6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
רועי אסף
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Rischon LeZion, Israel
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho רועי אסף.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Hợp Đồng Sát Thủ
7.1
Truyền hình
כפולים
5.9
Phim điện ảnh
כלת הים
6.4
Phim điện ảnh
המשגיחים
6.4
Phim điện ảnh
חתונה מנייר
5.9
Phim điện ảnh
המילים הטובות
7.7
Phim điện ảnh
בשורות טובות
8.0
Phim điện ảnh
ילדים של אף אחד
3.5
Phim điện ảnh
רווקה פלוס
3.5
Phim điện ảnh
הנעלם
7.0
Phim điện ảnh
כל מה שאני יכולה
8.5
Phim điện ảnh
ששי קשת לא אוכל פלאפל
6.5
Phim điện ảnh
מופע טוטאל
8.5
Phim điện ảnh
חמדה
7.5
Phim điện ảnh
בחורים טובים 2
8.0
Phim điện ảnh
ארץ פצועה
8.0
Truyền hình
מונא
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | מופע טוטאל Phim điện ảnh | Assi Yifrach |
| 2024 | בחורים טובים 2 Phim điện ảnh | |
| 2024 | חמדה Phim điện ảnh | |
| 2024 | ילדים של אף אחד Phim điện ảnh | Jackie |
| 2022 | כל מה שאני יכולה Phim điện ảnh | |
| 2019 | בשורות טובות Phim điện ảnh | לירן |
| 2019 | מונא Truyền hình | Yaniv (8 tập) |
| 2018 | Mary Magdalene Phim điện ảnh | Temple Priest |
| 2017 | נפילות Phim điện ảnh | Shlomi |
| 2015 | כפולים Truyền hình | Yuval Harari (8 tập) |
| 2015 | ארץ פצועה Phim điện ảnh | |
| 2015 | חתונה מנייר Phim điện ảnh | Omri |
| 2015 | המילים הטובות Phim điện ảnh | |
| 2013 | ששי קשת לא אוכל פלאפל Phim điện ảnh | Benny |
| 2013 | פרופיל 64 Truyền hình | Avner (8 tập) |
| 2013 | Barriers Phim điện ảnh | Amir |
| 2012 | רווקה פלוס Phim điện ảnh | |
| 2012 | המשגיחים Phim điện ảnh | Avi Bahar |
| 2009 | Hợp Đồng Sát Thủ Phim điện ảnh | Sassi |
| 2009 | כלת הים Phim điện ảnh | Meir Wolf |
| 2007 | Zugaim dama Phim điện ảnh | Green |
| 2001 | הנעלם Phim điện ảnh | meir |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | מופע טוטאל Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2024 | ילדים של אף אחד Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2019 | בשורות טובות Phim điện ảnh | Writer |