5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
مي عز الدين
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Abu Dhabi, United Arab Emirates
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
An Egyptian actress born in the Emirate of Abu Dhabi, United Arab Emirates. I studied sociology at the Faculty of Arts. Nominated by director Munir Radhi for director Mohamed Al-Najjar for the film "Journey of Love" with the singer (Mohamed Fouad), who was looking for a new face of his film, and then rolled art works of serials and movies, including the series (Ayna Alby). (Omar and Salma), which achieved great success with the artist Tamer Hosni, where a successful bilateral form and presented together three parts of the film. Mohamed Zidan was drafted in 2009 but later separated.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
بوحه
6.2
Phim điện ảnh
عمر و سلمي ٢
6.1
Phim điện ảnh
عمر وسلمى
5.3
Phim điện ảnh
الفلوس
4.3
Phim điện ảnh
عمر وسلمى 3
3.5
Phim điện ảnh
أيظن
3.3
Phim điện ảnh
حبيبي نائما
5.8
Phim điện ảnh
خيانة مشروعة
4.0
Phim điện ảnh
شيكامارا
2.9
Phim điện ảnh
جيم أوفر
5.6
Phim điện ảnh
كلم ماما
5.9
Phim điện ảnh
رحلة حب
7.3
Truyền hình
قلبي ومفتاحه
5.5
Phim điện ảnh
عجميستا
6.7
Truyền hình
دلع بنات
7.7
Truyền hình
جزيرة غمام
8.0
Truyền hình
أين قلبي
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | فرق شاسع Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | قلبي ومفتاحه Truyền hình | ميار (15 tập) |
| 2023 | سوق الكانتو Truyền hình | Rawia (30 tập) |
| 2022 | جزيرة غمام Truyền hình | (30 tập) |
| 2020 | خيط حرير Truyền hình | (35 tập) |
| 2019 | الفلوس Phim điện ảnh | |
| 2019 | البرنسيسة بيسة Truyền hình | بيسة / سكسكة (30 tập) |
| 2018 | رسايل Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | وعد Truyền hình | waad (30 tập) |
| 2015 | حالة عشق Truyền hình | 'Esh' (30 tập) |
| 2014 | دلع بنات Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | الشك Truyền hình | وسيلة (30 tập) |
| 2012 | جيم أوفر Phim điện ảnh | ندا |
| 2012 | عمر وسلمى 3 Phim điện ảnh | سلمى |
| 2011 | ادم Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | قضية صفية Truyền hình | Safia (30 tập) |
| 2010 | اللمبي 8 جيجا Phim điện ảnh | Nouga |
| 2009 | حبيبي نائما Phim điện ảnh | |
| 2009 | عمر و سلمي ٢ Phim điện ảnh | سلمى |
| 2007 | شيكامارا Phim điện ảnh | شكرية - شيكامارا وجايدا |
| 2007 | عمر وسلمى Phim điện ảnh | Salma |
| 2007 | عجميستا Phim điện ảnh | عبير |
| 2006 | أيظن Phim điện ảnh | عفت / نسمة / زبدة |
| 2006 | خيانة مشروعة Phim điện ảnh | Reem |
| 2006 | بنت بنوت Truyền hình | (35 tập) |
| 2005 | بوحه Phim điện ảnh | Kotta |
| 2004 | محمود المصري Truyền hình | (33 tập) |
| 2004 | فرح Phim điện ảnh | Shukria |
| 2004 | كيمو وأنتيمو Phim điện ảnh | سامية |
| 2003 | الحقيقة والسراب Truyền hình | (32 tập) |
| 2003 | كلم ماما Phim điện ảnh | |
| 2002 | أين قلبي Truyền hình | (32 tập) |
| 2001 | رحلة حب Phim điện ảnh | Mai |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | البرنسيسة بيسة Truyền hình | Songs (30 tập) |
| 2007 | شيكامارا Phim điện ảnh | Songs |