6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陸偉
- Ngày sinh
- (102 tuổi)
- Nơi sinh
- Hubei, China
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 陸偉.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Huyết Trích Tử
6.2
Phim điện ảnh
少林寺
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tứ Nữ Anh Hào
5.0
Phim điện ảnh
Trại Tập Trung Nữ
6.8
Phim điện ảnh
Thủy Hử Truyện
6.6
Phim điện ảnh
三少爺的劍
6.7
Phim điện ảnh
五毒天羅
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
6.8
Phim điện ảnh
Thập Nhị Kim Bài
6.5
Phim điện ảnh
多情劍客無情劍
7.1
Phim điện ảnh
仇連環
6.5
Phim điện ảnh
Võ Tòng
6.4
Phim điện ảnh
五虎將
5.0
Phim điện ảnh
人蛇大戰
6.0
Phim điện ảnh
黑店
6.4
Phim điện ảnh
大軍閥
6.5
Phim điện ảnh
天下第一劍
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1985 | 一代名妓小鳳 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 皇帝保重 Phim điện ảnh | Chung |
| 1982 | 人蛇大戰 Phim điện ảnh | Old Man |
| 1982 | 狀元媒 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 金劍殘骨令 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Ci ke lie zhuan Phim điện ảnh | |
| 1978 | 子曰:食色性也 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 明月刀雪夜殲仇 Phim điện ảnh | Le Da |
| 1977 | 多情劍客無情劍 Phim điện ảnh | Shen Lao San |
| 1977 | 三少爺的劍 Phim điện ảnh | Chief Yang's Assistant |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | Gambler |
| 1977 | 佛跳牆 Phim điện ảnh | Villager |
| 1976 | 少林寺 Phim điện ảnh | Shaolin Master |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | 5 Venom Clan Toad Chief |
| 1976 | 我係老夫子 Phim điện ảnh | Mr Hiroshi |
| 1976 | 鬼才倫文敘 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 江湖子弟 Phim điện ảnh | Uncle Kun |
| 1976 | 狐天狐地 Phim điện ảnh | Ghost in temple |
| 1976 | 色香味 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 丁一山 Phim điện ảnh | Tian Si-Hai |
| 1975 | 妙妙女郎 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 搭錯線 Phim điện ảnh | Hong Xuzhao |
| 1975 | Huyết Trích Tử Phim điện ảnh | Chief Eunuch Zhang |
| 1974 | 捉鼠記 Phim điện ảnh | Big boss |
| 1974 | 多咀街 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1974 | 香港73 Phim điện ảnh | Gambler |
| 1974 | 醜聞 Phim điện ảnh | Policeman 'Boss' |
| 1974 | 太極拳 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 五虎將 Phim điện ảnh | Villager |
| 1973 | Trại Tập Trung Nữ Phim điện ảnh | Japanese Officer |
| 1973 | 大海盜 Phim điện ảnh | Brothel Boss |
| 1973 | 北地胭脂 Phim điện ảnh | Brothel Employee |
| 1972 | 黑店 Phim điện ảnh | Hu |
| 1972 | 亡命徒 Phim điện ảnh | Bank cashier |
| 1972 | 仇連環 Phim điện ảnh | Gambler at Poker Table |
| 1972 | 大內高手 Phim điện ảnh | Gu Wan |
| 1972 | Võ Tòng Phim điện ảnh | Casino Dealer |
| 1972 | 愛奴 Phim điện ảnh | Brothel Worker |
| 1972 | 大軍閥 Phim điện ảnh | Horn player Wang Lao San |
| 1972 | Thập Tứ Nữ Anh Hào Phim điện ảnh | Hsia Captive |
| 1972 | 林沖夜奔 Phim điện ảnh | Apple thief |
| 1972 | Thủy Hử Truyện Phim điện ảnh | Escort Guard Tung Chao |
| 1972 | Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Horse Carriage Maker (uncredited) |
| 1971 | 萬箭穿心 Phim điện ảnh | Tartar Prince's emissary |
| 1971 | Những Anh Hùng Vô Danh Phim điện ảnh | Bread Vendor (uncredited) |
| 1971 | 大決鬥 Phim điện ảnh | Tattoos Chen Cheh (uncredited) |
| 1970 | 江湖三女俠 Phim điện ảnh | Ti Li-Shu |
| 1970 | Thập Nhị Kim Bài Phim điện ảnh | Hu Quan |
| 1970 | 小飛俠 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 兒女是我們的 Phim điện ảnh | Dr Liu Shan Zhi |
| 1970 | 新不了情 Phim điện ảnh | Nightclub Waiter |
| 1969 | 紫金鏢 Phim điện ảnh | Wang's Officer |
| 1969 | 明日又天涯 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 天下第一劍 Phim điện ảnh | Monk |
| 1968 | 落花時節 Phim điện ảnh | Japanese sergeant |
| 1966 | 藍與黑 Phim điện ảnh | Japanese soldier |
| 1966 | 山賊 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 天字第一號第3集金雞心 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 蘭嶼之歌 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 情人石 Phim điện ảnh | Tsung's punk |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1974 | 女魔 Phim điện ảnh | Script Supervisor |