6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Reda Hamed
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actor, who made his debut in the early eighties, where he presented a number of small roles in some distinguished cinematic, television and theatrical works, the first of which was his roles in the movie The Attorney General, the series Fake Gold, and the play Why?. His real debut began in the nineties through a number of distinguished film and television series, in which he presented some supporting roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
أمير الظلام
6.2
Phim điện ảnh
عمر و سلمي ٢
6.7
Phim điện ảnh
نور عيني
4.7
Phim điện ảnh
Ca sĩ trong sạch
5.0
Phim điện ảnh
حاحا وتفاحة
4.9
Phim điện ảnh
أحلام الفتى الطايش
5.4
Phim điện ảnh
سيد العاطفي
5.4
Phim điện ảnh
عيال حبيبة
3.3
Phim điện ảnh
حبيبي نائما
5.6
Phim điện ảnh
الحب كده
3.8
Phim điện ảnh
شبه منحرف
2.9
Phim điện ảnh
جيم أوفر
5.3
Phim điện ảnh
حلم العمر
3.3
Phim điện ảnh
ركلام
7.0
Phim điện ảnh
العيال هربت
2.2
Phim điện ảnh
أشرف حرامي
6.7
Phim điện ảnh
قصة الحي الشعبي
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | قنبلة الموسم Phim điện ảnh | |
| 2023 | ويزو سكول Phim điện ảnh | |
| 2020 | الزهر لما يلعب Phim điện ảnh | |
| 2019 | الزوجة 18 Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | عزمي وأشجان Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | جيم أوفر Phim điện ảnh | |
| 2012 | ركلام Phim điện ảnh | |
| 2010 | نور عيني Phim điện ảnh | |
| 2009 | حبيبي نائما Phim điện ảnh | |
| 2009 | البيه رومانسي Phim điện ảnh | |
| 2009 | عمر و سلمي ٢ Phim điện ảnh | |
| 2009 | علقة موت Phim điện ảnh | |
| 2008 | أشرف حرامي Phim điện ảnh | |
| 2008 | آخر كلام Phim điện ảnh | |
| 2008 | شبه منحرف Phim điện ảnh | |
| 2008 | حلم العمر Phim điện ảnh | |
| 2007 | أحلام الفتى الطايش Phim điện ảnh | |
| 2007 | الحب كده Phim điện ảnh | |
| 2006 | قصة الحي الشعبي Phim điện ảnh | lawyer |
| 2006 | مطب صناعي Phim điện ảnh | |
| 2006 | العيال هربت Phim điện ảnh | |
| 2005 | حاحا وتفاحة Phim điện ảnh | |
| 2005 | مبروك جالك قلق Truyền hình | (32 tập) |
| 2005 | عيال حبيبة Phim điện ảnh | |
| 2005 | سيد العاطفي Phim điện ảnh | |
| 2004 | Ca sĩ trong sạch Phim điện ảnh | دكتور النساء |
| 2002 | أمير الظلام Phim điện ảnh | |
| 1999 | كتكوت في المصيدة Phim điện ảnh | |
| 1998 | جنون الفراخ Phim điện ảnh | |
| 1996 | ألف ليلة وليلة: فضل الله ووردانه Truyền hình | أبو طاقية (30 tập) |
| 1995 | السقوط في بئر سبع Truyền hình | (24 tập) |
| 1993 | دموع الشموع Truyền hình | عزي (13 tập) |
| 1992 | انا مين فيهم Phim điện ảnh | |
| 1992 | فخ الجواسيس Phim điện ảnh | رضا |
| 1992 | مسرحية سيارة الهانم Phim điện ảnh | |
| 1992 | عطية الإرهابية Phim điện ảnh | |
| 1991 | قانون إيكا Phim điện ảnh | Lawyer Raouf |
| 1991 | البراشوت Phim điện ảnh | |
| 1991 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (30 tập) |
| 1990 | El Sebensa Truyền hình | The Expert (14 tập) |
| 1987 | فندق العجائب Phim điện ảnh | |
| 1987 | ساعات الفزع Phim điện ảnh | |
| 1987 | الثلاثية Truyền hình | إسماعيل لطيف (15 tập) |
| 1987 | القانون لا يعرف عائشة Phim điện ảnh | Mahmoud |
| 1985 | إلي من يهمه الأمر Phim điện ảnh | Regissur |
| 1985 | ريال فضة Phim điện ảnh | |
| 1984 | أجمل الزهور Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | طبيب رغم انفه Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | طبيب رغم انفه Phim điện ảnh | Co-Director |