5.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mohsen Sarhan
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Port Said, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 98 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actor, born and raised in Port Said in 1916. After graduating from university, he moved to Cairo and worked as an employee in the Ministry of Agriculture in 1939. He began independent studies in cinema and theater arts in 1944. He joined the National Troupe and began acting in cinema in the 1940s. His films include: (Cup of Torment, The Last Meeting, Samara, The Rose Seller, and Struggle in the Mountain). He died in 1993 at the age of 79.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.2
Phim điện ảnh
5.0
Phim điện ảnh
صائد النساء
7.3
Phim điện ảnh
قنديل أم هاشم
7.5
Phim điện ảnh
شاطئ الغرام
4.5
Phim điện ảnh
جحيم تحت الماء
7.5
Phim điện ảnh
لماذا أعيش
9.0
Phim điện ảnh
فضيحة في الزمالك
10.0
Phim điện ảnh
هل أقتل زوجي؟
7.0
Phim điện ảnh
ليلى بنت مدارس
7.0
Phim điện ảnh
قصر في الهواء
10.0
Phim điện ảnh
نافذة على الجنة
8.0
Phim điện ảnh
احترسي من الحب
10.0
Phim điện ảnh
كأس العذاب
10.0
Phim điện ảnh
إوعى المحفظة
7.0
Phim điện ảnh
زي عود الكبريت
10.0
Phim điện ảnh
العريس الخامس
7.0
Phim điện ảnh
أنا بنت ناس
8.0
Phim điện ảnh
أسرار الناس
Danh sách phim đã đóng 97
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | زي عود الكبريت Phim điện ảnh | |
| 1993 | دائرة الموت Phim điện ảnh | |
| 1992 | امرأة آيلة للسقوط Phim điện ảnh | judge |
| 1991 | المشاغبات و الكابتن Phim điện ảnh | |
| 1990 | لن اعيش في حلمك Phim điện ảnh | |
| 1990 | جحيم 2 "حورجادا" Phim điện ảnh | |
| 1990 | مولد وصاحبه غايب Phim điện ảnh | |
| 1990 | العذراء والعقرب Phim điện ảnh | Hanafy |
| 1989 | جحيم تحت الماء Phim điện ảnh | ElPrince |
| 1987 | الذكاء المدمر Phim điện ảnh | هاشم |
| 1987 | لقاء في شهر العسل Phim điện ảnh | The director |
| 1986 | الكومندان Phim điện ảnh | |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | ضيف (30 tập) |
| 1985 | حكايات هو وهي Truyền hình | (10 tập) |
| 1984 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (15 tập) |
| 1984 | جواري بلا قيود Truyền hình | دكتور شمس (13 tập) |
| 1981 | وقيدت ضد مجهول Phim điện ảnh | |
| 1978 | قصر في الهواء Phim điện ảnh | Radwan |
| 1978 | مسافر بلا طريق Phim điện ảnh | Dr. Sadiq |
| 1977 | دعاء المظلومين Phim điện ảnh | نور الدين |
| 1977 | زهرة البنفسج Phim điện ảnh | |
| 1977 | ميعاد مع سوسو Phim điện ảnh | |
| 1975 | صائد النساء Phim điện ảnh | |
| 1973 | ذئاب لا تاكل اللحم Phim điện ảnh | |
| 1972 | الشيماء: أخت الرسول Phim điện ảnh | |
| 1972 | رجل زائد عن الحاجة Phim điện ảnh | Tawfiq |
| 1970 | أوهام الحب Phim điện ảnh | Dr. Murad |
| 1970 | النشال Phim điện ảnh | |
| 1969 | أنف وثلاث عيون Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | ايام ضائعة Phim điện ảnh | |
| 1962 | الاستعباد Phim điện ảnh | |
| 1961 | نصف عذراء Phim điện ảnh | أنور |
| 1961 | صراع في الجبل Phim điện ảnh | أحمد |
| 1961 | لماذا أعيش Phim điện ảnh | مصطفى |
| 1960 | إنى أتهم Phim điện ảnh | Saber Abu Naima |
| 1959 | احترسي من الحب Phim điện ảnh | |
| 1959 | عفريت سمارة Phim điện ảnh | الضابط فؤاد حسنى |
| 1959 | Bayieat alwird Phim điện ảnh | |
| 1959 | فضيحة في الزمالك Phim điện ảnh | كمال |
| 1958 | عواطف Phim điện ảnh | |
| 1958 | هل أقتل زوجي؟ Phim điện ảnh | مجدي عبدالحميد |
| 1958 | توحة Phim điện ảnh | رشاد |
| 1957 | سجين أبو زعبل Phim điện ảnh | حسن |
| 1956 | زنوبة Phim điện ảnh | |
| 1956 | سمارة Phim điện ảnh | |
| 1956 | الغريب Phim điện ảnh | |
| 1956 | من القاتل Phim điện ảnh | |
| 1955 | دعوني اعيش Phim điện ảnh | |
| 1954 | حدث ذات ليلة Phim điện ảnh | Rauof/Rushdy - رؤوف/رشدي |
| 1954 | أنا الحب Phim điện ảnh | |
| 1954 | المال والبنون Phim điện ảnh | Salah |
| 1954 | كدت أهدم بيتي Phim điện ảnh | |
| 1954 | اعترافات زوجة Phim điện ảnh | |
| 1953 | المرأة كل شيء Phim điện ảnh | |
| 1953 | نافذة على الجنة Phim điện ảnh | |
| 1953 | انا ذنبي اية Phim điện ảnh | Waheed Abo Alezz |
| 1953 | اللقاء الأخير Phim điện ảnh | عزت |
| 1953 | اشهدوا يا ناس Phim điện ảnh | Hassan |
| 1953 | الشك القاتل Phim điện ảnh | |
| 1953 | الحب المكروه Phim điện ảnh | منير سعيد |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1968 | قنديل أم هاشم Phim điện ảnh | Executive Producer |