6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mariusz Benoit
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Wrocław, Polska
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mariusz Benoit.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Ga, Ga. Chwała bohaterom
5.7
Phim điện ảnh
80 milionów
7.2
Phim điện ảnh
Piłkarski poker
5.5
Phim điện ảnh
Weiser
6.3
Phim điện ảnh
Cudowne dziecko
5.3
Phim điện ảnh
Widziadło
7.5
Phim điện ảnh
Śmierć jak kromka chleba
5.2
Phim điện ảnh
O dwóch takich, co ukradli księżyc
5.6
Phim điện ảnh
Wielka wsypa
8.5
Truyền hình
Królowa Bona
5.2
Phim điện ảnh
Kartoteka
6.2
Phim điện ảnh
Prymas. Trzy lata z tysiąca
6.0
Phim điện ảnh
Kartka z podróży
6.5
Phim điện ảnh
Alchemik
6.0
Phim điện ảnh
Debiutantka
7.5
Phim điện ảnh
Olimpiada 40
6.4
Phim điện ảnh
Mistyfikacja
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Mensch Phim điện ảnh | Ludwik Hirszfeld (voice) |
| 2011 | 80 milionów Phim điện ảnh | Tadeusz Markuć "Kmicic" |
| 2010 | Handlarz cudów Phim điện ảnh | Zbyszek Magierski |
| 2010 | Mistyfikacja Phim điện ảnh | Colonel |
| 2007 | Jegomość Tischner i jego filozofia po góralsku Phim điện ảnh | |
| 2001 | Marszałek Piłsudski Truyền hình | (3 tập) |
| 2001 | Weiser Phim điện ảnh | dzielnicowy |
| 2000 | Prymas. Trzy lata z tysiąca Phim điện ảnh | General Kozyra |
| 2000 | Nie ma zmiłuj Phim điện ảnh | Roman Winkler, wysłannik prezesa "Vin-Netu" |
| 1997 | Czas zdrady Phim điện ảnh | monsignore Alberti |
| 1994 | Kordian Phim điện ảnh | Konstanty |
| 1994 | Śmierć jak kromka chleba Phim điện ảnh | Miner Krasucki |
| 1994 | Szczur Phim điện ảnh | Clochard |
| 1993 | Wielka wsypa Phim điện ảnh | Zenon Walasek |
| 1992 | Zwolnieni z Życia Phim điện ảnh | Mąż Elżbiety, kapitan SB |
| 1990 | Mistrz i Małgorzata Phim điện ảnh | Asasello |
| 1990 | Mistrz i Małgorzata Truyền hình | Asasello (4 tập) |
| 1990 | Mistrz i Małgorzata Truyền hình | Asasello (4 tập) |
| 1989 | Alchemik Phim điện ảnh | Father Hieronim |
| 1989 | Piłkarski poker Phim điện ảnh | Józef Grundol |
| 1987 | Cudowne dziecko Phim điện ảnh | Piotr's Father |
| 1986 | Ga, Ga. Chwała bohaterom Phim điện ảnh | Boarding house owner |
| 1985 | Przeznaczenie Phim điện ảnh | Kazimierz Przerwa-Tetmajer |
| 1985 | O-bi, o-ba. Koniec cywilizacji Phim điện ảnh | Doctor |
| 1984 | Widziadło Phim điện ảnh | Mariusz - Ola's Cousin |
| 1984 | Kartka z podróży Phim điện ảnh | |
| 1982 | Debiutantka Phim điện ảnh | |
| 1982 | Przypadki Piotra S. Phim điện ảnh | Komendant |
| 1982 | Najdłuższa wojna nowoczesnej Europy Truyền hình | Karol Marcinkowski (4 tập) |
| 1981 | Dziady. Część III Phim điện ảnh | Sobolewski |
| 1981 | Wielka majówka Phim điện ảnh | Groom |
| 1980 | Królowa Bona Truyền hình | Jan Radziwiłł (12 tập) |
| 1980 | Powstanie listopadowe. 1830 - 1831 Phim điện ảnh | |
| 1980 | Przed Odlotem Phim điện ảnh | Wiktor Siennicki |
| 1980 | Olimpiada 40 Phim điện ảnh | Piotr |
| 1980 | Racławice. 1794 Phim điện ảnh | Józef Pawlikowski |
| 1979 | Kartoteka Phim điện ảnh | Father |
| 1964 | Agnieszka 46 Phim điện ảnh | Blacksmith's Helper (uncredited) |
| 1962 | O dwóch takich, co ukradli księżyc Phim điện ảnh | |
| 1962 | Bitwa o Kozi Dwór Phim điện ảnh | Kuba |