6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
يوسف عيد
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 123 tác phẩm
Tiểu sử
Born in Al-Gamaliya district in Cairo in 1948, he began his artistic career in the theater through the play “We Don’t Like Zucchini.” Actor Youssef Eid was famous for his small comedic roles. He appeared in many television, theatrical and cinematic roles, including the movie The Headmaster, The Danish Experience, the series Tamer and Shawqia, and the play Muhammad Ali Street.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Xin lỗi vì đã làm phiền
7.9
Phim điện ảnh
الناظر
5.5
Phim điện ảnh
التجربة الدنماركية
6.5
Phim điện ảnh
حسن و مرقص
6.1
Phim điện ảnh
زهايمر
5.2
Phim điện ảnh
صنع في مصر
6.4
Phim điện ảnh
فاصل ونعود
7.0
Phim điện ảnh
فيلم ثقافى
5.6
Phim điện ảnh
H دبووور
6.9
Phim điện ảnh
الحرب العالمية الثالثة
5.6
Phim điện ảnh
اللمبي 8 جيجا
6.3
Phim điện ảnh
رمضان مبروك أبو العلمين حمودة
4.7
Phim điện ảnh
بوبوس
5.5
Phim điện ảnh
امير البحار
5.5
Phim điện ảnh
تيتة رهيبة
5.6
Phim điện ảnh
كابتن هيما
5.0
Phim điện ảnh
حاحا وتفاحة
Danh sách phim đã đóng 123
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الو أنا الدولار Phim điện ảnh | |
| 2014 | عمر وسلوى Phim điện ảnh | |
| 2014 | الحرب العالمية الثالثة Phim điện ảnh | بوب مارلي |
| 2014 | صنع في مصر Phim điện ảnh | مجنون |
| 2014 | كيد الحموات Truyền hình | (31 tập) |
| 2014 | مراتي و زوجتي Phim điện ảnh | |
| 2013 | نظرية عمتي Phim điện ảnh | |
| 2013 | الرجل العناب Truyền hình | عم هيصه (30 tập) |
| 2013 | سمير أبو النيل Phim điện ảnh | |
| 2012 | 30 فبراير Phim điện ảnh | الكفيف |
| 2012 | حلم عزيز Phim điện ảnh | |
| 2012 | تيتة رهيبة Phim điện ảnh | |
| 2011 | مسيو رمضان مبروك أبو العلمين حمودة Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | صرخة نملة Phim điện ảnh | |
| 2011 | فاصل ونعود Phim điện ảnh | |
| 2010 | زهايمر Phim điện ảnh | السباك |
| 2010 | اللمبي 8 جيجا Phim điện ảnh | |
| 2010 | أنا مش خرونج Phim điện ảnh | |
| 2009 | امير البحار Phim điện ảnh | |
| 2009 | فؤش الجيل Truyền hình | (5 tập) |
| 2009 | كريمة كريمة Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | (31 tập) |
| 2009 | بوبوس Phim điện ảnh | |
| 2008 | رمضان مبروك أبو العلمين حمودة Phim điện ảnh | وكيل المدرسه |
| 2008 | Xin lỗi vì đã làm phiền Phim điện ảnh | |
| 2008 | H دبووور Phim điện ảnh | الدكتور عبد ربه |
| 2008 | حسن و مرقص Phim điện ảnh | |
| 2008 | كابتن هيما Phim điện ảnh | محمد |
| 2008 | بسنت ودياسطي Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | حوش اللى وقع منك Phim điện ảnh | |
| 2007 | عجميستا Phim điện ảnh | سلامة |
| 2007 | لحظات حرجة Truyền hình | (32 tập) |
| 2006 | تامر و شوقية Phim điện ảnh | |
| 2006 | تامر وشوقية Truyền hình | (60 tập) |
| 2006 | العندليب: حكاية شعب Truyền hình | (34 tập) |
| 2006 | مطعم تشي توتو Truyền hình | (26 tập) |
| 2006 | العيال هربت Phim điện ảnh | |
| 2006 | صباحو كدب Phim điện ảnh | Lotfy |
| 2006 | جعلتني مجرماً Phim điện ảnh | عبده الحانوتي |
| 2005 | حاحا وتفاحة Phim điện ảnh | |
| 2005 | عيال حبيبة Phim điện ảnh | |
| 2005 | علي سبايسي Phim điện ảnh | |
| 2004 | Ca sĩ trong sạch Phim điện ảnh | |
| 2004 | كيمو وأنتيمو Phim điện ảnh | |
| 2004 | حب البنات Phim điện ảnh | |
| 2003 | التجربة الدنماركية Phim điện ảnh | |
| 2002 | فارس بلا جواد Truyền hình | (41 tập) |
| 2002 | آلو .. رابع مرة Truyền hình | (18 tập) |
| 2001 | إحنا أصحاب المطار Phim điện ảnh | |
| 2001 | ٥٥ إسعاف Phim điện ảnh | Farag The Thief |
| 2001 | إبن عز Phim điện ảnh | |
| 2001 | أولي ثانوي Phim điện ảnh | Naeem - Albostaji |
| 2000 | فيلم ثقافى Phim điện ảnh | عبدول |
| 2000 | الناظر Phim điện ảnh | Zakaria EL Dardiri |
| 2000 | قط وفار فايف ستار Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | قدر امرأة Phim điện ảnh | صبحي غراب |
| 2000 | النمس Phim điện ảnh | |
| 1999 | الواد محروس بتاع الوزير Phim điện ảnh | |
| 1999 | نور ونار Phim điện ảnh | |
| 1998 | السيرة العاشورية: الحرافيش Truyền hình | (18 tập) |