7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dannah Feinglass Phirman
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Port Washington, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dannah Feinglass Phirman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
5.9
Phim điện ảnh
Nữ Minh Tinh và Chàng Lãng Tử 2
7.0
Truyền hình
Childrens Hospital
6.8
Truyền hình
Black Monday
6.9
Truyền hình
Garfunkel and Oates
6.4
Truyền hình
The Mighty B!
6.7
Truyền hình
Clone High
6.9
Truyền hình
WordGirl
5.9
Truyền hình
Marry Me
7.0
Truyền hình
Talking Tom and Friends
6.1
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu của Mr. Peabody và cậu bé Sherman
5.9
Phim điện ảnh
Blackballed: The Bobby Dukes Story
7.5
Truyền hình
Newsreaders
6.5
Truyền hình
Chip 'n Dale's Nutty Tales
7.7
Truyền hình
Tak and the Power of Juju
6.1
Truyền hình
Danger & Eggs
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Rise of Miss Power Phim điện ảnh | WordGirl |
| 2023 | Clone High Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Agent Missy Mills (5 tập) |
| 2017 | Danger & Eggs Truyền hình | Gale / Lint Kid / Hamster (voice) (1 tập) |
| 2015 | The Hotwives of Las Vegas Truyền hình | Leona Carpeze (7 tập) |
| 2014 | Talking Tom and Friends Truyền hình | Mother / The Waitress (voice), The Moon / Ben's Mom (voice), Mom in Crowd (voice) (1 tập) |
| 2014 | Frank Pierre Presents: Pierre Resort & Casino Phim điện ảnh | Warm Female Voice |
| 2014 | A Better You Phim điện ảnh | Neighbor |
| 2014 | WordGirl: Earth Day Girl Phim điện ảnh | WordGirl |
| 2014 | Garfunkel and Oates Truyền hình | Meditation Voice (1 tập) |
| 2014 | Wordgirl: Monkey Business Phim điện ảnh | WordGirl |
| 2013 | Lò Đào Tạo Quái Vật Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2013 | WordGirl Vs. The Energy Monster Phim điện ảnh | WordGirl |
| 2013 | Newsreaders Truyền hình | Narge Hemingway (4 tập) |
| 2012 | WordGirl: The Rise of Miss Power Phim điện ảnh | |
| 2011 | The Voyages of Young Doctor Dolittle Phim điện ảnh | Dab-Dab / Mrs. Dolittle / Zen Zebra (voice) |
| 2009 | Why Am I Doing This? Phim điện ảnh | Holly |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Appalled Mom (1 tập) |
| 2008 | The Mighty B! Truyền hình | Penny (75 tập) |
| 2007 | WordGirl Truyền hình | Becky Botsford / WordGirl (voice) (183 tập) |
| 2007 | Tak and the Power of Juju Truyền hình | Zaria (voice) (49 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Carol (4 tập) |
| 2004 | Crossballs: The Debate Show Truyền hình | (24 tập) |
| 2004 | Blackballed: The Bobby Dukes Story Phim điện ảnh | Erika Dukes |
| 2003 | I Love the '70s Truyền hình | (10 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Clone High Truyền hình | Co-Executive Producer, Writer (20 tập) |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Teleplay, Co-Executive Producer (1 tập) |
| 2017 | Chip 'n Dale's Nutty Tales Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2015 | Cuộc phiêu lưu của Mr. Peabody và cậu bé Sherman Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2014 | Marry Me Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2011 | Nữ Minh Tinh và Chàng Lãng Tử 2 Phim điện ảnh | Writer |
| 2008 | The Mighty B! Truyền hình | Writer (3 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Writer (5 tập) |