |
| 1982 | 廣東靚仔玉 Phim điện ảnh | Patriot |
| 1981 | 目無王法 Phim điện ảnh | Chief Liu |
| 1981 | 衝鋒車 Phim điện ảnh | Mainlander |
| 1981 | Huyết Anh Vũ Phim điện ảnh | Guo Kan |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | Ching Henchman |
| 1981 | 龍虎少爺 Phim điện ảnh | Martial expert at meeting with Cong |
| 1981 | Ân Tình Bích Huyết Kiếm Phim điện ảnh | Wen Clan 5th Uncle |
| 1981 | The Tiger and the Widow Phim điện ảnh | Ce Jin Piao |
| 1980 | 打蛇 Phim điện ảnh | Shark, Hok's Thug |
| 1980 | 大殺四方 Phim điện ảnh | Commander Lin's Secret Messenger |
| 1980 | 英雄無淚 Phim điện ảnh | Yang Chian |
| 1980 | 惡爺 Phim điện ảnh | Jiu's man |
| 1980 | Vạn Nhân Trảm Phim điện ảnh | Lord Wang |
| 1980 | 乾隆皇與三姑娘 Phim điện ảnh | Casino's thug |
| 1980 | 插翅難飛 Phim điện ảnh | Rascal |
| 1980 | 第三类打斗 Phim điện ảnh | Violent Man in Hell |
| 1980 | 佛家小子 Phim điện ảnh | Master Wing |
| 1979 | 廣東十虎與後五虎 Phim điện ảnh | General's Officer |
| 1979 | 風流斷劍小小刀 Phim điện ảnh | Dr. Guo's Hanger-on |
| 1979 | 痳瘋怪拳 Phim điện ảnh | Meng's man |
| 1979 | 唐山五虎 Phim điện ảnh | Scam Dealer's Thug |
| 1979 | 鬼咁過癮 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Lan Đầu Hà Phim điện ảnh | One of the Princes |
| 1979 | Thiếu Lâm Anh Hùng Bảng Phim điện ảnh | Li Ba-Shan |
| 1979 | 教頭 Phim điện ảnh | Jailer |
| 1979 | Hầu Quyền Phim điện ảnh | Kung Fu assistant instructor |
| 1979 | 茅山殭屍拳 Phim điện ảnh | Gambling Den Boss (uncredited) |
| 1979 | 軍閥趣史 Phim điện ảnh | Adjutant |
| 1978 | 倚天屠龍記大結局 Phim điện ảnh | Monk Pang |
| 1978 | 倚天屠龍記 Phim điện ảnh | Priest Tieh Kwun |
| 1978 | 蝙蝠傳奇 Phim điện ảnh | One of the Ruin Brothers |
| 1978 | 射鵰英雄傳續集 Phim điện ảnh | Liang Ze Weng |
| 1978 | 殺絕 Phim điện ảnh | Sire's Swordsman |
| 1978 | Huyết Phù Dung Phim điện ảnh | Feng's Assassin Impersonating Hai |
| 1978 | Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng Phim điện ảnh | Abbot in Charge of Cleanliness |
| 1978 | 清宮大刺殺 Phim điện ảnh | Imperial Guard Rewarding Bai with Gold |
| 1977 | 明月刀雪夜殲仇 Phim điện ảnh | Flying Spider |
| 1977 | 唐人街功夫小子 Phim điện ảnh | Thug |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | Golden Lion Escort man in blue (uncredited) |
| 1977 | 天龍八部 Phim điện ảnh | Sikong Xuan |
| 1977 | 絕不低頭 Phim điện ảnh | Cheung-chin |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | Star Gang member |
| 1977 | 阿Sir毒后老虎槍 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | Qingyi Clan Member (uncredited) |
| 1976 | 酒帘 Phim điện ảnh | Drunken rude customer |
| 1976 | 油鬼子 Phim điện ảnh | Chang Ah Gou |
| 1976 | 江湖子弟 Phim điện ảnh | Hsiung's casino manager |
| 1976 | 乾隆皇奇遇記 Phim điện ảnh | Palace guard |
| 1976 | 流星.蝴蝶.劍 Phim điện ảnh | Three Tiger of Kuan Hsi |
| 1976 | 丁一山 Phim điện ảnh | Japanese Officer Nagawa |